Xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hàm Thuận Nam

Thứ Tư, 09/09/2026 - 15:33:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn
Gió
19km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
87%
US AQI
64

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
10.7 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 31°
21.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 28°
31.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 28°
16.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 30°
11.9 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 30°
12.1 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 30°
7 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 30°
4.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 31°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 31°
6.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 30°
10.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 31°
13 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 29°
7.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 27°
6.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 64mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hàm Thuận Nam
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hàm Thuận Nam 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hàm Thuận Nam trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hàm Thuận Nam dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 111.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~31.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
111.7
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hàm Thuận Nam ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 21.4 mm.
Hiện tại Xã Hàm Thuận Nam mưa phùn, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 31.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–28°C, mưa ~16.8 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 24–30°C, mưa ~11.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hàm Thuận Nam là 64 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Suối Kiết 3
40.2 mm
2 Suối Kiết 4
33.4 mm
3 Đức Thuận
31 mm
4 TLBT-LT Sông Dinh (1)
30.6 mm
5 Phước Hội
28.8 mm
6 Hồ Sông Phan
28.2 mm
7 Tân Lập
22.8 mm
8 TLBT-Tà Mon (1)
22.6 mm
9 Tân Phước
19.2 mm
10 TLBT-Cà Giang (1)
18.4 mm
11 Tân Đức
17.2 mm
12 TLBT-Đập Cô Kiều
14.8 mm
13 Thắng Hải
13.4 mm
14 Bắc Ruộng
12.4 mm
15 TLBT-Sông Phan (1)
12.4 mm
16 Gia An
12.2 mm
17 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
12.2 mm
18 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
11.8 mm
19 Tân Tiến
11.4 mm
20 TLBT-Núi Đất (1)
10.2 mm
21 Đa Mi
9.2 mm
22 La Dạ 2
8 mm
23 Hồ Trà Tân
7.8 mm
24 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
6.8 mm
25 Đức Phú
5.8 mm
26 Nhà máy Hàm Thuận
4.8 mm
27 Đức Hạnh
3.8 mm
28 TLBT-Đủ Đủ (1)
3.4 mm
29 TLBT-Đaguiry (1)
3.2 mm
30 Tiến Thành
2 mm
31 TLBT-Sông Quao (2)
1.8 mm
32 TLBT-Sông Quao (3)
1.4 mm
33 Đập tràn Hàm Thuận
1.4 mm
34 Ku Kê
1 mm
35 Đa Kai
0.8 mm
36 Hàm Cần
0.8 mm
37 TLBT-Sông Móng (1)
0.4 mm
38 TLBT-Ba Bàu (2)
0.4 mm
39 TLBT-Suối Đá (1)
0.4 mm
40 TLBT-Suối Đá (2)
0.2 mm
41 TLBT-Sông Khán (2)
0.2 mm
42 TLBT-Sông Quao (1)
0.2 mm
43 Xuyên Mộc
0 mm
44 TLBT-Ba Bàu (1)
0 mm
45 Hồng Phong
0 mm
46 Dân Hiệp
0 mm
47 Hàm Tiến
0 mm
48 TLBT-Sông Khán (1)
0 mm
49 TLBT-Ba Bàu (3)
0 mm
50 TLBT-Hộc Tám (1)
0 mm
51 TLBT-Cẩm Hang (1)
0 mm
52 Phan Tiến
0 mm
Đã sao chép liên kết!