Xã Đông Giang, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đông Giang

Thứ Tư, 09/09/2026 - 18:10:07

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn
Gió
10km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
45

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
27°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 28°
5.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 27°
14.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 25°
12.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
22° | 26°
30.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 27°
7.5 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
21° | 26°
14.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
22° | 28°
8.3 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 29°
3.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 29°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 27°
3 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
22° | 27°
1.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 28°
3.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
22° | 25°
5.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
22° | 24°
16.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đông Giang, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đông Giang
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đông Giang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đông Giang trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Đông Giang dự báo dao động từ 21°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 14/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 92.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~30.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

28°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
92.5
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đông Giang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 14.3 mm.
Hiện tại Xã Đông Giang mưa phùn, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 30.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 22–26°C, mưa ~30.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 22–27°C, mưa ~7.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đông Giang là 45 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đông Giang, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Suối Kiết 3
82.6 mm
2 Suối Kiết 4
77 mm
3 TLBT-LT Sông Dinh (1)
74.4 mm
4 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
53.6 mm
5 Đạ Ploa 1
52.2 mm
6 B'Lá
51.4 mm
7 B'Lá - Bảo Lâm
46 mm
8 TLBT-Tà Mon (1)
39.6 mm
9 Hồ Sông Phan
36.6 mm
10 Đạ Ploa - Đạ Huoai
36.4 mm
11 TLBT-Sông Phan (1)
35.6 mm
12 Tân Lập
35 mm
13 Đức Thuận
35 mm
14 Đạ Pal - Đạ Tẻh
34.4 mm
15 Đạ Tồn - Đạ Huoai
33.8 mm
16 Hồ Thôn 4 Lộc Bắc
32.8 mm
17 Đoàn Kết
31.2 mm
18 Tân Rai
30.8 mm
19 Gia Hiệp
30.6 mm
20 Mỹ Đức
29 mm
21 Hoài Đức - Lâm Hà
26.8 mm
22 Đinh Trang Thượng - Di Linh
25.2 mm
23 Lộc Thành - Bảo Lâm
22.8 mm
24 Bảo Thuận 2
22.8 mm
25 Lộc Ngãi 3
22.8 mm
26 Tân Hà - Lâm Hà
22.8 mm
27 TLBT-Cà Giây (2)
21.8 mm
28 TLBT-Cà Giang (1)
18.4 mm
29 Tân Đức
18 mm
30 Tân Thượng - Di Linh
16.8 mm
31 Tân Lâm
16.4 mm
32 Phan Điền
15.8 mm
33 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
15.6 mm
34 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
15.4 mm
35 Gia An
14.6 mm
36 Tân Nghĩa - Di Linh
13.8 mm
37 Bắc Ruộng
13.8 mm
38 Di Linh
13.6 mm
39 Lộc Phú - Bảo Lâm
13.4 mm
40 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
13 mm
41 Lộc Thành
12.6 mm
42 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
12.6 mm
43 Di Linh
12 mm
44 Lộc Ngãi
11.6 mm
45 Thạnh Mỹ
11.6 mm
46 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
11.4 mm
47 TLBT-Đủ Đủ (1)
10.8 mm
48 Sơn Điền PCTT
10.8 mm
49 Đạ MRi 1
10.4 mm
50 Hồ Đa Glé
10.2 mm
51 Đa Mi
10.2 mm
52 La Dạ 2
9.4 mm
53 Sơn Điền
9.2 mm
54 TLBT-Cà Giây (1)
8.2 mm
55 Tiến Thành
8 mm
56 Liên Đầm
7.8 mm
57 Tà Hine - Đức Trọng
7.8 mm
58 TLBT-Sông Móng (1)
7.4 mm
59 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
7.2 mm
60 Đức Phú
7.2 mm
61 Bảo Thuận - Di Linh
5.6 mm
62 Đà Loan - Đức Trọng
5.6 mm
63 Đinh Trang Hòa
5.6 mm
64 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
5.6 mm
65 TLBT-Ba Bàu (1)
5.4 mm
66 Nhà máy Hàm Thuận
5.4 mm
67 Bảo Lộc
5.4 mm
68 Lộc Tân - Bảo Lâm
5.2 mm
69 Ninh Loan - Đức Trọng
5 mm
70 TLBT-Ba Bàu (2)
5 mm
71 TLBT-Đaguiry (1)
4.8 mm
72 Tu Tra - Đơn Dương
4.6 mm
73 TLBT-Ba Bàu (3)
4.4 mm
74 Đại Nga
3.6 mm
75 Lộc Sơn - Bảo Lộc
3 mm
76 TLBT-Sông Quao (2)
3 mm
77 Hàm Tiến
3 mm
78 Đa Quyn - Đức Trọng
2.8 mm
79 TLBT-Hộc Tám (1)
2.8 mm
80 Ku Kê
2.4 mm
81 TLBT-Sông Quao (3)
1.8 mm
82 Gung Ré
1.6 mm
83 Đập tràn Hàm Thuận
1.4 mm
84 TLBT-Cẩm Hang (1)
1.4 mm
85 Hàm Cần
1 mm
86 TLBT-Suối Đá (1)
1 mm
87 TLBT-Sông Khán (2)
1 mm
88 Đa Kai
0.8 mm
89 Hòa Bắc - Di Linh
0.8 mm
90 TLBT-Sông Quao (1)
0.8 mm
91 Hòa Bắc
0.6 mm
92 TLBT-Suối Đá (2)
0.6 mm
93 Hồng Phong
0.4 mm
94 Dân Hiệp
0.4 mm
95 TLBT-Sông Khán (1)
0.4 mm
96 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
97 Phan Tiến
0 mm
Đã sao chép liên kết!