Cơn bão WYNNE giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 18/06/1984 | 21.000, 135.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/06/1984 | 21.100, 134.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 19/06/1984 | 21.200, 134.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 19/06/1984 | 21.300, 133.400 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 19/06/1984 | 21.400, 132.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 19/06/1984 | 21.400, 132.100 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 20/06/1984 | 21.700, 131.600 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 20/06/1984 | 22.100, 131.100 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 20/06/1984 | 22.300, 130.500 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 20/06/1984 | 22.500, 129.800 | 990 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 21/06/1984 | 22.600, 129.200 | 990 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 21/06/1984 | 22.600, 128.400 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 21/06/1984 | 22.500, 128.100 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 21/06/1984 | 22.300, 127.800 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 22/06/1984 | 22.300, 127.300 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 22/06/1984 | 22.300, 126.900 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 22/06/1984 | 22.300, 126.500 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 22/06/1984 | 22.300, 125.800 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 23/06/1984 | 22.200, 125.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 23/06/1984 | 22.200, 124.100 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 23/06/1984 | 22.000, 123.300 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 23/06/1984 | 22.000, 122.100 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 24/06/1984 | 21.800, 120.600 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 24/06/1984 | 21.400, 119.000 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 24/06/1984 | 21.300, 117.200 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 24/06/1984 | 21.100, 115.400 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 25/06/1984 | 21.000, 114.500 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 25/06/1984 | 21.100, 113.500 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 25/06/1984 | 21.400, 112.300 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 25/06/1984 | 21.200, 110.800 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 26/06/1984 | 21.300, 109.300 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 26/06/1984 | 21.500, 107.500 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 26/06/1984 | 21.500, 105.500 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 26/06/1984 | 21.500, 104.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 27/06/1984 | 21.000, 102.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 27/06/1984 | 21.000, 100.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 27/06/1984 | 21.000, 98.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 05:24 26/06/1984 |
2 giờ 20 phút đến 07:45 26/06/1984 |
22 →
0 km/h max 22 |
Cấp 4 - Vùng áp thấp → Cấp 2 |
| 2 | Lạng Sơn | 07:48 26/06/1984 |
3 giờ 3 phút đến 10:51 26/06/1984 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 3 | Bắc Ninh | 09:01 26/06/1984 |
2 giờ 18 phút đến 11:19 26/06/1984 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 4 | Thái Nguyên | 11:23 26/06/1984 |
1 giờ 12 phút đến 12:35 26/06/1984 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 5 | Phú Thọ | 12:39 26/06/1984 |
2 giờ 43 phút đến 15:23 26/06/1984 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 6 | Lào Cai | 15:27 26/06/1984 |
2 giờ 18 phút đến 17:46 26/06/1984 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 7 | Sơn La | 17:50 26/06/1984 |
2 giờ 59 phút đến 20:50 26/06/1984 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 8 | Điện Biên | 20:53 26/06/1984 |
1 giờ 20 phút đến 22:13 26/06/1984 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |