Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Bán kính gió
Cấp độ gió (Beaufort): Vùng áp thấp (< Cấp 6) Áp thấp nhiệt đới (Cấp 6-7) Bão (Cấp 8-9) Bão mạnh (Cấp 10-11) Bão rất mạnh (Cấp 12-15) Siêu bão (Cấp 16-17)
Diễn biến: LOLA (1957)
Nhật ký quan trắc · Mùa bão 1957
54 mốc
Thời gian Tọa độ tâm Áp suất Sức gió Phân loại Bán kính gió (cấp 6+)
01:00 09/11/1957
7.0°N, 166.0°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 09/11/1957
7.1°N, 165.4°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 09/11/1957
7.2°N, 164.9°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 09/11/1957
7.4°N, 164.3°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 10/11/1957
7.5°N, 163.9°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 10/11/1957
7.7°N, 163.4°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 10/11/1957
7.8°N, 163.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 10/11/1957
7.9°N, 162.8°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 11/11/1957
8.0°N, 162.4°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 11/11/1957
8.1°N, 162.1°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 11/11/1957
8.2°N, 161.8°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 11/11/1957
8.3°N, 161.6°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 12/11/1957
8.5°N, 161.4°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 12/11/1957
8.3°N, 160.5°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 12/11/1957
8.0°N, 159.0°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 12/11/1957
8.0°N, 158.0°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 13/11/1957
8.0°N, 157.1°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 13/11/1957
8.1°N, 156.2°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 13/11/1957
8.3°N, 155.5°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 13/11/1957
8.6°N, 154.3°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 14/11/1957
8.9°N, 152.9°E 950hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 14/11/1957
9.2°N, 152.0°E 930hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 14/11/1957
9.8°N, 150.6°E 920hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 14/11/1957
10.5°N, 149.7°E 920hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 15/11/1957
11.2°N, 148.7°E 915hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 15/11/1957
11.9°N, 147.3°E 910hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 15/11/1957
12.5°N, 145.7°E 900hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 15/11/1957
12.9°N, 144.4°E 900hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 16/11/1957
13.1°N, 143.2°E 900hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 16/11/1957
13.4°N, 142.1°E 900hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 16/11/1957
13.7°N, 140.8°E 900hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 16/11/1957
13.9°N, 139.4°E 900hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 17/11/1957
14.4°N, 138.7°E 910hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 17/11/1957
14.9°N, 137.8°E 910hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 17/11/1957
15.4°N, 137.2°E 920hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 17/11/1957
16.2°N, 137.0°E 915hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 18/11/1957
17.2°N, 136.9°E 915hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 18/11/1957
18.1°N, 136.8°E 915hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 18/11/1957
19.0°N, 136.9°E 920hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 18/11/1957
20.1°N, 137.1°E 925hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 19/11/1957
22.0°N, 137.6°E 930hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 19/11/1957
24.0°N, 138.5°E 930hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 19/11/1957
26.1°N, 139.4°E 930hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 19/11/1957
27.8°N, 140.5°E 945hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 20/11/1957
29.2°N, 141.9°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 20/11/1957
30.5°N, 143.4°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 20/11/1957
32.2°N, 145.9°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 20/11/1957
34.3°N, 150.0°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 21/11/1957
35.5°N, 154.0°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 21/11/1957
36.2°N, 158.0°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 21/11/1957
37.5°N, 165.0°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 21/11/1957
37.7°N, 170.6°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 22/11/1957
37.5°N, 173.0°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 22/11/1957
37.0°N, 178.0°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
Để xem rõ thông tin bán kính vùng gió mạnh (từ cấp 6+), nhấn nút Xem tại cột Bán kính gió (cấp 6+) trong bảng diễn biến (track) bên phải.
Tổng quan khái quát toàn bộ cơn bão
Hành trình, cường độ đỉnh, xếp hạng trong năm & các đặc điểm bất thường — tổng hợp tự động từ chuỗi quan trắc JMA và các dũ liệu quốc tế khác
Khái quát
Hồ sơ khái quát cơn bão
LOLA · 1957
Số hiệu 195721 · Nguồn quan trắc: JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản)
Vùng áp thấp
Ghi nhận cuối: 25146 ngày trước (07:00 22/11/1957)
0 km/hGió đỉnh (~0 kt)Sức gió mạnh nhất bão đạt được trong cả vòng đời — càng cao thì bão càng dữ dội.
900 hPaÁp suất thấp nhấtÁp suất tại tâm bão; con số càng thấp thì bão càng mạnh.
8,538 kmQuãng đườngTổng chiều dài đường đi mà tâm bão đã vạch ra từ đầu đến cuối.
13 ngày 6 giờThời gian hoạt độngKhoảng thời gian từ lúc bão hình thành đến khi tan hẳn.
#21/22Mạnh nhất năm 1957Thứ hạng sức gió của bão so với mọi cơn bão trong cùng mùa.
Theo dõi đầu tiên Thành bão Đạt đỉnh Ghi nhận cuối Địa danh lấy từ BigDataCloud
Ghi nhận theo dõi đầu tiên
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
01:00 09/11/1957
7.00°N, 166.00°E
Vùng áp thấp 1004 hPa
Chính thức mạnh lên thành bão
Không đạt cấp bão
Hệ thống chưa từng đạt cấp 8 trong vòng đời.
Đạt cường độ đỉnh
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
13:00 15/11/1957
12.50°N, 145.70°E
Áp thấp nhiệt đới 900 hPa
Ghi nhận cuối cùng
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
07:00 22/11/1957
37.00°N, 178.00°E
Vùng áp thấp 1004 hPa
Tương tác đất liền — phân tích đổ bộ
Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển — không ghi nhận đổ bộ đất liền trong suốt vòng đời.
Mức độ mạnh trong năm
#21 trên tổng 22 cơn bão mùa 1957
(xếp theo gió mạnh nhất)
Tăng cường nhanh (RI)
0kt/24h
Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h).
Mức sụt áp tối đa
20hPa/6h
40hPa/12h
55hPa/24h
75hPa/48h
Sụt áp bùng nổ Áp suất tâm lao dốc 55 hPa/24h — mức "bom khí tượng", bão bùng nổ cường độ cực nhanh.
Sụt áp càng lớn trong thời gian ngắn cho thấy bão tăng cấp càng dữ dội. Mốc ~24 hPa/24h là ngưỡng "bom khí tượng" (bão bùng nổ cường độ).
Đặc điểm & bất thường trong di chuyển
  • Có giai đoạn di chuyển rất chậm/gần như đứng yên (khoảng 4 km/h).
  • Có giai đoạn di chuyển rất nhanh (đạt 107 km/h).
  • Đường đi tạo vòng lặp (loop), tổng góc bẻ hướng ~441°.
26.9Tốc độ TB (km/h)
106.5Tốc độ tối đa (km/h)
2.4×Độ uốn khúc
Kết cấu gió & năng lượng
Bán kính gió mạnh: —
Đường kính vùng bão: —
ACE: 0 ×10⁴ kt²
PDI: 0 ×10⁶ kt³
Tuỳ chỉnh hệ số quy đổi gió 10′ → 1′ (ACE & PDI)

ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.

Nhiệt độ bề mặt biển (SST) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 09/1981 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích SST (NOAA OISST v2.1).
Độ sâu đáy biển & cao độ địa hình dọc đường đi tâm bão & ảnh hưởng tới cường độ
7,120 m Rất thuận lợi

Đánh giá kho nhiệt đại dương: Biển rất sâu (≥ 1000 m) — kho nhiệt đại dương khổng lồ, gần như không có phản hồi nước lạnh khi bão khuấy trộn, điều kiện lý tưởng để duy trì và tăng cường.

4,661 mĐộ sâu trung bình
7,120 mSâu nhất
929 mNông nhất
7,120 mTại điểm đạt đỉnh
100%Điểm ≥ 200 m
Đường phía trên là sức gió của bão; khối bên dưới là mặt cắt đáy biển; phần đất nâu nhô lên trên mặt biển là địa hình khi bão đã vào bờ. Chạm/bấm vào từng điểm để xem độ sâu (hoặc cao độ) & sức gió tại đó.
Đáy biển (tô theo độ sâu) Sức gió tâm bão Ranh giới biển sâu 200 m Nước nông ven bờ Địa hình đất liền (nhô trên mặt biển)
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Độ sâu / Cao độ Phân loại Sức gió
01:00 09/11/1957 7.00°N, 166.00°E 5,132 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 09/11/1957 7.10°N, 165.40°E 5,182 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 09/11/1957 7.20°N, 164.90°E 5,160 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 09/11/1957 7.40°N, 164.30°E 5,121 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 10/11/1957 7.50°N, 163.90°E 5,100 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 10/11/1957 7.70°N, 163.40°E 5,076 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 10/11/1957 7.80°N, 163.00°E 5,045 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 10/11/1957 7.90°N, 162.80°E 5,063 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 11/11/1957 8.00°N, 162.40°E 5,063 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 11/11/1957 8.10°N, 162.10°E 4,768 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 11/11/1957 8.20°N, 161.80°E 3,676 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 11/11/1957 8.30°N, 161.60°E 3,581 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 12/11/1957 8.50°N, 161.40°E 4,865 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 12/11/1957 8.30°N, 160.50°E 2,986 m Biển sâu KXĐ
13:00 12/11/1957 8.00°N, 159.00°E 4,979 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 12/11/1957 8.00°N, 158.00°E 4,888 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 13/11/1957 8.00°N, 157.10°E 4,962 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 13/11/1957 8.10°N, 156.20°E 4,960 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 13/11/1957 8.30°N, 155.50°E 4,779 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 13/11/1957 8.60°N, 154.30°E 5,327 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 14/11/1957 8.90°N, 152.90°E 4,782 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 14/11/1957 9.20°N, 152.00°E 4,500 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 14/11/1957 9.80°N, 150.60°E 5,656 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 14/11/1957 10.50°N, 149.70°E 5,760 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 15/11/1957 11.20°N, 148.70°E 5,844 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 15/11/1957 11.90°N, 147.30°E 5,523 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 15/11/1957 12.50°N, 145.70°E 7,120 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 15/11/1957 12.90°N, 144.40°E 929 m Biển sâu vừa KXĐ
01:00 16/11/1957 13.10°N, 143.20°E 3,590 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 16/11/1957 13.40°N, 142.10°E 2,730 m Biển sâu KXĐ
13:00 16/11/1957 13.70°N, 140.80°E 4,835 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 16/11/1957 13.90°N, 139.40°E 4,831 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 17/11/1957 14.40°N, 138.70°E 2,360 m Biển sâu KXĐ
07:00 17/11/1957 14.90°N, 137.80°E 4,534 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 17/11/1957 15.40°N, 137.20°E 4,728 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 17/11/1957 16.20°N, 137.00°E 5,225 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 18/11/1957 17.20°N, 136.90°E 5,020 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 18/11/1957 18.10°N, 136.80°E 5,011 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 18/11/1957 19.00°N, 136.90°E 4,681 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 18/11/1957 20.10°N, 137.10°E 4,656 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 19/11/1957 22.00°N, 137.60°E 4,387 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 19/11/1957 24.00°N, 138.50°E 4,434 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 19/11/1957 26.10°N, 139.40°E 4,420 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 19/11/1957 27.80°N, 140.50°E 3,092 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 20/11/1957 29.20°N, 141.90°E 2,677 m Biển sâu KXĐ
07:00 20/11/1957 30.50°N, 143.40°E 5,621 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 20/11/1957 32.20°N, 145.90°E 6,040 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 20/11/1957 34.30°N, 150.00°E 5,858 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 21/11/1957 35.50°N, 154.00°E 5,881 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 21/11/1957 36.20°N, 158.00°E 3,578 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 21/11/1957 37.50°N, 165.00°E 5,319 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 21/11/1957 37.70°N, 170.60°E 2,444 m Biển sâu KXĐ
01:00 22/11/1957 37.50°N, 173.00°E 5,561 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 22/11/1957 37.00°N, 178.00°E 4,364 m Vực sâu đại dương KXĐ
Dọc hành trình, độ sâu đáy biển nơi tâm bão đi qua dao động 929–7,120 m (trung bình ~4,661 m); 100% số điểm lấy mẫu nằm trên vùng biển sâu ≥ 200 m. Độ sâu là chỉ dấu gián tiếp cho bề dày lớp nước ấm (nhiệt lượng đại dương khả dụng): biển càng sâu, nước lạnh tầng dưới càng khó bị khuấy lên làm mát mặt biển, nên bão càng được tiếp nhiệt bền bỉ. Khi đạt cường độ đỉnh, tâm bão nằm trên vùng biển rất sâu ~7,120 m — kho nhiệt gần như vô hạn so với nhu cầu của bão, hoàn toàn phù hợp để bão đạt và giữ phân loại Vùng áp thấp.
Nguồn dữ liệu độ sâu & cao độ: GEBCO 2020 (lưới ~450 m) · Open Topo Data (GEBCO 2020 bao gồm cả địa hình đất liền). Giá trị âm = độ sâu đáy biển, dương = cao độ địa hình so với mực nước biển. Ngưỡng 200 m ≈ mép thềm lục địa — ranh giới giữa biển sâu (tiếp nhiệt tốt) và biển nông (dễ bị làm lạnh).
Nhiệt lượng đại dương (OHC) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 1980 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích đại dương NOAA GODAS.
Độ ẩm đất (Soil Moisture) & hiệu ứng đại dương nâu
Trong toàn bộ vòng đời, tâm bão không đi vào đất liền nên không xét độ ẩm đất — hiệu ứng đại dương nâu chỉ xảy ra khi bão ở trên đất liền. Hiệu ứng đại dương nâu chỉ có ý nghĩa khi tâm bão ở trên đất liền: nếu đất đủ ẩm ướt, bốc hơi mạnh như mặt biển sẽ cấp nhiệt-ẩm giúp bão duy trì/mạnh thêm sau khi đổ bộ thay vì suy yếu ngay.
Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung & độ đứt gió thẳng đứng

Độ ẩm tầng trung (500–700 hPa)

92% Rất thuận lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Tầng giữa khí quyển rất ẩm (≥ 70%) — nuôi dưỡng đối lưu sâu, hạn chế không khí khô xâm nhập vào lõi bão.

81%Trung bình 56–100%Dao động 84%Điểm ≥ 60%

Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa)

14.0m/s · Bất lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Đứt gió cao (~20–30 hải lý/giờ) — làm nghiêng và xé lệch lõi bão, cản trở đối lưu, thường khiến bão suy yếu.

13.8TB (m/s) 1.9–43.6Dao động 53%Điểm < 20kt
Độ ẩm tầng trung (%) Độ đứt gió (m/s) Ngưỡng thuận lợi
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Độ ẩm tầng trung Độ đứt gió Sức gió
01:00 09/11/1957 7.00°N, 166.00°E 62% 3.9 m/s KXĐ
19:00 09/11/1957 7.40°N, 164.30°E 59% 3.5 m/s KXĐ
13:00 10/11/1957 7.80°N, 163.00°E 59% 8.2 m/s KXĐ
07:00 11/11/1957 8.10°N, 162.10°E 67% 4.4 m/s KXĐ
01:00 12/11/1957 8.50°N, 161.40°E 56% 1.9 m/s KXĐ
01:00 13/11/1957 8.00°N, 157.10°E 72% 12.1 m/s KXĐ
19:00 13/11/1957 8.60°N, 154.30°E 69% 15.1 m/s KXĐ
13:00 14/11/1957 9.80°N, 150.60°E 75% 7.6 m/s KXĐ
07:00 15/11/1957 11.90°N, 147.30°E 100% 13.9 m/s KXĐ
13:00 15/11/1957 12.50°N, 145.70°E 92% 14.0 m/s KXĐ
01:00 16/11/1957 13.10°N, 143.20°E 82% 10.0 m/s KXĐ
19:00 16/11/1957 13.90°N, 139.40°E 100% 10.7 m/s KXĐ
13:00 17/11/1957 15.40°N, 137.20°E 98% 8.8 m/s KXĐ
07:00 18/11/1957 18.10°N, 136.80°E 98% 9.5 m/s KXĐ
07:00 19/11/1957 24.00°N, 138.50°E 100% 8.5 m/s KXĐ
01:00 20/11/1957 29.20°N, 141.90°E 93% 20.7 m/s KXĐ
19:00 20/11/1957 34.30°N, 150.00°E 100% 43.6 m/s KXĐ
13:00 21/11/1957 37.50°N, 165.00°E 72% 32.0 m/s KXĐ
07:00 22/11/1957 37.00°N, 178.00°E 92% 34.4 m/s KXĐ
Độ ẩm tầng trung khí quyển (trung bình 500–700 hPa) dao động 56–100% (trung bình 81%); 84% số điểm đạt mức ẩm thuận lợi (≥ 60%). Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa) dao động 1.9–43.6 m/s (trung bình 13.8 m/s ≈ 27 hải lý/giờ). Khi đạt đỉnh, đứt gió ở mức cao (14.0 m/s) dù tầng giữa còn ẩm — độ đứt gió là yếu tố kìm hãm chính đối với cơn bão này.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (2.5°, 4 obs synoptic/ngày) — RH tầng trung 500–700 hPa & đứt gió 200–850 hPa. Độ ẩm tầng trung ≥ 60% và độ đứt gió < 20 hải lý/giờ (~10 m/s) là các điều kiện thuận lợi cho bão. Độ đứt gió = độ lớn hiệu vector gió giữa 200 hPa và 850 hPa.
Dòng dẫn đường tầng cao (steering flow) dọc đường đi tâm bão

Gió trung bình theo khối lượng lớp dẫn đường 850–200 hPa chính là "dòng chảy" lái cơn bão. So sánh vector dòng dẫn (xanh) với vector di chuyển thực của tâm bão (đỏ) suy từ hai điểm quỹ đạo liên tiếp cho biết bão có bám theo dòng môi trường hay không; phần lệch còn lại phản ánh beta-drift và các tác động khác.

Sai lệch góc trung bình

45°
Lệch vừa phải · lớn nhất 129°

Tốc độ dẫn đường vs thực

46 / 28 km/h
Dòng dẫn đủ mạnh để lái bão

Hướng dòng dẫn chủ đạo

bắc
phương vị ~1°
Vector dòng dẫn đường (850–200 hPa) Vector di chuyển thực của tâm bão Quỹ đạo bão
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Dòng dẫn đường Di chuyển thực Sai lệch góc
01:00 09/11/1957 7.00°N, 166.00°E 30.9 km/h · tây 11.2 km/h · tây 15°
19:00 09/11/1957 7.40°N, 164.30°E 40.7 km/h · tây 7.6 km/h · tây 22°
13:00 10/11/1957 7.80°N, 163.00°E 28.0 km/h · tây 4.1 km/h · tây bắc 18°
07:00 11/11/1957 8.10°N, 162.10°E 18.8 km/h · tây bắc 5.8 km/h · tây 8°
01:00 12/11/1957 8.50°N, 161.40°E 26.0 km/h · bắc 16.9 km/h · tây 117°
01:00 13/11/1957 8.00°N, 157.10°E 13.4 km/h · bắc 16.6 km/h · tây 81°
19:00 13/11/1957 8.60°N, 154.30°E 15.6 km/h · đông bắc 26.2 km/h · tây 105°
13:00 14/11/1957 9.80°N, 150.60°E 55.7 km/h · tây 20.9 km/h · tây bắc 51°
07:00 15/11/1957 11.90°N, 147.30°E 49.3 km/h · tây 31.0 km/h · tây 18°
13:00 15/11/1957 12.50°N, 145.70°E 58.1 km/h · tây nam 24.6 km/h · tây 55°
01:00 16/11/1957 13.10°N, 143.20°E 42.7 km/h · tây nam 20.6 km/h · tây 75°
19:00 16/11/1957 13.90°N, 139.40°E 45.5 km/h · tây 15.6 km/h · tây bắc 45°
13:00 17/11/1957 15.40°N, 137.20°E 4.6 km/h · tây nam 15.2 km/h · bắc 129°
07:00 18/11/1957 18.10°N, 136.80°E 23.4 km/h · bắc 16.8 km/h · bắc 11°
07:00 19/11/1957 24.00°N, 138.50°E 20.3 km/h · bắc 41.7 km/h · bắc 38°
01:00 20/11/1957 29.20°N, 141.90°E 70.7 km/h · bắc 34.1 km/h · đông bắc 23°
19:00 20/11/1957 34.30°N, 150.00°E 82.0 km/h · đông bắc 64.7 km/h · đông 18°
13:00 21/11/1957 37.50°N, 165.00°E 113.8 km/h · đông 82.3 km/h · đông 10°
07:00 22/11/1957 37.00°N, 178.00°E 135.7 km/h · đông 74.3 km/h · đông 6°
Dòng dẫn đường tầng cao (gió trung bình theo khối lượng lớp 850–200 hPa) dọc đường đi có tốc độ trung bình ~46 km/h, hướng chủ đạo về phía bắc. Bão di chuyển thực tế trung bình ~28 km/h; sai lệch góc trung bình giữa hướng dòng dẫn và hướng đi thực khoảng 45° (Lệch vừa phải), lớn nhất ~129°. Hướng di chuyển lệch vừa phải khỏi dòng dẫn — ngoài dòng môi trường, chuyển động của bão còn chịu tác động của beta-drift và tương tác với các hệ thống lân cận. Dù dòng dẫn không quá yếu, quỹ đạo vẫn khá uốn khúc (~2.4×) — cho thấy hướng dòng dẫn thay đổi nhiều dọc hành trình. Thời điểm bão đổi hướng mạnh nhất (~41° quanh 13:00 17/11/1957) TRÙNG với lúc dòng dẫn đổi hướng (~44°) — chuyển hướng do dòng môi trường xoay theo (thường là qua rãnh/rìa áp cao cận nhiệt).
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (gió u,v theo mực áp) — trung bình lớp dẫn đường 850–200 hPa. Hướng dòng dẫn = hướng gió trung bình lớp thổi về (0°=Bắc, 90°=Đông); hướng di chuyển suy từ 2 điểm quỹ đạo liên tiếp. Sai lệch nhỏ (ở Bắc bán cầu thường lệch về tây bắc) là biểu hiện của beta-drift.
Biểu đồ vòng đời cường độ
Sức gió (km/h)Áp suất (hPa)
Bản đồ đường đi & cường độ (tự dựng từ best track JMA · bấm vào từng mốc để xem chi tiết)
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS bão LOLA
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS (đổi theo mốc thời gian đang chọn)

Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.

Tóm tắt bằng lời — toàn bộ hành trình & cường độ bão kể lại thành đoạn văn dễ đọc
Bão LOLA (1957) được JMA ghi nhận theo dõi đầu tiên tại vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương lúc 01:00 09/11/1957. Trong suốt vòng đời, hệ thống chưa chính thức đạt cấp bão (cấp 8). Bão đạt cường độ đỉnh gần vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương với sức gió 0 km/h (~0 kt), phân loại Vùng áp thấp, áp suất tâm thấp nhất 900 hPa. Xét theo gió mạnh nhất, đây là cơn bão mạnh thứ 21/22 của mùa bão 1957. Bão được ghi nhận lần cuối tại vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương lúc 07:00 22/11/1957. Tổng quãng đường di chuyển khoảng 8538 km trong 13 ngày 6 giờ (tốc độ trung bình ~27 km/h). Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h). Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung ~81% (Rất thuận lợi), đứt gió thẳng đứng ~13.8 m/s (Bất lợi). Về độ sâu đáy biển: bão đi qua vùng biển sâu trung bình ~4,661 m (Rất thuận lợi cho việc tiếp nhiệt), tại điểm đạt đỉnh độ sâu ~7,120 m — biển càng sâu, lớp nước ấm càng dày và bão càng ít bị vệt nước lạnh làm suy yếu. Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển và không đổ bộ đất liền.
Tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ & hiệu ứng Fujiwhara
Đang phân tích tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ…
Hình ảnh vệ tinh
Ảnh mây vệ tinh ghi nhận trong quá trình hoạt động
Vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin liên quan về cơn bão
Thiệt hại, tỉnh/thành ảnh hưởng, bão cùng tên & gợi ý liên quan — chọn từng mục để xem
Liên quan
Đang tải dữ liệu thiệt hại...

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

1993
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 148km/h
Áp suất thấp 955hPa
Xem chi tiết
1990
Bão
Gió mạnh nhất 65km/h
Áp suất thấp 998hPa
Xem chi tiết
1986
Siêu bão
Gió mạnh nhất 222km/h
Áp suất thấp 910hPa
Xem chi tiết
1982
Bão
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
1979
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 148km/h
Áp suất thấp 950hPa
Xem chi tiết
1978
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 130km/h
Áp suất thấp 965hPa
Xem chi tiết
1975
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 975hPa
Xem chi tiết
1972
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 955hPa
Xem chi tiết
1968
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 940hPa
Xem chi tiết
1966
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
1963
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 943hPa
Xem chi tiết
1960
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 970hPa
Xem chi tiết
1953
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 970hPa
Xem chi tiết
AMY
Bão rất mạnh Năm 1991
Gió mạnh nhất 176km/h
Áp suất thấp nhất 930hPa
Xem chi tiết
VANESSA
Bão mạnh Năm 1981
Gió mạnh nhất 93km/h
Áp suất thấp nhất 980hPa
Xem chi tiết
DOKSURI
Bão Năm 2012
Gió mạnh nhất 74km/h
Áp suất thấp nhất 992hPa
Xem chi tiết
KROSA
Siêu bão Năm 2007
Gió mạnh nhất 194km/h
Áp suất thấp nhất 925hPa
Xem chi tiết
VERA
Bão rất mạnh Năm 1983
Gió mạnh nhất 139km/h
Áp suất thấp nhất 965hPa
Xem chi tiết
WANDA
KXĐ Năm 1951
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 985hPa
Xem chi tiết
MEKKHALA
Bão Năm 2002
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp nhất 990hPa
Xem chi tiết
DANAS
Bão mạnh Năm 2007
Gió mạnh nhất 102km/h
Áp suất thấp nhất 990hPa
Xem chi tiết