Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Bán kính gió
Cấp độ gió (Beaufort): Vùng áp thấp (< Cấp 6) Áp thấp nhiệt đới (Cấp 6-7) Bão (Cấp 8-9) Bão mạnh (Cấp 10-11) Bão rất mạnh (Cấp 12-15) Siêu bão (Cấp 16-17)
Diễn biến: LOLA (1963)
Nhật ký quan trắc · Mùa bão 1963
66 mốc
Thời gian Tọa độ tâm Áp suất Sức gió Phân loại Bán kính gió (cấp 6+)
08:00 06/10/1963
7.1°N, 164.9°E 1008hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 06/10/1963
7.4°N, 163.5°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 06/10/1963
7.8°N, 162.1°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 07/10/1963
8.0°N, 160.5°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 07/10/1963
8.2°N, 158.9°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 07/10/1963
8.4°N, 157.6°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 07/10/1963
8.5°N, 156.3°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 08/10/1963
8.6°N, 155.1°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 08/10/1963
8.7°N, 153.8°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 08/10/1963
8.8°N, 152.9°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 08/10/1963
9.2°N, 152.3°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 09/10/1963
9.8°N, 151.7°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 09/10/1963
10.3°N, 151.2°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 09/10/1963
10.8°N, 150.7°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 09/10/1963
11.4°N, 150.3°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 10/10/1963
12.4°N, 149.6°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 10/10/1963
13.1°N, 148.6°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 10/10/1963
13.9°N, 147.7°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 10/10/1963
14.5°N, 146.7°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 11/10/1963
14.5°N, 145.8°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 11/10/1963
14.2°N, 145.0°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 11/10/1963
14.0°N, 144.2°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 11/10/1963
13.7°N, 143.5°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 12/10/1963
13.7°N, 142.7°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 12/10/1963
13.9°N, 142.1°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 12/10/1963
14.2°N, 142.3°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 12/10/1963
14.3°N, 142.7°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 13/10/1963
14.5°N, 143.2°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 13/10/1963
14.6°N, 143.6°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 13/10/1963
14.8°N, 144.2°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 13/10/1963
15.1°N, 144.5°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 14/10/1963
16.0°N, 144.5°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 14/10/1963
16.8°N, 144.1°E 992hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 14/10/1963
17.4°N, 143.7°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 14/10/1963
17.5°N, 143.5°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 15/10/1963
17.8°N, 143.4°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 15/10/1963
18.2°N, 142.8°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 15/10/1963
18.5°N, 141.8°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 15/10/1963
18.6°N, 141.3°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 16/10/1963
18.6°N, 140.9°E 965hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 16/10/1963
19.1°N, 140.2°E 964hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 16/10/1963
19.4°N, 138.8°E 958hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 16/10/1963
19.7°N, 137.8°E 952hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 17/10/1963
19.9°N, 137.1°E 948hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 17/10/1963
20.0°N, 136.6°E 945hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 17/10/1963
20.5°N, 135.9°E 943hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 17/10/1963
21.2°N, 135.9°E 945hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 18/10/1963
21.9°N, 135.9°E 946hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 18/10/1963
22.6°N, 136.1°E 946hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 18/10/1963
23.7°N, 136.5°E 950hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 18/10/1963
24.2°N, 136.8°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 19/10/1963
25.6°N, 137.4°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 19/10/1963
26.8°N, 137.8°E 965hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 19/10/1963
28.2°N, 138.2°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 19/10/1963
30.2°N, 139.6°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 20/10/1963
32.4°N, 142.2°E 965hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 20/10/1963
34.2°N, 144.9°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 20/10/1963
35.6°N, 147.8°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 20/10/1963
36.9°N, 150.6°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 21/10/1963
38.0°N, 153.9°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 21/10/1963
39.3°N, 156.7°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 21/10/1963
41.0°N, 161.0°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 21/10/1963
42.8°N, 165.1°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 22/10/1963
44.2°N, 169.7°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 22/10/1963
45.8°N, 175.1°E 992hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 22/10/1963
47.2°N, 181.0°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
Để xem rõ thông tin bán kính vùng gió mạnh (từ cấp 6+), nhấn nút Xem tại cột Bán kính gió (cấp 6+) trong bảng diễn biến (track) bên phải.
Tổng quan khái quát toàn bộ cơn bão
Hành trình, cường độ đỉnh, xếp hạng trong năm & các đặc điểm bất thường — tổng hợp tự động từ chuỗi quan trắc JMA và các dũ liệu quốc tế khác
Khái quát
Hồ sơ khái quát cơn bão
LOLA · 1963
Số hiệu 196319 · Nguồn quan trắc: JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản)
Vùng áp thấp
Ghi nhận cuối: 22985 ngày trước (14:00 22/10/1963)
0 km/hGió đỉnh (~0 kt)Sức gió mạnh nhất bão đạt được trong cả vòng đời — càng cao thì bão càng dữ dội.
943 hPaÁp suất thấp nhấtÁp suất tại tâm bão; con số càng thấp thì bão càng mạnh.
9,452 kmQuãng đườngTổng chiều dài đường đi mà tâm bão đã vạch ra từ đầu đến cuối.
16 ngày 6 giờThời gian hoạt độngKhoảng thời gian từ lúc bão hình thành đến khi tan hẳn.
#19/24Mạnh nhất năm 1963Thứ hạng sức gió của bão so với mọi cơn bão trong cùng mùa.
Theo dõi đầu tiên Thành bão Đạt đỉnh Ghi nhận cuối Địa danh lấy từ BigDataCloud
Ghi nhận theo dõi đầu tiên
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
08:00 06/10/1963
7.10°N, 164.90°E
Vùng áp thấp 1008 hPa
Chính thức mạnh lên thành bão
Không đạt cấp bão
Hệ thống chưa từng đạt cấp 8 trong vòng đời.
Đạt cường độ đỉnh
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
14:00 17/10/1963
20.50°N, 135.90°E
Vùng áp thấp 943 hPa
Ghi nhận cuối cùng
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
14:00 22/10/1963
47.20°N, 181.00°E
Vùng áp thấp 990 hPa
Tương tác đất liền — phân tích đổ bộ
Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển — không ghi nhận đổ bộ đất liền trong suốt vòng đời.
Mức độ mạnh trong năm
#19 trên tổng 24 cơn bão mùa 1963
(xếp theo gió mạnh nhất)
Tăng cường nhanh (RI)
0kt/24h
Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h).
Mức sụt áp tối đa
10hPa/6h
20hPa/12h
27hPa/24h
42hPa/48h
Sụt áp rất nhanh Giảm 27 hPa/24h — bão mạnh lên rất nhanh, thường đi kèm tăng cấp bùng phát.
Sụt áp càng lớn trong thời gian ngắn cho thấy bão tăng cấp càng dữ dội. Mốc ~24 hPa/24h là ngưỡng "bom khí tượng" (bão bùng nổ cường độ).
Đặc điểm & bất thường trong di chuyển
  • Có giai đoạn di chuyển rất chậm/gần như đứng yên (khoảng 4 km/h).
  • Có giai đoạn di chuyển rất nhanh (đạt 80 km/h).
  • Đường đi tạo vòng lặp (loop), tổng góc bẻ hướng ~909°.
24.2Tốc độ TB (km/h)
79.6Tốc độ tối đa (km/h)
2×Độ uốn khúc
Kết cấu gió & năng lượng
Bán kính gió mạnh: —
Đường kính vùng bão: —
ACE: 0 ×10⁴ kt²
PDI: 0 ×10⁶ kt³
Tuỳ chỉnh hệ số quy đổi gió 10′ → 1′ (ACE & PDI)

ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.

Nhiệt độ bề mặt biển (SST) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 09/1981 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích SST (NOAA OISST v2.1).
Độ sâu đáy biển dọc đường đi tâm bão
Không lấy được dữ liệu độ sâu (các điểm nằm trên đất liền hoặc dịch vụ GEBCO tạm gián đoạn).
Nhiệt lượng đại dương (OHC) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 1980 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích đại dương NOAA GODAS.
Độ ẩm đất (Soil Moisture) & hiệu ứng đại dương nâu
Trong toàn bộ vòng đời, tâm bão không đi vào đất liền nên không xét độ ẩm đất — hiệu ứng đại dương nâu chỉ xảy ra khi bão ở trên đất liền. Hiệu ứng đại dương nâu chỉ có ý nghĩa khi tâm bão ở trên đất liền: nếu đất đủ ẩm ướt, bốc hơi mạnh như mặt biển sẽ cấp nhiệt-ẩm giúp bão duy trì/mạnh thêm sau khi đổ bộ thay vì suy yếu ngay.
Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung & độ đứt gió thẳng đứng

Độ ẩm tầng trung (500–700 hPa)

86% Rất thuận lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Tầng giữa khí quyển rất ẩm (≥ 70%) — nuôi dưỡng đối lưu sâu, hạn chế không khí khô xâm nhập vào lõi bão.

75%Trung bình 53–96%Dao động 89%Điểm ≥ 60%

Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa)

11.9m/s · Bất lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Đứt gió cao (~20–30 hải lý/giờ) — làm nghiêng và xé lệch lõi bão, cản trở đối lưu, thường khiến bão suy yếu.

16.5TB (m/s) 4.5–69.6Dao động 32%Điểm < 20kt
Độ ẩm tầng trung (%) Độ đứt gió (m/s) Ngưỡng thuận lợi
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Độ ẩm tầng trung Độ đứt gió Sức gió
08:00 06/10/1963 7.10°N, 164.90°E 57% 8.6 m/s KXĐ
08:00 07/10/1963 8.20°N, 158.90°E 72% 13.2 m/s KXĐ
08:00 08/10/1963 8.70°N, 153.80°E 63% 13.0 m/s KXĐ
02:00 09/10/1963 9.80°N, 151.70°E 68% 13.2 m/s KXĐ
02:00 10/10/1963 12.40°N, 149.60°E 65% 12.7 m/s KXĐ
02:00 11/10/1963 14.50°N, 145.80°E 53% 18.5 m/s KXĐ
02:00 12/10/1963 13.70°N, 142.70°E 72% 7.7 m/s KXĐ
02:00 13/10/1963 14.50°N, 143.20°E 79% 5.6 m/s KXĐ
02:00 14/10/1963 16.00°N, 144.50°E 83% 8.0 m/s KXĐ
20:00 14/10/1963 17.50°N, 143.50°E 87% 4.5 m/s KXĐ
20:00 15/10/1963 18.60°N, 141.30°E 68% 8.8 m/s KXĐ
20:00 16/10/1963 19.70°N, 137.80°E 84% 13.4 m/s KXĐ
14:00 17/10/1963 20.50°N, 135.90°E 86% 11.9 m/s KXĐ
20:00 17/10/1963 21.20°N, 135.90°E 92% 12.1 m/s KXĐ
20:00 18/10/1963 24.20°N, 136.80°E 77% 21.8 m/s KXĐ
20:00 19/10/1963 30.20°N, 139.60°E 82% 19.8 m/s KXĐ
14:00 20/10/1963 35.60°N, 147.80°E 63% 21.8 m/s KXĐ
14:00 21/10/1963 41.00°N, 161.00°E 82% 28.5 m/s KXĐ
14:00 22/10/1963 47.20°N, 181.00°E 96% 69.6 m/s KXĐ
Độ ẩm tầng trung khí quyển (trung bình 500–700 hPa) dao động 53–96% (trung bình 75%); 89% số điểm đạt mức ẩm thuận lợi (≥ 60%). Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa) dao động 4.5–69.6 m/s (trung bình 16.5 m/s ≈ 32 hải lý/giờ). Khi đạt đỉnh, đứt gió ở mức cao (11.9 m/s) dù tầng giữa còn ẩm — độ đứt gió là yếu tố kìm hãm chính đối với cơn bão này.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (2.5°, 4 obs synoptic/ngày) — RH tầng trung 500–700 hPa & đứt gió 200–850 hPa. Độ ẩm tầng trung ≥ 60% và độ đứt gió < 20 hải lý/giờ (~10 m/s) là các điều kiện thuận lợi cho bão. Độ đứt gió = độ lớn hiệu vector gió giữa 200 hPa và 850 hPa.
Dòng dẫn đường tầng cao (steering flow) dọc đường đi tâm bão

Gió trung bình theo khối lượng lớp dẫn đường 850–200 hPa chính là "dòng chảy" lái cơn bão. So sánh vector dòng dẫn (xanh) với vector di chuyển thực của tâm bão (đỏ) suy từ hai điểm quỹ đạo liên tiếp cho biết bão có bám theo dòng môi trường hay không; phần lệch còn lại phản ánh beta-drift và các tác động khác.

Sai lệch góc trung bình

50°
Lệch vừa phải · lớn nhất 145°

Tốc độ dẫn đường vs thực

41 / 26 km/h
Dòng dẫn đủ mạnh để lái bão

Hướng dòng dẫn chủ đạo

bắc
phương vị ~13°
Vector dòng dẫn đường (850–200 hPa) Vector di chuyển thực của tâm bão Quỹ đạo bão
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Dòng dẫn đường Di chuyển thực Sai lệch góc
08:00 06/10/1963 7.10°N, 164.90°E 14.3 km/h · tây nam 26.3 km/h · tây 40°
08:00 07/10/1963 8.20°N, 158.90°E 23.4 km/h · tây 24.1 km/h · tây 10°
08:00 08/10/1963 8.70°N, 153.80°E 22.7 km/h · tây 16.6 km/h · tây 11°
02:00 09/10/1963 9.80°N, 151.70°E 23.4 km/h · tây bắc 13.0 km/h · tây bắc 21°
02:00 10/10/1963 12.40°N, 149.60°E 28.2 km/h · tây 22.2 km/h · tây bắc 31°
02:00 11/10/1963 14.50°N, 145.80°E 46.7 km/h · tây 15.4 km/h · tây 20°
02:00 12/10/1963 13.70°N, 142.70°E 7.9 km/h · đông bắc 11.4 km/h · tây 137°
02:00 13/10/1963 14.50°N, 143.20°E 16.4 km/h · tây 7.4 km/h · đông 145°
02:00 14/10/1963 16.00°N, 144.50°E 36.7 km/h · đông bắc 16.4 km/h · tây bắc 61°
20:00 14/10/1963 17.50°N, 143.50°E 13.8 km/h · tây bắc 5.8 km/h · bắc 36°
20:00 15/10/1963 18.60°N, 141.30°E 25.4 km/h · bắc 7.0 km/h · tây 106°
20:00 16/10/1963 19.70°N, 137.80°E 40.7 km/h · tây nam 12.8 km/h · tây 40°
14:00 17/10/1963 20.50°N, 135.90°E 31.3 km/h · tây 13.0 km/h · bắc 108°
20:00 17/10/1963 21.20°N, 135.90°E 22.6 km/h · tây nam 13.0 km/h · bắc 114°
20:00 18/10/1963 24.20°N, 136.80°E 34.9 km/h · bắc 27.8 km/h · bắc 18°
20:00 19/10/1963 30.20°N, 139.60°E 75.1 km/h · đông bắc 57.9 km/h · đông bắc 18°
14:00 20/10/1963 35.60°N, 147.80°E 89.4 km/h · đông bắc 48.3 km/h · đông bắc 19°
14:00 21/10/1963 41.00°N, 161.00°E 105.9 km/h · đông 65.6 km/h · đông bắc 13°
14:00 22/10/1963 47.20°N, 181.00°E 110.4 km/h · đông 79.6 km/h · đông 1°
Dòng dẫn đường tầng cao (gió trung bình theo khối lượng lớp 850–200 hPa) dọc đường đi có tốc độ trung bình ~40 km/h, hướng chủ đạo về phía bắc. Bão di chuyển thực tế trung bình ~25 km/h; sai lệch góc trung bình giữa hướng dòng dẫn và hướng đi thực khoảng 50° (Lệch vừa phải), lớn nhất ~145°. Hướng di chuyển lệch vừa phải khỏi dòng dẫn — ngoài dòng môi trường, chuyển động của bão còn chịu tác động của beta-drift và tương tác với các hệ thống lân cận. Dù dòng dẫn không quá yếu, quỹ đạo vẫn khá uốn khúc (~2×) — cho thấy hướng dòng dẫn thay đổi nhiều dọc hành trình. Thời điểm bão đổi hướng mạnh nhất (~146° quanh 02:00 13/10/1963) TRÙNG với lúc dòng dẫn đổi hướng (~135°) — chuyển hướng do dòng môi trường xoay theo (thường là qua rãnh/rìa áp cao cận nhiệt).
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (gió u,v theo mực áp) — trung bình lớp dẫn đường 850–200 hPa. Hướng dòng dẫn = hướng gió trung bình lớp thổi về (0°=Bắc, 90°=Đông); hướng di chuyển suy từ 2 điểm quỹ đạo liên tiếp. Sai lệch nhỏ (ở Bắc bán cầu thường lệch về tây bắc) là biểu hiện của beta-drift.
Biểu đồ vòng đời cường độ
Sức gió (km/h)Áp suất (hPa)
Bản đồ đường đi & cường độ (tự dựng từ best track JMA · bấm vào từng mốc để xem chi tiết)
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS bão LOLA
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS (đổi theo mốc thời gian đang chọn)

Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.

Tóm tắt bằng lời — toàn bộ hành trình & cường độ bão kể lại thành đoạn văn dễ đọc
Bão LOLA (1963) được JMA ghi nhận theo dõi đầu tiên tại vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương lúc 08:00 06/10/1963. Trong suốt vòng đời, hệ thống chưa chính thức đạt cấp bão (cấp 8). Bão đạt cường độ đỉnh gần vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương với sức gió 0 km/h (~0 kt), phân loại Vùng áp thấp, áp suất tâm thấp nhất 943 hPa. Xét theo gió mạnh nhất, đây là cơn bão mạnh thứ 19/24 của mùa bão 1963. Bão được ghi nhận lần cuối tại vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương lúc 14:00 22/10/1963. Tổng quãng đường di chuyển khoảng 9452 km trong 16 ngày 6 giờ (tốc độ trung bình ~24 km/h). Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h). Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung ~75% (Rất thuận lợi), đứt gió thẳng đứng ~16.5 m/s (Bất lợi). Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển và không đổ bộ đất liền.
Tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ & hiệu ứng Fujiwhara
Đang phân tích tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ…
Hình ảnh vệ tinh
Ảnh mây vệ tinh ghi nhận trong quá trình hoạt động
Vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin liên quan về cơn bão
Thiệt hại, tỉnh/thành ảnh hưởng, bão cùng tên & gợi ý liên quan — chọn từng mục để xem
Liên quan
Đang tải dữ liệu thiệt hại...

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

1993
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 148km/h
Áp suất thấp 955hPa
Xem chi tiết
1990
Bão
Gió mạnh nhất 65km/h
Áp suất thấp 998hPa
Xem chi tiết
1986
Siêu bão
Gió mạnh nhất 222km/h
Áp suất thấp 910hPa
Xem chi tiết
1982
Bão
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
1979
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 148km/h
Áp suất thấp 950hPa
Xem chi tiết
1978
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 130km/h
Áp suất thấp 965hPa
Xem chi tiết
1975
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 975hPa
Xem chi tiết
1972
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 955hPa
Xem chi tiết
1968
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 940hPa
Xem chi tiết
1966
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
1960
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 970hPa
Xem chi tiết
1957
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 900hPa
Xem chi tiết
1953
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 970hPa
Xem chi tiết
MORT
Bão Năm 1997
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp nhất 992hPa
Xem chi tiết
NINA
KXĐ Năm 1975
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 900hPa
Xem chi tiết
WENDY
Bão Năm 1999
Gió mạnh nhất 65km/h
Áp suất thấp nhất 996hPa
Xem chi tiết
HELEN
Bão Năm 1992
Gió mạnh nhất 74km/h
Áp suất thấp nhất 996hPa
Xem chi tiết
GUCHOL
Siêu bão Năm 2012
Gió mạnh nhất 185km/h
Áp suất thấp nhất 930hPa
Xem chi tiết
MARIA
Bão mạnh Năm 2012
Gió mạnh nhất 93km/h
Áp suất thấp nhất 990hPa
Xem chi tiết
GRACE
KXĐ Năm 1964
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 998hPa
Xem chi tiết
ORA
KXĐ Năm 1968
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 930hPa
Xem chi tiết