Cơn bão THELMA giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 13/11/1973 | 7.500, 122.000 | 1005 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 13/11/1973 | 8.000, 120.600 | 1005 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 14/11/1973 | 8.400, 119.200 | 1005 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 14/11/1973 | 8.800, 118.000 | 1005 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 14/11/1973 | 9.100, 117.000 | 1005 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 14/11/1973 | 9.300, 115.300 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 15/11/1973 | 9.400, 113.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 15/11/1973 | 9.600, 111.300 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 15/11/1973 | 9.700, 109.800 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 15/11/1973 | 9.700, 108.700 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 16/11/1973 | 9.800, 108.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 16/11/1973 | 9.800, 107.300 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 16/11/1973 | 9.800, 106.800 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 16/11/1973 | 9.800, 106.400 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 17/11/1973 | 9.800, 105.500 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 17/11/1973 | 9.700, 104.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 17/11/1973 | 9.500, 104.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 17/11/1973 | 9.500, 103.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 18/11/1973 | 9.500, 102.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 18/11/1973 | 9.600, 101.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 18/11/1973 | 9.700, 100.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 18/11/1973 | 10.500, 99.900 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vĩnh Long | 16:43 16/11/1973 |
5 giờ 33 phút đến 22:16 16/11/1973 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 2 | Cần Thơ | 22:24 16/11/1973 |
4 giờ 18 phút đến 02:42 17/11/1973 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 3 | An Giang | 02:52 17/11/1973 |
5 giờ 21 phút đến 08:14 17/11/1973 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |