Cơn bão YURI giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 22/11/1991 | 4.200, 166.100 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 22/11/1991 | 4.400, 166.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 22/11/1991 | 4.500, 165.900 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 23/11/1991 | 4.600, 165.900 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 23/11/1991 | 4.700, 165.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 23/11/1991 | 4.800, 165.800 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 23/11/1991 | 5.000, 165.700 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 24/11/1991 | 5.300, 165.500 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 24/11/1991 | 5.500, 165.300 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 24/11/1991 | 6.100, 164.200 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 24/11/1991 | 6.400, 162.700 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 25/11/1991 | 6.800, 161.300 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 25/11/1991 | 7.300, 159.900 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 25/11/1991 | 7.600, 158.300 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 25/11/1991 | 8.100, 156.600 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 26/11/1991 | 8.700, 155.100 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 26/11/1991 | 9.100, 153.300 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 26/11/1991 | 9.400, 151.500 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 26/11/1991 | 9.700, 149.700 | 910 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 27/11/1991 | 10.000, 148.300 | 900 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 27/11/1991 | 10.700, 146.800 | 895 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 27/11/1991 | 11.600, 145.500 | 895 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 27/11/1991 | 12.500, 144.000 | 900 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 28/11/1991 | 13.200, 142.600 | 900 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 28/11/1991 | 14.200, 141.500 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 28/11/1991 | 15.000, 140.500 | 910 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 28/11/1991 | 16.000, 139.800 | 910 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 29/11/1991 | 16.900, 139.200 | 915 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 29/11/1991 | 17.900, 138.800 | 915 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 29/11/1991 | 18.700, 138.900 | 920 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 29/11/1991 | 19.500, 139.100 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 30/11/1991 | 20.600, 139.700 | 930 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 30/11/1991 | 21.200, 140.500 | 945 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 30/11/1991 | 22.200, 142.200 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 30/11/1991 | 23.500, 144.200 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 01/12/1991 | 25.300, 146.300 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 01/12/1991 | 27.500, 148.000 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 01/12/1991 | 30.000, 150.600 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 01/12/1991 | 32.300, 154.200 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 02/12/1991 | 34.000, 157.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 02/12/1991 | 35.000, 159.000 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 02/12/1991 | 36.000, 162.000 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 02/12/1991 | 37.000, 166.000 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 03/12/1991 | 38.000, 170.000 | 972 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 03/12/1991 | 39.000, 174.000 | 972 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 03/12/1991 | 41.000, 179.000 | 972 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 03/12/1991 | 43.000, 183.000 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.