Cơn bão AMY giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 25/07/1994 | 22.000, 107.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 25/07/1994 | 22.000, 107.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 25/07/1994 | 22.000, 107.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 26/07/1994 | 22.000, 107.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 26/07/1994 | 22.000, 107.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 26/07/1994 | 22.000, 107.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 26/07/1994 | 21.000, 107.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 27/07/1994 | 21.000, 107.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 27/07/1994 | 21.000, 108.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 27/07/1994 | 20.500, 108.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 27/07/1994 | 20.500, 108.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 28/07/1994 | 21.000, 109.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 28/07/1994 | 21.000, 109.200 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 28/07/1994 | 20.800, 109.100 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 28/07/1994 | 20.600, 109.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 29/07/1994 | 20.400, 108.700 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 29/07/1994 | 20.000, 108.300 | 994 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 29/07/1994 | 18.900, 108.200 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 29/07/1994 | 18.800, 108.800 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 30/07/1994 | 18.800, 109.000 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 30/07/1994 | 19.300, 107.800 | 990 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 30/07/1994 | 19.600, 107.400 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 30/07/1994 | 20.000, 106.800 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 31/07/1994 | 19.500, 105.000 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 31/07/1994 | 19.000, 103.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 31/07/1994 | 19.000, 102.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 31/07/1994 | 19.000, 101.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 01/08/1994 | 19.000, 100.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 01/08/1994 | 19.000, 99.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 01/08/1994 | 19.000, 98.400 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lạng Sơn | 13:19 26/07/1994 |
3 giờ 32 phút đến 16:51 26/07/1994 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 2 | Bắc Ninh | 16:57 26/07/1994 |
12 phút đến 17:10 26/07/1994 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 3 | Quảng Ninh | 17:17 26/07/1994 |
11 giờ 38 phút đến 04:55 27/07/1994 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 4 | Thanh Hóa | 21:58 30/07/1994 |
2 giờ 3 phút đến 00:01 31/07/1994 |
65 →
65 km/h max 65 |
Cấp 8 - Bão |
| 5 | Nghệ An | 00:05 31/07/1994 |
4 giờ 20 phút đến 04:25 31/07/1994 |
65 →
28 km/h max 65 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 4 |