Bão AMY (1951)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 950 | 129 | 4,858 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
120 kt
222 km/h |
120 kt
222 km/h gió gốc |
105 kt
195 km/h |
~ | 115 | 4,590 | 42.02 | 37.7198 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 950 | 119 | 4,812 | ~ | ~ | Không xác định |
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
106 kt
196 km/h |
110 kt
204 km/h |
97 kt
179 km/h |
950 | 129 | 5,007 | 34.5288 | 32.7143 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
120 kt
222 km/h |
120 kt
222 km/h gió gốc |
105 kt
195 km/h |
~ | 115 | 4,590 | 42.02 | 37.7198 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
120 kt
222 km/h |
120 kt
222 km/h gió gốc |
105 kt
195 km/h |
~ | 113 | 4,414 | 41.4121 | 37.2401 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
120 kt
222 km/h |
120 kt
222 km/h gió gốc |
105 kt
195 km/h |
924 | 115 | 4,590 | 42.02 | 37.7198 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 384h (16 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9°N – 13°N | |
| Kinh độ | 112°E – 150.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.02 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 37.7198 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +20 kt (+37 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 342h (14.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 300h (12.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 08/12/1951
11.8°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 12.5°N | |
| Kinh độ | 112.5°E – 150.1°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 354h (14.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9°N – 12.7°N | |
| Kinh độ | 111°E – 150.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 34.5288 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 32.7143 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +58 kt (+107 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 384h (16 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 318h (13.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 177h (7.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 06/12/1951
12°N, 133.5°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 13°N | |
| Kinh độ | 112°E – 150.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.02 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 37.7198 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +20 kt (+37 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 342h (14.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 300h (12.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 08/12/1951
11.8°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 12.5°N | |
| Kinh độ | 112.5°E – 150.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 41.4121 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 37.2401 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +12 kt (+22 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 336h (14d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 294h (12.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 08/12/1951
11.8°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 12.5°N | |
| Kinh độ | 113.8°E – 150.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.02 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 37.7198 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +20 kt (+37 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -29 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 342h (14.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 300h (12.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 08/12/1951
11.8°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 12.5°N | |
| Kinh độ | 112.5°E – 150.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão AMY (08:00 03/12/1951 → 08:00 19/12/1951).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.