Bão KIT (1985)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 959 | 91 | 3,677 | 9.2734 | 6.4117 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 75 | 139 | 960 | 147 | 8,197 | 9.6225 | 5.7286 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 75 | 139 | 960 | 143 | 8,230 | 9.6225 | 5.7286 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 85 | 157 | ~ | 87 | 3,644 | 12.49 | 9.0678 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| TD9636 | 85 | 157 | ~ | 87 | 3,659 | 12.3999 | 8.9778 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 80 | 148 | 960 | 59 | 2,086 | 9.5375 | 6.3619 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.2734 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.4117 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 07/08/1985
29.7°N, 132.1°E |
|
| Vĩ độ | 21°N – 38.5°N | |
| Kinh độ | 126°E – 148°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.6225 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.7286 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 438h (18.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 09/08/1985
31.5°N, 128°E |
|
| Vĩ độ | 20.9°N – 49.1°N | |
| Kinh độ | 126.1°E – 170°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.6225 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.7286 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 426h (17.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 180h (7.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 09/08/1985
31.5°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 20.4°N – 49.1°N | |
| Kinh độ | 126.1°E – 170°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 09/08/1985 (GMT+7) |
38,791 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 06/08/1985 (GMT+7) |
134,692 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.49 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.0678 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 171h (7.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 08/08/1985
30.8°N, 129.6°E |
|
| Vĩ độ | 20.8°N – 40.8°N | |
| Kinh độ | 126.2°E – 145.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.3999 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.9778 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 171h (7.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 08/08/1985
31.1°N, 128.8°E |
|
| Vĩ độ | 20.8°N – 40.8°N | |
| Kinh độ | 126°E – 145.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.5375 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.3619 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 07/08/1985
29.7°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 27.2°N – 40.2°N | |
| Kinh độ | 126.2°E – 133.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão KIT (19:00 30/07/1985 → 01:00 18/08/1985).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.