Bão LYNN (1987)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 140 | 259 | ~ | 109 | 6,203 | 34.43 | 36.7845 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 140 | 259 | ~ | 109 | 6,203 | 34.8054 | 37.43 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 105 | 194 | 920 | 109 | 6,144 | 24.0825 | 19.8324 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 105 | 194 | 920 | 101 | 5,115 | 24.0825 | 19.8324 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 136 | 252 | 910 | 99 | 4,746 | 27.6705 | 26.4407 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 115 | 213 | 925 | 91 | 4,609 | 26.435 | 23.9956 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.43 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 36.7845 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 270h (11.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 20/10/1987
17.3°N, 141.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 113.3°E – 167.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.8054 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 37.43 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 270h (11.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 20/10/1987
17.3°N, 141.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 113.3°E – 167.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.0825 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.8324 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 21/10/1987
17.9°N, 138°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 22.7°N | |
| Kinh độ | 113.3°E – 167.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.0825 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.8324 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 252h (10.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 21/10/1987
18°N, 138°E |
|
| Vĩ độ | 13.5°N – 22.5°N | |
| Kinh độ | 113.1°E – 158°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 24/10/1987 (GMT+7) |
545,503 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 10:00 23/10/1987 (GMT+7) |
1,949,198 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.6705 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 26.4407 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 258h (10.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 20/10/1987
17.8°N, 139.2°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 22.2°N | |
| Kinh độ | 113.3°E – 155°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 26.435 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.9956 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 252h (10.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 162h (6.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 20/10/1987
17.8°N, 140°E |
|
| Vĩ độ | 13.5°N – 21.3°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 156.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão LYNN (01:00 15/10/1987 → 13:00 28/10/1987).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.