Bão SETH (1994)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 120 | 222 | ~ | 103 | 9,331 | 26.1125 | 24.4521 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 110 | 204 | 910 | 133 | 12,412 | 19.36 | 16.1968 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 110 | 204 | 910 | 115 | 10,689 | 19.36 | 16.1968 | Cấp 17 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 925 | 91 | 8,295 | 19.2076 | 15.5358 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 110 | 204 | 920 | 75 | 5,915 | 19.095 | 16.133 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 26.1125 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.4521 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 237h (9.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 07/10/1994
17.6°N, 127.4°E |
|
| Vĩ độ | 7.6°N – 47°N | |
| Kinh độ | 122.7°E – 175.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 19.36 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.1968 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 396h (16.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 08/10/1994
19.1°N, 125.6°E |
|
| Vĩ độ | 7.6°N – 51.5°N | |
| Kinh độ | 122.6°E – 182°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 19.36 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.1968 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 08/10/1994
19.1°N, 125.6°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 51.5°N | |
| Kinh độ | 122.7°E – 182°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 08/10/1994 (GMT+7) |
275,849 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 10/10/1994 (GMT+7) |
1,018,272 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 19.2076 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.5358 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 240h (10d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 08/10/1994
18.3°N, 126.4°E |
|
| Vĩ độ | 10.4°N – 49°N | |
| Kinh độ | 122.4°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 19.095 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.133 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 207h (8.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 07/10/1994
17.6°N, 127.3°E |
|
| Vĩ độ | 8.9°N – 36.8°N | |
| Kinh độ | 122.7°E – 157.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão SETH (13:00 30/09/1994 → 01:00 17/10/1994).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.