Bão HARRIET (1977)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 980 | 65 | 7,008 | 3.335 | 1.649 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 980 | 65 | 7,081 | 3.335 | 1.649 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 980 | 47 | 4,019 | 3.6404 | 1.9665 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 980 | 41 | 3,018 | 2.8875 | 1.3636 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 55 | 102 | ~ | 37 | 2,393 | 3.6755 | 1.7429 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 55 | 102 | ~ | 37 | 2,662 | 3.89 | 1.8175 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| DS824 | 55 | 102 | ~ | 37 | 2,662 | 3.89 | 1.8175 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.335 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.649 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/10/1977
20.2°N, 132.6°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 41.4°N | |
| Kinh độ | 131.5°E – 177°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.335 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.649 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/10/1977
20.5°N, 132.6°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 41.4°N | |
| Kinh độ | 131.4°E – 177°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 18/10/1977 (GMT+7) |
38,791 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 20/10/1977 (GMT+7) |
1,293,043 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.6404 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9665 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/10/1977
20.5°N, 132.6°E |
|
| Vĩ độ | 13.5°N – 30.5°N | |
| Kinh độ | 131.3°E – 147.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.8875 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.3636 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 18/10/1977
22°N, 133.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 30.9°N | |
| Kinh độ | 131.8°E – 147.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.6755 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7429 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/10/1977
28.2°N, 137.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.8°N – 30°N | |
| Kinh độ | 131.6°E – 143.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.89 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8175 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 19/10/1977
26.9°N, 136.4°E |
|
| Vĩ độ | 15.8°N – 30.2°N | |
| Kinh độ | 131.6°E – 146.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.89 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8175 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 19/10/1977
26.9°N, 136.4°E |
|
| Vĩ độ | 15.8°N – 30.2°N | |
| Kinh độ | 131.6°E – 146.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HARRIET (13:00 14/10/1977 → 13:00 22/10/1977).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.