Bão IDA (1954)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 150 | 278 | ~ | 105 | 6,634 | 24.5775 | 27.4114 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 150 | 278 | ~ | 105 | 6,634 | 24.5775 | 27.4114 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 150 | 278 | ~ | 89 | 5,185 | 22.699 | 26.0321 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 150 | 278 | 891 | 91 | 5,372 | 23.1168 | 26.6447 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 890 | 105 | 6,586 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 890 | 67 | 5,571 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 165 | 306 | 890 | 57 | 4,674 | 35.0217 | 47.1753 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.5775 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 27.4114 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +75 kt (+139 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 180h (7.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 27/08/1954
17.4°N, 129.8°E |
|
| Vĩ độ | 9.8°N – 26°N | |
| Kinh độ | 100°E – 158.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.5775 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 27.4114 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +75 kt (+139 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 180h (7.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 27/08/1954
17.4°N, 129.8°E |
|
| Vĩ độ | 9.8°N – 26°N | |
| Kinh độ | 100°E – 158.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.699 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 26.0321 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 105h (4.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 27/08/1954
18.1°N, 128.3°E |
|
| Vĩ độ | 9.8°N – 21.2°N | |
| Kinh độ | 112.2°E – 158.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.1168 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 26.6447 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +14 kt (+26 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +75 kt (+139 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -96 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 27/08/1954
17.4°N, 129.8°E |
|
| Vĩ độ | 9.8°N – 21.2°N | |
| Kinh độ | 110.5°E – 158.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9.8°N – 25°N | |
| Kinh độ | 99.6°E – 158.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -18 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 10.6°N – 23°N | |
| Kinh độ | 98.8°E – 148.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.0217 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 47.1753 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +78 kt (+144 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -18 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -80 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 129h (5.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 27/08/1954
18.8°N, 126.9°E |
|
| Vĩ độ | 10.6°N – 21.1°N | |
| Kinh độ | 107.4°E – 148.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão IDA (20:00 18/08/1954 → 20:00 31/08/1954).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 13:54 30/08/1954 |
4 giờ 46 phút đến 18:41 30/08/1954 |
111 →
97 km/h max 111 |
Cấp 11 - Bão → Cấp 10 |
| 2 | Lạng Sơn | 18:46 30/08/1954 |
4 giờ 9 phút đến 22:56 30/08/1954 |
97 →
89 km/h max 97 |
Cấp 10 - Bão |
| 3 | Thái Nguyên | 23:00 30/08/1954 |
1 giờ 37 phút đến 00:37 31/08/1954 |
89 →
86 km/h max 89 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 9 |
| 4 | Tuyên Quang | 00:40 31/08/1954 |
2 giờ 34 phút đến 03:15 31/08/1954 |
86 →
82 km/h max 86 |
Cấp 9 - Bão |
| 5 | Lào Cai | 03:18 31/08/1954 |
2 giờ 57 phút đến 06:16 31/08/1954 |
82 →
77 km/h max 82 |
Cấp 9 - Bão |