Bão JELAWAT (2012)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
140 kt
259 km/h |
140 kt
259 km/h gió gốc |
123 kt
227 km/h |
918 | 101 | 6,097 | 46.2425 | 55.7111 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
110 kt
204 km/h |
125 kt
232 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
905 | 115 | 8,696 | 41.7762 | 45.2437 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
126 kt
233 km/h |
136 kt
252 km/h |
119 kt
221 km/h |
910 | 95 | 5,592 | 41.6342 | 46.4818 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
110 kt
204 km/h |
125 kt
232 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
905 | 107 | 8,070 | 41.7762 | 45.2437 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
120 kt
222 km/h |
137 kt
253 km/h |
120 kt
222 km/h gió gốc |
905 | 87 | 5,120 | 46.6048 | 55.375 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 46.2425 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 55.7111 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +25 kt (+46 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +72 kt (+133 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -19 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -54 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 255h (10.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2012
15.3°N, 127.8°E |
|
| Vĩ độ | 11.8°N – 43.2°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 148.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 27/09/2012 (GMT+7) |
52,799 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 27/09/2012 (GMT+7) |
142,774 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 27/09/2012 (GMT+7) |
276,119 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 41.7762 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 45.2437 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2012
15.2°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 48.7°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 182.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 41.6342 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 46.4818 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +48 kt (+89 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 252h (10.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 183h (7.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/09/2012
16.4°N, 127.5°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 43.8°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 149.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 41.7762 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 45.2437 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 252h (10.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 186h (7.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2012
15.2°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 48.7°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 182.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 29/09/2012 (GMT+7) |
129,304 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 27/09/2012 (GMT+7) |
905,130 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 46.6048 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 55.375 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -51 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 243h (10.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 183h (7.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2012
15.2°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 44°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 149°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão JELAWAT (07:00 19/09/2012 → 07:00 03/10/2012).