Bão WUTIP (2019)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 105 | 194 | 920 | 96 | 4,064 | 22.6675 | 19.8786 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 145 | 269 | 895 | 86 | 3,853 | 65.1534 | 72.6042 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 105 | 194 | 920 | 96 | 4,098 | 46.2665 | 40.766 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 112 | 207 | 925 | 96 | 4,053 | 49.8569 | 47.805 | Cấp 17 - Siêu bão |
| KMA (Hàn Quốc) | 107 | 198 | 915 | 76 | 3,415 | 42.9222 | 37.2226 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 115 | 213 | 925 | 74 | 3,252 | 47.2133 | 43.2597 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.6675 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.8786 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 149h (6.2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/02/2019
12°N, 142.8°E |
|
| Vĩ độ | 4.6°N – 19.7°N | |
| Kinh độ | 133.2°E – 162.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 65.1534 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 72.6042 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +22 kt (+41 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +52 kt (+96 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -36 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -70 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
17:00 23/02/2019
11.9°N, 142.9°E |
|
| Vĩ độ | 4.6°N – 19°N | |
| Kinh độ | 134.3°E – 162.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 46.2665 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 40.766 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/02/2019
12°N, 142.8°E |
|
| Vĩ độ | 4.5°N – 19.7°N | |
| Kinh độ | 133.1°E – 162.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 49.8569 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 47.805 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/02/2019
12°N, 142.7°E |
|
| Vĩ độ | 4.5°N – 19.6°N | |
| Kinh độ | 133.2°E – 162.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.9222 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 37.2226 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +24 kt (+44 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/02/2019
13.7°N, 140.1°E |
|
| Vĩ độ | 4.3°N – 17.6°N | |
| Kinh độ | 135.5°E – 160.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 47.2133 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 43.2597 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/02/2019
13.8°N, 140.2°E |
|
| Vĩ độ | 4.7°N – 17.8°N | |
| Kinh độ | 135.5°E – 158.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương