Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tuy Hòa

Thứ Tư, 09/09/2026 - 16:20:32

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
8km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
83%
US AQI
54

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
28°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
26° | 29°
11.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 30°
19.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 29°
18.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 30°
8.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 33°
3.9 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 31°
4.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
27° | 34°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
26° | 33°
3 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
26° | 31°
4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 29°
5.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 28°
36.8 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
24° | 26°
133.6 mm
Thứ Ba
22/09
Mưa rào
24° | 31°
12.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tuy Hòa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tuy Hòa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Tuy Hòa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Tuy Hòa trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Phường Tuy Hòa dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 66.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~19.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
66.4
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Tuy Hòa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 19.1 mm.
Hiện tại Phường Tuy Hòa mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 83%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 19.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 24–30°C, mưa ~8.8 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 24–33°C, mưa ~3.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Tuy Hòa là 54 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 83% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea H'MLay
49.8 mm
2 Cư Króa
42.8 mm
3 Xã Ea M'doan
42.2 mm
4 Xã Ea Trang
34 mm
5 Thôn 10 Xã Ea M'Đoal
30.6 mm
6 UBND xã Sông Hinh
14.2 mm
7 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Trình
11.2 mm
8 Đá Bàn
10.8 mm
9 Ea Bar (Ea Bá)
10.4 mm
10 Hồ Đá Đen, lưu vực
10 mm
11 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Dứa
9.8 mm
12 Hồ Đá Bàn, Đập đầu mối
9.8 mm
13 Hồ Đá Bàn, lưu vực Hố Dài
9.4 mm
14 Hồ Đá Đen, Đập đầu mối
8 mm
15 Đập Tràn
7.2 mm
16 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
6.4 mm
17 Đất Bằng
5.2 mm
18 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
4.8 mm
19 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đập Kiều
2.8 mm
20 Ea Bá
2.6 mm
21 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
2.4 mm
22 Buôn Khăm, Krông Pa
2.2 mm
23 Hồ Hoa Sơn, Lưu vực Suối Sung
2.2 mm
24 An Xuân
1.8 mm
25 Phước Tân
1.8 mm
26 Xuân Phước
1.6 mm
27 Cà Lúi
1.6 mm
28 Lưu vực (Suối Ngã Hai) HCN Mỹ Lâm
1.4 mm
29 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
1.4 mm
30 Đập - HCN Phú Xuân
1.4 mm
31 Hồ Hoa Sơn, Đập đầu mối
1.4 mm
32 Sơn Thành Đông
1.2 mm
33 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
1.2 mm
34 Đập - HCN Suối Vực
1.2 mm
35 Sơn Xuân
1.2 mm
36 Thôn Tân Hải, Phước Tân
1.2 mm
37 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
1 mm
38 TT Sông Hinh
1 mm
39 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
1 mm
40 Cà Lúi PCTT
1 mm
41 Sơn Định
0.8 mm
42 Xuân Sơn
0.8 mm
43 Hòa Vinh
0.8 mm
44 Hòa Tâm
0.8 mm
45 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
0.8 mm
46 Sơn Nguyên
0.6 mm
47 Hòa Xuân Nam
0.6 mm
48 Hòa Xuân Đông
0.6 mm
49 An Lĩnh
0.4 mm
50 Sơn Thành Tây
0.4 mm
51 Đập - HCN Đồng Tròn
0.2 mm
52 An Chấn
0.2 mm
53 Hòa Hiệp Trung
0.2 mm
54 Phú Mỡ 3
0 mm
55 Lãnh Cao
0 mm
56 Xuân Bình
0 mm
57 Hòa Thắng
0 mm
58 Xuân Lâm
0 mm
59 Phú Mỡ
0 mm
60 Lưu vực (Suối Đá Bàn) HCN Mỹ Lâm
0 mm
61 Chí Thạnh
0 mm
62 Hòa Quang Bắc
0 mm
63 Hòa Trị
0 mm
64 An Ninh Đông
0 mm
65 An Hải
0 mm
66 An Mỹ
0 mm
67 Xuân Thọ 2
0 mm
68 Xuân Thịnh
0 mm
69 Xuân Lãnh
0 mm
70 An Nghiệp
0 mm
71 Hòa Thịnh
0 mm
72 Phú Hòa
0 mm
73 Vạn Phú
0 mm
74 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đá Trải
0 mm
75 Xã Canh Hòa
0 mm
Đã sao chép liên kết!