Xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Dang Kang

Thứ Năm, 10/09/2026 - 15:04:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa phùn dày
Gió
2km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
91%
US AQI
27

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
24°C
%
16:00
23°C
%
17:00
23°C
%
18:00
23°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 27°
28.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
5.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
21° | 30°
9.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 29°
7.7 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 30°
2.7 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
23° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 28°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 29°
8.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
22° | 30°
12.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 29°
8.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
22° | 27°
2.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
22° | 30°
4.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
22° | 29°
3.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Dang Kang, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Dang Kang
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Dang Kang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Dang Kang trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Dang Kang dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 53.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~28.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
53.8
mm mưa/7 ngày
25
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Dang Kang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.4 mm.
Hiện tại Xã Dang Kang mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 28.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 21–30°C, mưa ~9.6 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~7.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Dang Kang là 27 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea Lâm
51.2 mm
2 Quảng Hòa, Đắk G'Long
45.2 mm
3 Đam Rông
38.4 mm
4 Buôn Triết
37.6 mm
5 Nâm N'Đir, Krông Nô
36.4 mm
6 Đạ Tông 2
35.4 mm
7 Ea Knuếc
33.4 mm
8 Đức Xuyên, Krông Nô
33.4 mm
9 Đạ Tông - Đam Rông
32 mm
10 Bình Hòa
31.2 mm
11 Đưng K'Nớ
29.8 mm
12 Cư Klông
29.6 mm
13 Ea R'Bin
29.6 mm
14 Ea Bar
27.2 mm
15 Buôn Tăng, Krông Năng
27 mm
16 Đạ Long
26.8 mm
17 Cư Prao
26.8 mm
18 Ea Kiết
26.8 mm
19 Đạ Chais 2
26 mm
20 Đắk Sôr, Krông Nô
25.8 mm
21 Ea Knốp
25.4 mm
22 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
25.4 mm
23 Buôn Trấp
25.4 mm
24 Cư Prao 2
25.4 mm
25 Đăk Mâm, Krông Nô
25.2 mm
26 Ea Sin
25 mm
27 Ea Pôk
24.8 mm
28 Đạ Nhim
24.4 mm
29 Đạ Nhim - Lạc Dương
24.2 mm
30 Ea Tar
24.2 mm
31 RS3 - DA KHAI
24 mm
32 Ea Bar (Ea Bá)
23.4 mm
33 Ea Nuôl
22.2 mm
34 Cư Pơng
21.8 mm
35 Hòa Tiến
21.4 mm
36 Buôn Choah, Krông Nô
21.2 mm
37 Ea H'đinh
21.2 mm
38 Ea Kao
20.4 mm
39 Ea Tul
20.4 mm
40 Rô Men - Đam Rông
20 mm
41 Ea Bông
20 mm
42 Yang Mao 5
19.6 mm
43 Yang Mao
19.6 mm
44 Ea Ly
19 mm
45 Cư Pui
18 mm
46 Đăk Phơi
18 mm
47 Nâm Nung
17.2 mm
48 Ea Tóh
17 mm
49 Ea Kar
16.8 mm
50 RS5 - DA CHAIS
16.6 mm
51 Xuân Phú
16.2 mm
52 Dray Bhăng
16.2 mm
53 Đắk Gằn 3
16 mm
54 ĐLiê Ya 2
16 mm
55 Ea Trul
15.6 mm
56 Tam Giang
15.4 mm
57 Nam Dong, Cư Jút
15.2 mm
58 Ea Pal
13.6 mm
59 Đạ Chais 5
13.4 mm
60 Ea T'ling, Cư Jút
13.2 mm
61 Ea Sô
13.2 mm
62 Ea Ning
13 mm
63 Cư Yang
12.8 mm
64 Yang Reh
12.8 mm
65 Phú Lộc
12.6 mm
66 Cư Króa
11.6 mm
67 Ea H'MLay
11.4 mm
68 Ea Yiêng
8.6 mm
69 Ea Kmut
8.2 mm
70 Dang Kang
4.6 mm
71 Vụ Bổn
4.6 mm
72 Krông Bông
3.4 mm
73 Cư San
1 mm
74 Ea Pil
0.6 mm
75 Trúc Sơn, Cư Jút
0 mm
76 Hòa Phong
0 mm
77 Ea Ô
0 mm
78 Krông Nô
0 mm
79 Ea Weel
0 mm
80 Hòa Khánh
0 mm
Đã sao chép liên kết!