Xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Tiến

Thứ Hai, 07/09/2026 - 19:47:22

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn
Gió
18km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
76%
US AQI
44

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
31°C
%
16:00
26°C
%
17:00
24°C
%
18:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 30°
4.7 mm
Thứ Ba
08/09
Nhiều mây
23° | 32°
7.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 29°
7.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 28°
16.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 25°
17.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
22° | 29°
6.3 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 25°
4.7 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
22° | 28°
18.2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 27°
29.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
22° | 28°
21.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 30°
4.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 30°
1.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 28°
7.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
23° | 29°
9.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Tiến, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Tiến
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Tiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Tiến trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Tiến dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 63.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~17.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
63.9
mm mưa/7 ngày
24
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Tiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.5 mm.
Hiện tại Xã Tân Tiến mưa phùn, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 76%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 17.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~6.3 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 22–25°C, mưa ~4.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Tiến là 44 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 76% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea H'đinh
46.6 mm
2 Ea Kiết
38.2 mm
3 Buôn Choah, Krông Nô
37.8 mm
4 Dray Bhăng
37.2 mm
5 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
31.2 mm
6 Ea Bông
30.8 mm
7 Buôn Trấp
29 mm
8 Ea Tar
28.4 mm
9 Quảng Hòa, Đắk G'Long
28.2 mm
10 Ea Tir
27.2 mm
11 Ea Sin
25.8 mm
12 Đăk Phơi
25.2 mm
13 Đạ Tông - Đam Rông
20.4 mm
14 Ea Tul
20.2 mm
15 Ea Ning
19.8 mm
16 Nâm N'Đir, Krông Nô
19.8 mm
17 Ea Kar
19.6 mm
18 Đam Rông
19.6 mm
19 Ea Súp
18.6 mm
20 Đạ Tông 2
18.2 mm
21 Bình Hòa
14.8 mm
22 Đức Xuyên, Krông Nô
14.6 mm
23 Ea Nuôl
14.4 mm
24 Cư Pơng
13.8 mm
25 Buôn Triết
12.4 mm
26 Đưng K'Nớ
12.2 mm
27 Đạ Long
10.4 mm
28 Ea Bar (Ea Bá)
10.2 mm
29 Ea T'ling, Cư Jút
9.6 mm
30 Ea Bar
8.8 mm
31 Ea R'Bin
8.6 mm
32 Xuân Phú
8.4 mm
33 Ea Kmut
5.4 mm
34 Phú Lộc
4.8 mm
35 Dang Kang
4.8 mm
36 ĐLiê Ya 2
4.6 mm
37 Ea Tóh
4.6 mm
38 Ea Knốp
4.2 mm
39 Ea Pal
4 mm
40 Ea Sô
3.6 mm
41 Hòa Tiến
3 mm
42 Ea Trul
2 mm
43 Ea Pôk
2 mm
44 Cư Klông
1.8 mm
45 Ea Yiêng
1.8 mm
46 Vụ Bổn
1.8 mm
47 Yang Reh
1.6 mm
48 Yang Mao 5
1.4 mm
49 Yang Mao
1.4 mm
50 Ea Bá
1.2 mm
51 Ea Kao
1.2 mm
52 Nam Dong, Cư Jút
1 mm
53 Tam Giang
1 mm
54 Buôn Tăng, Krông Năng
0.4 mm
55 Ea H'MLay
0.2 mm
56 Ea Lâm
0.2 mm
57 Ea Knuếc
0.2 mm
58 Cư Prao 2
0.2 mm
59 Cư Prao
0.2 mm
60 Ea Pil
0.2 mm
61 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
62 Đạ Chais 2
0 mm
63 Đạ Chais 5
0 mm
64 Xã Ea Trang
0 mm
65 Hòa Phong
0 mm
66 Krông Pa
0 mm
67 Ea Ô
0 mm
68 Cư Pui
0 mm
69 Krông Nô
0 mm
70 Buôn Khăm, Krông Pa
0 mm
71 Ea Ly
0 mm
72 Cư Króa
0 mm
73 Krông Bông
0 mm
74 Hòa Khánh
0 mm
75 Cư San
0 mm
76 Cư Yang
0 mm
Đã sao chép liên kết!