Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tuy Hòa

Thứ Năm, 10/09/2026 - 15:04:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
85%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 29°
39.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 30°
9.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 30°
13 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 32°
1.4 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 31°
10.8 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.3 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
26° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
26° | 33°
1.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 32°
11.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
25° | 28°
9.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 27°
23.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 27°
10.8 mm
Thứ Ba
22/09
Mưa rào
24° | 32°
14.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 28°
5.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 61mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tuy Hòa
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Tuy Hòa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Tuy Hòa trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Tuy Hòa dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 16/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 73.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~39.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
73.8
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Tuy Hòa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.2 mm.
Hiện tại Phường Tuy Hòa mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (16/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 39.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 24–30°C, mưa ~13 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~1.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Tuy Hòa là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Hòa
109 mm
2 Hòa Trị
88.8 mm
3 Hòa Quang Bắc
81.2 mm
4 An Mỹ
69.4 mm
5 Đập - HCN Đồng Tròn
64.8 mm
6 Xuân Bình
64.6 mm
7 TT Sông Hinh
64.2 mm
8 Xuân Thịnh
63.2 mm
9 Hòa Thắng
61.8 mm
10 Sơn Xuân
60.2 mm
11 An Nghiệp
60.2 mm
12 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
58 mm
13 Buôn Khăm, Krông Pa
55.8 mm
14 An Lĩnh
54 mm
15 An Hải
52.8 mm
16 Sơn Thành Đông
52.2 mm
17 Xuân Sơn
52.2 mm
18 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
51.4 mm
19 Đập - HCN Suối Vực
50.8 mm
20 Sơn Thành Tây
48.8 mm
21 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
47.8 mm
22 An Chấn
47.8 mm
23 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
47.6 mm
24 Cà Lúi
44.6 mm
25 An Xuân
44 mm
26 Hòa Thịnh
41.8 mm
27 Lãnh Cao
41.6 mm
28 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
41.2 mm
29 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
39.6 mm
30 Sơn Nguyên
38.6 mm
31 Đất Bằng
37.6 mm
32 Xuân Lâm
36 mm
33 Ea Bá
34.2 mm
34 Xã Canh Hòa
33.4 mm
35 Phú Mỡ 3
32 mm
36 Cà Lúi PCTT
30.6 mm
37 Xã Ea M'doan
29.6 mm
38 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
28.4 mm
39 Sơn Định
28.4 mm
40 Đập - HCN Phú Xuân
28.4 mm
41 Phước Tân
28 mm
42 Phú Mỡ
27.2 mm
43 Thôn Tân Hải, Phước Tân
27.2 mm
44 Chí Thạnh
27 mm
45 Xuân Lãnh
27 mm
46 Hòa Xuân Đông
25.2 mm
47 Xuân Thọ 2
24.6 mm
48 Ea Bar (Ea Bá)
23.4 mm
49 Hòa Xuân Nam
22.8 mm
50 Hòa Vinh
21 mm
51 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
19.2 mm
52 An Ninh Đông
18.4 mm
53 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đập Kiều
18.2 mm
54 Đập Tràn
18 mm
55 Lưu vực (Suối Ngã Hai) HCN Mỹ Lâm
16.4 mm
56 Hồ Hoa Sơn, Lưu vực Suối Sung
16.2 mm
57 Lưu vực (Suối Đá Bàn) HCN Mỹ Lâm
16 mm
58 Hòa Tâm
15.4 mm
59 Cư Króa
11.6 mm
60 Ea H'MLay
11.4 mm
61 Thôn 10 Xã Ea M'Đoal
9.6 mm
62 UBND xã Sông Hinh
8.8 mm
63 Xã Ea Trang
3.4 mm
64 Hồ Hoa Sơn, Đập đầu mối
2.8 mm
65 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Trình
1.4 mm
66 Hòa Hiệp Trung
0.4 mm
67 Hồ Đá Bàn, lưu vực Hố Dài
0.4 mm
68 Hồ Đá Đen, lưu vực
0.2 mm
69 Hồ Đá Đen, Đập đầu mối
0.2 mm
70 Đá Bàn
0.2 mm
71 Xuân Phước
0 mm
72 Vạn Phú
0 mm
73 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Dứa
0 mm
74 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đá Trải
0 mm
75 Hồ Đá Bàn, Đập đầu mối
0 mm
Đã sao chép liên kết!