Xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Krông Năng

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 06:21:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 24°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
3km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
41

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
26°C
%
14:00
25°C
%
15:00
24°C
%
16:00
23°C
%
17:00
23°C
%
18:00
22°C
%
19:00
22°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 28°
6.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
20° | 26°
7.9 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
21° | 28°
10 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 28°
0.3 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
21° | 28°
0.3 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
21° | 27°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 28°
4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 26°
6.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
20° | 27°
12.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
21° | 28°
9.8 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
20° | 25°
18.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
20° | 27°
15.6 mm
Thứ Tư
23/09
Mưa rào
20° | 25°
10.8 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
21° | 26°
5.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Krông Năng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Krông Năng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Krông Năng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Krông Năng trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Krông Năng dự báo dao động từ 20°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 29.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 13/09 (~10 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

28°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
29.3
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Krông Năng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.9 mm.
Hiện tại Xã Krông Năng trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (13/09), khoảng 10 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 20–26°C, mưa ~7.9 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 21–28°C, mưa ~10 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Krông Năng là 41 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 24°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cư Króa
31.4 mm
2 Ea Ly
23.6 mm
3 Ea H'MLay
17.8 mm
4 Cư Yang
17.6 mm
5 Buôn Khăm, Krông Pa
13.6 mm
6 Ea Bar (Ea Bá)
10.2 mm
7 Cư San
9.6 mm
8 Đất Bằng
9.2 mm
9 Xã Ea Trang
8.6 mm
10 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
7.8 mm
11 Chư Rcăm
7.4 mm
12 Ea Lâm
7.4 mm
13 Buôn Tăng, Krông Năng
7 mm
14 Xuân Phú
6.6 mm
15 Cư Pui
5.8 mm
16 Cư Prao 2
5.8 mm
17 Vụ Bổn
5.6 mm
18 Cư Prao
5.6 mm
19 Krông Pa
5.4 mm
20 Ia Rsai
5.2 mm
21 Ia Rsươm PCTT
4.6 mm
22 Hồ chứa nước Ia Rtô
4.6 mm
23 Ea Sol
4.2 mm
24 Ea Sô
4.2 mm
25 Ea Yiêng
3.8 mm
26 Buôn Dù, Ia Mláh
3.4 mm
27 Chư Gu
3.2 mm
28 Hòa Tiến
2.8 mm
29 Ea Knốp
2.8 mm
30 Uar
2.4 mm
31 Buôn Nung, Chư Drăng
2.4 mm
32 Ea Tul
2.4 mm
33 Krông Bông
2.4 mm
34 Ia Broãi
1.8 mm
35 Ia Rsươm
1.8 mm
36 Ea Trul
1.8 mm
37 Ea Weel
1.8 mm
38 Tam Giang
1.6 mm
39 Chư Drăng
1.4 mm
40 Ia R'Mok
1.4 mm
41 Cư Klông
1.4 mm
42 Dang Kang
1.4 mm
43 Chư Mố
1.2 mm
44 Chư Ngọc
1.2 mm
45 Đắk Sôr, Krông Nô
1.2 mm
46 Ea T'ling, Cư Jút
0.8 mm
47 Yang Reh
0.8 mm
48 Ea Pal
0.6 mm
49 ĐLiê Ya 2
0.6 mm
50 Nam Dong, Cư Jút
0.4 mm
51 Phú Lộc
0.4 mm
52 Ea Ning
0.4 mm
53 Ea Bar
0.4 mm
54 Ea Pôk
0.4 mm
55 Ea Kmut
0.4 mm
56 Ea Kar
0.4 mm
57 Ea Pil
0.4 mm
58 Ea Kao
0.4 mm
59 Ea Nuôl
0.2 mm
60 Ea Sin
0.2 mm
61 Ea Tir
0.2 mm
62 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
0.2 mm
63 Ea H'đinh
0.2 mm
64 Buôn Trấp
0.2 mm
65 Ia Piơr
0 mm
66 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
67 Krông Pa
0 mm
68 Trúc Sơn, Cư Jút
0 mm
69 Ea H'Leo
0 mm
70 Dray Bhăng
0 mm
71 Hòa Phong
0 mm
72 Ea Súp
0 mm
73 Ea Tóh
0 mm
74 Ea Kiết
0 mm
75 Ea Bông
0 mm
76 Cư Kbang
0 mm
77 Ea Tar
0 mm
78 Ea Ô
0 mm
79 Ea Knuếc
0 mm
80 Cư Pơng
0 mm
81 Hòa Khánh
0 mm
82 Cư A Mung
0 mm
Đã sao chép liên kết!