Xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hàm Thuận

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 09:53:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 24°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
3km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
90%
US AQI
25

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
21°C
%
10:00
21°C
%
11:00
21°C
%
12:00
21°C
%
13:00
20°C
%
14:00
21°C
%
15:00
21°C
%
16:00
20°C
%
17:00
20°C
%
18:00
20°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 21°
13.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
19° | 24°
16 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
18° | 25°
14.7 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
18° | 25°
17.3 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
19° | 27°
1.9 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
19° | 28°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
19° | 26°
1.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
19° | 25°
7.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
19° | 24°
8.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
19° | 26°
7.8 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
19° | 25°
18.6 mm
Thứ Ba
22/09
Mưa rào
19° | 24°
16.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
19° | 22°
10.6 mm
Thứ Năm
24/09
Mưa rào
19° | 25°
15.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hàm Thuận, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hàm Thuận
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hàm Thuận 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hàm Thuận trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hàm Thuận dự báo dao động từ 18°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 16/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 14/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 65.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~17.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

28°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
65.8
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hàm Thuận ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 16 mm.
Hiện tại Xã Hàm Thuận trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 90%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (16/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 17.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 19–24°C, mưa ~16 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 18–25°C, mưa ~14.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hàm Thuận là 25 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 90% nên cảm giác thực tế khoảng 24°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tân Đức
66.6 mm
2 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
48.4 mm
3 TLBT-Sông Phan (1)
44 mm
4 Đức Hạnh
41 mm
5 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
39.2 mm
6 TLBT-Đập Cô Kiều
37.8 mm
7 Mỹ Đức
37.8 mm
8 Quốc Oai - Đạ Tẻh
36 mm
9 Tân Phước
33 mm
10 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
29 mm
11 TLBT-Tà Mon (1)
25.6 mm
12 Đức Thuận
25 mm
13 Gung Ré
23.2 mm
14 TLBT-LT Sông Dinh (1)
23.2 mm
15 Bảo Thuận - Di Linh
22.8 mm
16 Suối Kiết 4
22.6 mm
17 Phước Hội
22.4 mm
18 Suối Kiết 3
21 mm
19 Di Linh
20.2 mm
20 Liên Đầm
19.2 mm
21 Đa Mi
17.8 mm
22 Tân Lập
17.6 mm
23 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
15.8 mm
24 Di Linh
14 mm
25 Đạ Ploa 1
13.8 mm
26 Bảo Thuận 2
13.4 mm
27 TLBT-Đaguiry (1)
13.2 mm
28 Bắc Ruộng
13 mm
29 Hồ Sông Phan
12.2 mm
30 Tân Tiến
12.2 mm
31 TLBT-Núi Đất (1)
12 mm
32 TLBT-Suối Đá (2)
11 mm
33 Đạ Pal - Đạ Tẻh
11 mm
34 Đạ Ploa - Đạ Huoai
10.4 mm
35 Sơn Điền PCTT
8.8 mm
36 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
8.8 mm
37 Gia An
8.6 mm
38 Đạ Tồn - Đạ Huoai
8.4 mm
39 Hòa Bắc - Di Linh
7.4 mm
40 Sơn Điền
7.2 mm
41 TLBT-Sông Quao (1)
7.2 mm
42 Hòa Bắc
6.6 mm
43 TLBT-Sông Khán (1)
6.6 mm
44 TLBT-Suối Đá (1)
6.2 mm
45 Đoàn Kết
6 mm
46 Lộc Thành - Bảo Lâm
5.6 mm
47 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
5.4 mm
48 Dân Hiệp
5.4 mm
49 TLBT-Sông Khán (2)
5.2 mm
50 TLBT-Sông Quao (3)
4.6 mm
51 Đạ MRi 1
4.2 mm
52 Đa Kai
3.6 mm
53 TLBT-Sông Quao (2)
3.6 mm
54 La Dạ 2
3.4 mm
55 Lộc Thành
3.4 mm
56 Nhà máy Hàm Thuận
2.8 mm
57 TLBT-Sông Móng (1)
2.8 mm
58 Đức Phú
2.6 mm
59 Đập tràn Hàm Thuận
2.6 mm
60 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
2 mm
61 Lộc Sơn - Bảo Lộc
1.8 mm
62 Bảo Lộc
1.6 mm
63 Đại Nga
1.6 mm
64 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
1.6 mm
65 Đinh Trang Hòa
1.4 mm
66 Hồng Phong
1.4 mm
67 TLBT-Đủ Đủ (1)
1.4 mm
68 Lộc Tân - Bảo Lâm
1 mm
69 Hàm Tiến
0.6 mm
70 Hàm Cần
0.6 mm
71 TLBT-Ba Bàu (2)
0.6 mm
72 TLBT-Ba Bàu (1)
0.4 mm
73 Tiến Thành
0.4 mm
74 TLBT-Ba Bàu (3)
0.4 mm
75 TLBT-Cà Giây (1)
0.4 mm
76 Ku Kê
0.2 mm
77 Đà Loan - Đức Trọng
0.2 mm
78 TLBT-Hộc Tám (1)
0.2 mm
79 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
80 TLBT-Cà Giây (2)
0 mm
81 TLBT-Cà Giang (1)
0 mm
82 Tà Hine - Đức Trọng
0 mm
83 Đa Quyn - Đức Trọng
0 mm
84 TLBT-Cẩm Hang (1)
0 mm
85 Phan Tiến
0 mm
86 Ninh Loan - Đức Trọng
0 mm
Đã sao chép liên kết!