Xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quảng Khê

Thứ Tư, 09/09/2026 - 20:54:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa nhỏ
Gió
1km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
97%
US AQI
20

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
22°C
%
14:00
23°C
%
15:00
24°C
%
16:00
23°C
%
17:00
22°C
%
18:00
22°C
%
19:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
20° | 25°
16.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 25°
13.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 28°
14.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
20° | 29°
23.5 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
21° | 26°
5.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
21° | 25°
6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 28°
2.1 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 26°
4.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 28°
3 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
20° | 23°
8.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
20° | 26°
12 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 25°
10.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
21° | 22°
18.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
20° | 24°
15 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quảng Khê, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quảng Khê
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quảng Khê 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quảng Khê trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quảng Khê dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 12/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 80.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~23.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
80.8
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quảng Khê ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 13.3 mm.
Hiện tại Xã Quảng Khê mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 23.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 20–29°C, mưa ~23.5 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 21–26°C, mưa ~5.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quảng Khê là 20 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đạ Kho
42.8 mm
2 Đạ Tồn - Đạ Huoai
35 mm
3 Phúc Thọ - Lâm Hà
27.4 mm
4 Đạ Tẻh
25.8 mm
5 Đạ Pal - Đạ Tẻh
23.2 mm
6 Mỹ Đức
22.6 mm
7 Nâm N'Đir, Krông Nô
20 mm
8 Quốc Oai - Đạ Tẻh
19.2 mm
9 Hoài Đức - Lâm Hà
18 mm
10 Đam Rông
17.8 mm
11 Quảng Hòa, Đắk G'Long
17.6 mm
12 Hương Lâm - Đạ Tẻh
16 mm
13 Đức Xuyên, Krông Nô
15.6 mm
14 Hồ Đa Glé
15.6 mm
15 Tân Hà - Lâm Hà
15.6 mm
16 Tân Lâm
13 mm
17 Đạ Đờn - Lâm Hà
12.8 mm
18 Tân Nghĩa - Di Linh
12.6 mm
19 Ea R'Bin
12 mm
20 Tân Thượng - Di Linh
11.6 mm
21 Hồ Thôn 4 Lộc Bắc
11.6 mm
22 Đạ Tông - Đam Rông
11.4 mm
23 Khu bảo tồn Nâm Nung, Nâm N’Jang
11 mm
24 B'Lá
11 mm
25 Đạ K'Nàng - Đam Rông
10.6 mm
26 Gia Hiệp
10.4 mm
27 Đăk Lua 4
10.2 mm
28 Nâm N’Jang, Đắk Song
9.8 mm
29 B'Lá - Bảo Lâm
9.8 mm
30 Đăk N'Drung, Đắk Song
9.2 mm
31 Nâm Nung
8.4 mm
32 Đồng Nai Thượng - Cát Tiên
8.4 mm
33 Đắk Buk So
8.2 mm
34 Di Linh
8.2 mm
35 Lộc Ngãi
8 mm
36 Đạ Tông 2
8 mm
37 Thị trấn Cát Tiên - Cát Tiên
7.8 mm
38 Bảo Thuận 2
7.6 mm
39 Đại Nga
7.4 mm
40 Lộc Phú - Bảo Lâm
7.4 mm
41 Buôn Triết
7.2 mm
42 Đăk Mool, Đắk Song
7.2 mm
43 Đập, thủy điện Đăk Sin 1
7.2 mm
44 Đức Phổ - Cát Tiên
7.2 mm
45 Hưng Bình, Đăk R'lấp
7 mm
46 Thuận Hà, Đắk Song
6.8 mm
47 Quảng Thành, Gia Nghĩa
6.6 mm
48 Di Linh
6.4 mm
49 Quảng Khê
6.4 mm
50 Nghĩa Thắng, Đăk R'lấp
6.4 mm
51 Gia Viễn - Cát Tiên
6 mm
52 Bảo Lộc
6 mm
53 Lộc Thành - Bảo Lâm
5.8 mm
54 Phi Tô - Lâm Hà
5.8 mm
55 Nam Ninh - Cát Tiên
5.6 mm
56 Quảng Tín, Đăk R'lấp
5.4 mm
57 Kiến Đức, Đắk R'lấp
5.4 mm
58 Liên Đầm
5.2 mm
59 Đăk Buk So, Tuy Đức
5.2 mm
60 Lộc Tân - Bảo Lâm
5 mm
61 Đăk Sin
5 mm
62 Tiên Hoàng - Cát Tiên
4.8 mm
63 Bảo Thuận - Di Linh
4.8 mm
64 Lộc Sơn - Bảo Lộc
4.8 mm
65 Gung Ré
4.8 mm
66 Tân Rai
4.8 mm
67 Lộc Thành
4.4 mm
68 Lộc Ngãi 3
4.2 mm
69 Nghĩa Trung, Gia Nghĩa
4 mm
70 Đăk R'Moan, Gia Nghĩa
3.8 mm
71 Đạ Long
3.6 mm
72 Đạo Nghĩa
3.6 mm
73 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
3.6 mm
74 Đinh Trang Thượng - Di Linh
3.4 mm
75 Kiến Thành, Đăk R'lấp
3.2 mm
76 Lộc Lâm - Bảo Lâm
3 mm
77 Rô Men - Đam Rông
3 mm
78 Đạo Nghĩa 2
2.8 mm
79 Nhân Cơ, Đăk R'lấp
2.8 mm
80 Đinh Trang Hòa
2.8 mm
81 Hòa Bắc
2.2 mm
82 Hòa Bắc - Di Linh
1.8 mm
83 Đăk Wer, Đăk R'lấp
1.4 mm
84 Đăk Phơi
1.4 mm
85 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
1 mm
86 An Nhơn - Đạ Tẻh
0.2 mm
87 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
88 Đăk Ha, Đăk G'Long
0 mm
89 Đức An, Đắk Song
0 mm
90 Krông Nô
0 mm
91 Đăk Ru, Đăk R'lấp
0 mm
92 Quảng Ngãi - Cát Tiên
0 mm
93 Đắk Som, Đăk G'Long
0 mm
94 Quảng Tâm, Tuy Đức
0 mm
95 Đăk Hòa, Đắk Song
0 mm
96 Đăk Ngo, Tuy Đức
0 mm
97 Đồng Nai
0 mm
Đã sao chép liên kết!