Xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Dang Kang

Thứ Tư, 09/09/2026 - 04:41:28

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
9km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
75%
US AQI
32

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 30°
2.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 26°
16.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 26°
24.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 28°
7.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
22° | 29°
8.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 27°
8.8 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 27°
5.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 26°
11.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 28°
7.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
22° | 26°
17.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
22° | 30°
16.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 29°
5.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 25°
8.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
23° | 26°
7.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Dang Kang, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Dang Kang
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Dang Kang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Dang Kang trong 7 ngày tới

Từ 08/09/2026 đến 14/09/2026, nhiệt độ tại Xã Dang Kang dự báo dao động từ 21°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 73.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~24.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

30°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
73.8
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Dang Kang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (09/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 16.6 mm.
Hiện tại Xã Dang Kang mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 75%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 24.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~8.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 22–27°C, mưa ~8.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Dang Kang là 32 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 75% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea Kmut
55.8 mm
2 Cư Pơng
43 mm
3 Ea H'đinh
40 mm
4 Ea Tul
39.2 mm
5 Ea Tar
38 mm
6 Ea Kar
36.6 mm
7 Xuân Phú
33.4 mm
8 Ea Sin
28.4 mm
9 Ea Knốp
27.8 mm
10 Ea Kiết
26.2 mm
11 Quảng Hòa, Đắk G'Long
25.2 mm
12 Cư Yang
23.4 mm
13 Cư Króa
21.4 mm
14 Đăk Phơi
21.2 mm
15 Ea Bar
21 mm
16 Ea Tóh
20.8 mm
17 Phú Lộc
18.4 mm
18 Yang Mao
13 mm
19 Yang Mao 5
12.6 mm
20 Hòa Tiến
12.6 mm
21 Cư San
12.4 mm
22 Ea Nuôl
12 mm
23 Tam Giang
11.8 mm
24 Nam Dong, Cư Jút
11.4 mm
25 ĐLiê Ya 2
10.8 mm
26 Đam Rông
9.8 mm
27 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
9 mm
28 Ea Pôk
9 mm
29 Vụ Bổn
8.4 mm
30 Ea Kao
8.4 mm
31 Ea Ning
8 mm
32 Ea T'ling, Cư Jút
8 mm
33 Rô Men - Đam Rông
7.8 mm
34 Đạ Tông - Đam Rông
7 mm
35 Đạ Tông 2
6.6 mm
36 Đạ Long
6.4 mm
37 Ea Yiêng
5.6 mm
38 Buôn Triết
5.6 mm
39 Buôn Trấp
5.6 mm
40 Cư Klông
4.8 mm
41 Cư Pui
4.8 mm
42 Dang Kang
4.8 mm
43 Ea Sô
4.2 mm
44 Ea Trul
3.6 mm
45 Đắk Gằn 3
3.2 mm
46 Đạ Nhim
3 mm
47 Đưng K'Nớ
2.8 mm
48 Yang Reh
2.2 mm
49 Đạ Nhim - Lạc Dương
2.2 mm
50 Ea H'MLay
1.6 mm
51 Dray Bhăng
1.6 mm
52 Ea R'Bin
1.6 mm
53 Ea Ly
1.4 mm
54 Đức Xuyên, Krông Nô
1.4 mm
55 Ea Bông
1.2 mm
56 Krông Bông
1.2 mm
57 Buôn Choah, Krông Nô
1.2 mm
58 Bình Hòa
1 mm
59 Nâm Nung
0.8 mm
60 Đăk Mâm, Krông Nô
0.8 mm
61 Ea Bar (Ea Bá)
0.6 mm
62 Đạ Chais 2
0.4 mm
63 Nâm N'Đir, Krông Nô
0.4 mm
64 Cư Prao 2
0.2 mm
65 Cư Prao
0.2 mm
66 Ea Pil
0.2 mm
67 RS3 - DA KHAI
0.2 mm
68 Đắk Sôr, Krông Nô
0.2 mm
69 Trúc Sơn, Cư Jút
0 mm
70 Đạ Chais 5
0 mm
71 RS5 - DA CHAIS
0 mm
72 Ea Lâm
0 mm
73 Hòa Phong
0 mm
74 Ea Ô
0 mm
75 Ea Knuếc
0 mm
76 Krông Nô
0 mm
77 Ea Pal
0 mm
78 Ea Weel
0 mm
79 Hòa Khánh
0 mm
80 Buôn Tăng, Krông Năng
0 mm
Đã sao chép liên kết!