Xã Hàm Thuận Bắc, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hàm Thuận Bắc

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 08:36:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
3km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
88%
US AQI
25

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 27°
12.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 29°
14.5 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 31°
17 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 30°
12.1 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 31°
3 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 31°
15 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 32°
12 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 32°
7.8 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
24° | 29°
24.6 mm
Thứ Ba
22/09
Mưa rào
24° | 29°
22.4 mm
Thứ Tư
23/09
Mưa rào
24° | 28°
20.2 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
24° | 27°
12 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hàm Thuận Bắc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hàm Thuận Bắc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hàm Thuận Bắc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hàm Thuận Bắc trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hàm Thuận Bắc dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 16/09 (33°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 59.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 13/09 (~17 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
59.7
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hàm Thuận Bắc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 14.5 mm.
Hiện tại Xã Hàm Thuận Bắc trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (16/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (13/09), khoảng 17 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 24–29°C, mưa ~14.5 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 23–31°C, mưa ~17 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hàm Thuận Bắc là 25 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hàm Thuận Bắc, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
48.4 mm
2 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
46.6 mm
3 TLBT-Sông Phan (1)
44.4 mm
4 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
39.2 mm
5 Tân Thượng - Di Linh
30.2 mm
6 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
29.4 mm
7 TLBT-Tà Mon (1)
26.6 mm
8 Tân Lâm
25.8 mm
9 Hồ Đa Glé
25.4 mm
10 Đức Thuận
25 mm
11 TLBT-LT Sông Dinh (1)
23.2 mm
12 Gung Ré
23.2 mm
13 Bảo Thuận - Di Linh
23 mm
14 Suối Kiết 4
22.8 mm
15 Di Linh
21.8 mm
16 Suối Kiết 3
21.2 mm
17 Liên Đầm
20.2 mm
18 Đa Mi
17.8 mm
19 Tân Lập
17.8 mm
20 Di Linh
15.6 mm
21 Tân Nghĩa - Di Linh
15.2 mm
22 Đạ Ploa 1
13.8 mm
23 TLBT-Đaguiry (1)
13.4 mm
24 Bảo Thuận 2
13.4 mm
25 Bắc Ruộng
13 mm
26 Hồ Sông Phan
12.8 mm
27 Tân Tiến
12.2 mm
28 TLBT-Núi Đất (1)
12 mm
29 TLBT-Suối Đá (2)
11.2 mm
30 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
11 mm
31 Lộc Ngãi
10.4 mm
32 Đạ Ploa - Đạ Huoai
10.4 mm
33 Sơn Điền PCTT
9.8 mm
34 Gia An
8.6 mm
35 Dân Hiệp
8.4 mm
36 TLBT-Sông Khán (1)
8.4 mm
37 Sơn Điền
8 mm
38 TLBT-Sông Quao (1)
7.6 mm
39 Hòa Bắc - Di Linh
7.4 mm
40 Hòa Bắc
6.6 mm
41 Tân Rai
6.4 mm
42 TLBT-Sông Khán (2)
6.2 mm
43 Lộc Thành - Bảo Lâm
6.2 mm
44 TLBT-Suối Đá (1)
6.2 mm
45 Đoàn Kết
6 mm
46 Lộc Ngãi 3
5.8 mm
47 TLBT-Sông Quao (3)
4.6 mm
48 Lộc Thành
4.2 mm
49 Đạ MRi 1
4.2 mm
50 TLBT-Sông Quao (2)
4 mm
51 La Dạ 2
3.6 mm
52 TLBT-Sông Móng (1)
3 mm
53 Đập tràn Hàm Thuận
2.8 mm
54 Nhà máy Hàm Thuận
2.8 mm
55 Đức Phú
2.6 mm
56 TLBT-Cà Giây (1)
2.6 mm
57 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
2.2 mm
58 Hồng Phong
1.8 mm
59 Lộc Sơn - Bảo Lộc
1.8 mm
60 Bảo Lộc
1.6 mm
61 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
1.6 mm
62 Phan Điền
1.4 mm
63 Đinh Trang Hòa
1.4 mm
64 TLBT-Đủ Đủ (1)
1.4 mm
65 Đại Nga
1.4 mm
66 Lộc Tân - Bảo Lâm
1 mm
67 Phan Rí Cửa
0.8 mm
68 Tiến Thành
0.8 mm
69 TLBT-Ba Bàu (1)
0.6 mm
70 Hàm Tiến
0.6 mm
71 Hàm Cần
0.6 mm
72 TLBT-Ba Bàu (2)
0.6 mm
73 TLBT-Ba Bàu (3)
0.6 mm
74 Ku Kê
0.4 mm
75 Đà Loan - Đức Trọng
0.2 mm
76 TLBT-Hộc Tám (1)
0.2 mm
77 Gia Hiệp
0.2 mm
78 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
79 TLBT-Cà Giây (2)
0 mm
80 TLBT-Cà Giang (1)
0 mm
81 Tà Hine - Đức Trọng
0 mm
82 Đa Quyn - Đức Trọng
0 mm
83 TLBT-Cẩm Hang (1)
0 mm
84 Phan Tiến
0 mm
85 Ninh Loan - Đức Trọng
0 mm
Đã sao chép liên kết!