Xã Nam Đông, thành phố Huế
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nam Đông

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 20:32:25

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa nhỏ
Gió
4km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
100%
US AQI
41

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
25°C
%
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
24°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 26°
29.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 26°
66.5 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 26°
39.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 29°
20.8 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 28°
7.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 27°
13.5 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 30°
8.1 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 28°
9.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 29°
11.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 25°
9.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
23° | 30°
6.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Có mưa
22° | 29°
4 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
23° | 27°
10 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 135mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nam Đông
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nam Đông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nam Đông trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nam Đông dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 17/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 184.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~66.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
184.9
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nam Đông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 66.5 mm.
Hiện tại Xã Nam Đông mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (17/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 66.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–26°C, mưa ~66.5 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 24–26°C, mưa ~39.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nam Đông là 41 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nam Đông, thành phố Huế; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Huế

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

39 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
20.2 mm
2 Hồ Phú Lộc
15 mm
3 Hồ chứa nước Thủy Yên
12.4 mm
4 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
12 mm
5 Bình Lâm
12 mm
6 Quế Lộc
8 mm
7 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
7.8 mm
8 Hồng Thái (A Lưới)
7 mm
9 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
6.2 mm
10 Bạch Mã
6 mm
11 Hòa Bắc
5.8 mm
12 A Tiêng
5.6 mm
13 Lưu vực hồ Hòa Trung
5.2 mm
14 Đập Thủy điện Rào Trăng 3 (Phong Điền)
4.6 mm
15 Đại Đồng
4.6 mm
16 Hòa Xuân
4.6 mm
17 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
3.8 mm
18 Hòa Khương
3.6 mm
19 Trung tâm GD-DN 05-06
3.6 mm
20 Hồ A Lá (A Lưới)
3.4 mm
21 Cảng Thuận An
3.4 mm
22 Lộc An
3.4 mm
23 Đại Hiệp
3.4 mm
24 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
2.8 mm
25 Hòa Phước
2.8 mm
26 Hòa Phát
2.8 mm
27 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
2.6 mm
28 Hòa Phú Thành
2.6 mm
29 Đầu mối hồ Trung Lộc
2.4 mm
30 Trạm bơm An Trạch
2.2 mm
31 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
2 mm
32 Than Nông Sơn
2 mm
33 Xuân Lộc (Phú Lộc)
1.8 mm
34 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
1.8 mm
35 Suối Lương
1.8 mm
36 Thị trấn A Lưới (A Lưới)
1.6 mm
37 Tà Lương (A Lưới)
1.6 mm
38 Hương Chữ (Hương Trà)
1.6 mm
39 Đập Hà Thanh
1.6 mm
40 Hồ Hòa Trung
1.6 mm
41 A Đớt (A Lưới)
1.4 mm
42 Hương Sơn (Phú Lộc)
1.4 mm
43 Hồ Trước Đông
1.4 mm
44 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
1.2 mm
45 Thủy Thanh (Hương Thủy)
1.2 mm
46 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
1.2 mm
47 Hồ An Long
1.2 mm
48 Ka Dăng
1.2 mm
49 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
1 mm
50 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
1 mm
51 Hồ Hóc Khế
1 mm
52 Hồ Đồng Nghệ
1 mm
53 Đại Chánh
1 mm
54 Ch'ơm
1 mm
55 Hồ chứa nước Khe Ngang
0.8 mm
56 Trạm bơm Sơn Bổn
0.8 mm
57 Thăng Phước
0.8 mm
58 Kênh Nguyễn Đình Tựu
0.8 mm
59 Trạm bơm Túy Loan
0.8 mm
60 Đắk Pring 2
0.8 mm
61 Nhà máy Thủy điện A Vương
0.8 mm
62 Điện Hồng
0.8 mm
63 Hồ chứa nước Truồi
0.6 mm
64 Giang Hải (Phú Lộc)
0.6 mm
65 Phước Ninh
0.6 mm
66 TT Khe Tre (Phú Lộc)
0.4 mm
67 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
0.4 mm
68 Hồ Thạc Gián
0.4 mm
69 Hồ Hố Cau
0.4 mm
70 Duy Phú
0.4 mm
71 Zuôich
0.4 mm
72 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
0.2 mm
73 Vỹ Dạ
0.2 mm
74 Thượng Quảng (Phú Lộc)
0.2 mm
75 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
0.2 mm
76 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
0.2 mm
77 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
0.2 mm
78 Đầu mối hồ Thạch Bàn
0.2 mm
79 Hòa Ninh
0.2 mm
80 Khe Cạn
0.2 mm
81 Hòa Sơn
0.2 mm
82 An Tây (Thuận Hóa)
0 mm
83 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
0 mm
84 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
0 mm
85 Phú Sơn (Hương Thủy)
0 mm
86 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
87 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
0 mm
88 Cảng Tư Hiền
0 mm
89 TT Phú Đa (Phú Vang)
0 mm
90 Bình Tiến (Hương Trà)
0 mm
91 Quảng Phú (Quảng Điền)
0 mm
92 Quế Phước
0 mm
93 Cầu Hà Tân
0 mm
94 Bà Nà
0 mm
Đã sao chép liên kết!