Xã Long Quảng, thành phố Huế
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Long Quảng

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 19:27:29

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Có mây rải rác
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
100%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
27°C
%
14:00
26°C
%
15:00
25°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
21° | 30°
21.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 29°
5.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 29°
7.5 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
21° | 28°
21.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 25°
10.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
20° | 23°
25 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
21° | 23°
37.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
21° | 24°
23.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
21° | 23°
33.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 23°
71.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
22° | 28°
64.4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
21° | 26°
19.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 28°
2.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
4.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Long Quảng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Long Quảng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Long Quảng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Long Quảng trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Long Quảng dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 06/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 127.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~37.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
127.8
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Long Quảng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.4 mm.
Hiện tại Xã Long Quảng có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 37.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 21–30°C, mưa ~21.2 mm; Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 21–23°C, mưa ~37.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Long Quảng là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Long Quảng, thành phố Huế; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Huế

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

39 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Sơn (Hương Thủy)
105.4 mm
2 Hương Chữ (Hương Trà)
93.4 mm
3 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
90.6 mm
4 Quảng Phú (Quảng Điền)
73.8 mm
5 Bạch Mã
70.4 mm
6 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
67 mm
7 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
66.8 mm
8 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
65.8 mm
9 Xuân Lộc (Phú Lộc)
58.8 mm
10 Hồ chứa nước Truồi
56 mm
11 Bình Tiến (Hương Trà)
55 mm
12 TT Sịa (Quảng Điền)
54.2 mm
13 Trạm bơm Sơn Bổn
52.2 mm
14 Giang Hải (Phú Lộc)
47.2 mm
15 Lộc An
45.2 mm
16 Cảng Tư Hiền
42.4 mm
17 TT Khe Tre (Phú Lộc)
41.8 mm
18 Hương Sơn (Phú Lộc)
41 mm
19 Hòa Phú Thành
40 mm
20 Vỹ Dạ
36.4 mm
21 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
35.8 mm
22 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
35 mm
23 Hồ chứa nước Thủy Yên
30.8 mm
24 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
27.6 mm
25 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
26.4 mm
26 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
24 mm
27 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
23.2 mm
28 Trung tâm GD-DN 05-06
22 mm
29 An Tây (Thuận Hóa)
20.2 mm
30 Tà Lương (A Lưới)
18 mm
31 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
17.4 mm
32 Ka Dăng
16 mm
33 Thủy Thanh (Hương Thủy)
15.4 mm
34 Cảng Thuận An
14.2 mm
35 Hồ Hố Cau
13.4 mm
36 Đầu mối hồ Trung Lộc
12.4 mm
37 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
11.4 mm
38 Than Nông Sơn
10.8 mm
39 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
9.2 mm
40 Hồ Đồng Nghệ
8.6 mm
41 Hồ Hòa Trung
8.6 mm
42 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
7.4 mm
43 Phước Ninh
7.2 mm
44 Thị trấn Phong Điền (Phong Điền)
7 mm
45 TT Phú Đa (Phú Vang)
6.8 mm
46 Đại Chánh
6.4 mm
47 Lưu vực hồ Hòa Trung
6.2 mm
48 Cầu Hà Tân
6 mm
49 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
5.6 mm
50 Đại Đồng
5.6 mm
51 Ch'ơm
4.8 mm
52 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
4.6 mm
53 Thị trấn A Lưới (A Lưới)
4.4 mm
54 Thượng Quảng (Phú Lộc)
3.6 mm
55 Hòa Ninh
3.4 mm
56 Bà Nà
3.4 mm
57 Nhà máy Thủy điện A Vương
3.2 mm
58 Hồ A Lá (A Lưới)
2.8 mm
59 Hồng Vân (A Lưới)
2.8 mm
60 Đập Thủy điện Rào Trăng 3 (Phong Điền)
2.4 mm
61 Nhâm (A Lưới)
2.2 mm
62 Hồng Thái (A Lưới)
2.2 mm
63 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
2 mm
64 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
1.6 mm
65 Hồ chứa nước Khe Ngang
0.6 mm
66 Quế Phước
0 mm
67 Hòa Bắc
0 mm
68 Zuôich
0 mm
69 A Tiêng
0 mm
70 A Đớt (A Lưới)
0 mm
71 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
Đã sao chép liên kết!