Xã Nam Đông, thành phố Huế
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nam Đông

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 19:50:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn
Gió
5km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
100%
US AQI
41

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
25°C
%
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
24°C
%
18:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 26°
29.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 26°
66.5 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 26°
39.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 29°
20.8 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 28°
7.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 27°
13.5 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 30°
8.1 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 28°
9.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 29°
11.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 25°
9.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
23° | 30°
6.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Có mưa
22° | 29°
4 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
23° | 27°
10 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 135mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nam Đông
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nam Đông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nam Đông trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nam Đông dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 17/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 184.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~66.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
184.9
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nam Đông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 66.5 mm.
Hiện tại Xã Nam Đông mưa phùn, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (17/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 66.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–26°C, mưa ~66.5 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 24–26°C, mưa ~39.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nam Đông là 41 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nam Đông, thành phố Huế; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Huế

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

39 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
394.4 mm
2 Bạch Mã
225.4 mm
3 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
217.4 mm
4 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
199.6 mm
5 TT Khe Tre (Phú Lộc)
194.8 mm
6 Xuân Lộc (Phú Lộc)
184.8 mm
7 Lưu vực hồ Hòa Trung
183.6 mm
8 Hồ chứa nước Thủy Yên
180.6 mm
9 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
167.2 mm
10 Tà Lương (A Lưới)
152.8 mm
11 Hương Sơn (Phú Lộc)
148.8 mm
12 Hồ Hòa Trung
143.2 mm
13 Bình Tiến (Hương Trà)
142.4 mm
14 Lộc An
139.4 mm
15 Phú Sơn (Hương Thủy)
139.4 mm
16 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
134.8 mm
17 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
131 mm
18 Đầu mối hồ Trung Lộc
130.4 mm
19 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
129 mm
20 Thượng Quảng (Phú Lộc)
127.8 mm
21 Hồ A Lá (A Lưới)
127.4 mm
22 Hòa Bắc
126.6 mm
23 Trung tâm GD-DN 05-06
121.8 mm
24 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
121.2 mm
25 Thị trấn A Lưới (A Lưới)
117.8 mm
26 Đập Thủy điện Rào Trăng 3 (Phong Điền)
114.8 mm
27 Hồng Thái (A Lưới)
114.2 mm
28 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
113.8 mm
29 Phước Ninh
111.4 mm
30 Quế Lộc
110.8 mm
31 Đại Hiệp
107.2 mm
32 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
106.6 mm
33 Đại Đồng
106.6 mm
34 Than Nông Sơn
104.8 mm
35 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
103 mm
36 Hòa Sơn
97.8 mm
37 Hồ Hóc Khế
97.6 mm
38 Hồ Hố Cau
97 mm
39 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
96.8 mm
40 Hương Chữ (Hương Trà)
96.4 mm
41 Điện Hồng
94.2 mm
42 Hồ Trước Đông
90 mm
43 Ka Dăng
89.2 mm
44 Hòa Ninh
87.6 mm
45 Bình Lâm
85.2 mm
46 Đại Chánh
82 mm
47 Hồ An Long
81.8 mm
48 Quảng Phú (Quảng Điền)
80.4 mm
49 Thăng Phước
79.8 mm
50 A Đớt (A Lưới)
75.8 mm
51 Hòa Phú Thành
74.2 mm
52 Trạm bơm Túy Loan
73 mm
53 TT Phú Đa (Phú Vang)
71.4 mm
54 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
68 mm
55 Hòa Phước
66.8 mm
56 Trạm bơm Sơn Bổn
66.4 mm
57 Hồ chứa nước Truồi
65.8 mm
58 An Tây (Thuận Hóa)
65.4 mm
59 Đầu mối hồ Thạch Bàn
65.2 mm
60 Zuôich
61 mm
61 Hòa Khương
60.8 mm
62 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
60.8 mm
63 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
59.6 mm
64 Đập Hà Thanh
57.8 mm
65 A Tiêng
57.8 mm
66 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
57.2 mm
67 Trạm bơm An Trạch
56 mm
68 Hòa Phát
54.2 mm
69 Duy Phú
53.6 mm
70 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
52.6 mm
71 Hồ Phú Lộc
52.2 mm
72 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
51.2 mm
73 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
50.4 mm
74 Khe Cạn
49.8 mm
75 Kênh Nguyễn Đình Tựu
49.8 mm
76 Giang Hải (Phú Lộc)
49.2 mm
77 Hồ Đồng Nghệ
48.6 mm
78 Hòa Xuân
48 mm
79 Đắk Pring 2
45.2 mm
80 Hồ Thạc Gián
44.8 mm
81 Cảng Tư Hiền
44 mm
82 Suối Lương
43.4 mm
83 Nhà máy Thủy điện A Vương
41.2 mm
84 Cảng Thuận An
33.4 mm
85 Hồ chứa nước Khe Ngang
31.2 mm
86 Vỹ Dạ
31.2 mm
87 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
30.4 mm
88 Thủy Thanh (Hương Thủy)
26.8 mm
89 Ch'ơm
16.4 mm
90 Bà Nà
14.6 mm
91 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
5.6 mm
92 Cầu Hà Tân
2 mm
93 Hương Nguyên (A Lưới)
1.4 mm
94 Quế Phước
0 mm
Đã sao chép liên kết!