Phường Thủy Xuân, thành phố Huế
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thủy Xuân

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 14:24:46

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa nhỏ
Gió
9km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
87%
US AQI
51

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
27°C
%
15:00
24°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
25°C
%
13:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 27°
48.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 26°
88 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 27°
46.1 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 30°
38.2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 27°
25.1 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
25° | 28°
25.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 29°
20.1 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 29°
13.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 30°
5 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 29°
8.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 28°
5.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 28°
7.6 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
24° | 28°
6.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 183mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thủy Xuân
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Thủy Xuân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Thủy Xuân trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Phường Thủy Xuân dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 291.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~88 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
291.5
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Thủy Xuân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 88 mm.
Hiện tại Phường Thủy Xuân mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 88 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–26°C, mưa ~88 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 24–27°C, mưa ~46.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Thủy Xuân là 51 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Thủy Xuân, thành phố Huế; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Huế

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

39 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
268.2 mm
2 Bạch Mã
171.2 mm
3 Xuân Lộc (Phú Lộc)
167.6 mm
4 Lưu vực hồ Hòa Trung
156.6 mm
5 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
145.6 mm
6 Hồ Hòa Trung
132.2 mm
7 Hồ chứa nước Thủy Yên
131.6 mm
8 TT Khe Tre (Phú Lộc)
131.4 mm
9 Phú Sơn (Hương Thủy)
130.8 mm
10 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
125.8 mm
11 Bình Tiến (Hương Trà)
125 mm
12 Lộc An
123 mm
13 Tà Lương (A Lưới)
120.6 mm
14 Hương Sơn (Phú Lộc)
115.6 mm
15 Thị trấn Phong Điền (Phong Điền)
112.4 mm
16 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
112.2 mm
17 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
109.8 mm
18 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
104.2 mm
19 Hải Lâm
103.8 mm
20 Hồ A Lá (A Lưới)
96.6 mm
21 Thị trấn A Lưới (A Lưới)
95.4 mm
22 Hồng Thái (A Lưới)
91.2 mm
23 Nhâm (A Lưới)
90 mm
24 Thượng Quảng (Phú Lộc)
88.8 mm
25 Hương Chữ (Hương Trà)
88.6 mm
26 Hồ Mỹ Xuyên (Phong Điền)
85.6 mm
27 Hồ Hố Cau
85.6 mm
28 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
85.2 mm
29 Đập Thủy điện Rào Trăng 3 (Phong Điền)
82 mm
30 Nam Thạch Hãn
80.8 mm
31 Hải Phong
74.4 mm
32 Hòa Ninh
74.2 mm
33 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
73.8 mm
34 Đan Điền
72.4 mm
35 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
71.8 mm
36 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
70.8 mm
37 Quảng Phú (Quảng Điền)
68 mm
38 Triệu Ái
65.2 mm
39 TT Sịa (Quảng Điền)
63.4 mm
40 Hòa Bắc
63.4 mm
41 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
62 mm
42 An Tây (Thuận Hóa)
60.6 mm
43 Trạm bơm Sơn Bổn
59.8 mm
44 Hòa Phú Thành
58.2 mm
45 Hồ chứa nước Truồi
57.6 mm
46 Hải An
55.2 mm
47 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
53 mm
48 Trung tâm GD-DN 05-06
52.2 mm
49 TT Phú Đa (Phú Vang)
52 mm
50 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
49.4 mm
51 Điền Hương (Phong Điền)
47 mm
52 A Đớt (A Lưới)
46.8 mm
53 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
46.4 mm
54 Cảng Tư Hiền
43 mm
55 TT Phòng tránh và Giảm nhẹ thiên tai
42 mm
56 Hồng Vân (A Lưới)
37 mm
57 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
33.8 mm
58 Giang Hải (Phú Lộc)
33.6 mm
59 Cảng Thuận An
32.2 mm
60 Triệu Hòa
31 mm
61 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
29.8 mm
62 Vỹ Dạ
27 mm
63 Thủy Thanh (Hương Thủy)
24.4 mm
64 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
18.6 mm
65 Hồ chứa nước Khe Ngang
18.6 mm
66 Bà Nà
12.4 mm
67 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
2.6 mm
68 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
Đã sao chép liên kết!