Phường Thủy Xuân, thành phố Huế
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thủy Xuân

Thứ Năm, 10/09/2026 - 08:06:09

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
7km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
94%
US AQI
65

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
26°C
%
09:00
25°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
29°C
%
13:00
27°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 29°
28.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 27°
57.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 26°
81.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 26°
53.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 25°
65.9 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 28°
31.1 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 30°
11.4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 28°
19.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 28°
10.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 29°
11.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 30°
9.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 30°
4.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 30°
7.8 mm
Thứ Tư
23/09
Mưa rào
25° | 28°
15.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 168mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thủy Xuân
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Thủy Xuân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Thủy Xuân trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Thủy Xuân dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 16/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 329.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~81.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
329.9
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Thủy Xuân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 22°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 57.6 mm.
Hiện tại Phường Thủy Xuân trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (16/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 81.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–26°C, mưa ~81.6 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 23–26°C, mưa ~53.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Thủy Xuân là 65 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Thủy Xuân, thành phố Huế; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Huế

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

39 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thị trấn Phong Điền (Phong Điền)
62 mm
2 Đan Điền
44 mm
3 Trung tâm GD-DN 05-06
40.8 mm
4 TT Sịa (Quảng Điền)
35.2 mm
5 Quảng Phú (Quảng Điền)
30.8 mm
6 Hải Lâm
28.2 mm
7 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
27 mm
8 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
26.6 mm
9 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
26.2 mm
10 Điền Hương (Phong Điền)
25.8 mm
11 Thủy Thanh (Hương Thủy)
21 mm
12 Vỹ Dạ
19.2 mm
13 Giang Hải (Phú Lộc)
18.8 mm
14 Hồ Hòa Trung
18.8 mm
15 Hải An
17.4 mm
16 Đập Thủy điện Rào Trăng 3 (Phong Điền)
17.4 mm
17 Bạch Mã
15.2 mm
18 Hồ Mỹ Xuyên (Phong Điền)
14.2 mm
19 Cảng Tư Hiền
14.2 mm
20 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
13.6 mm
21 Hương Chữ (Hương Trà)
13.6 mm
22 An Tây (Thuận Hóa)
13.4 mm
23 Hải Phong
13.2 mm
24 Nam Thạch Hãn
12.8 mm
25 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
12.4 mm
26 Cảng Thuận An
12.2 mm
27 Hồ chứa nước Thủy Yên
12 mm
28 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
10.4 mm
29 TT Phú Đa (Phú Vang)
10.2 mm
30 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
10 mm
31 Triệu Ái
9.8 mm
32 Triệu Hòa
9.6 mm
33 Hòa Phú Thành
9 mm
34 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
9 mm
35 Lưu vực hồ Hòa Trung
8.8 mm
36 Hồ chứa nước Truồi
8.6 mm
37 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
8.2 mm
38 Bình Tiến (Hương Trà)
7.2 mm
39 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
7 mm
40 Hồ Hố Cau
6.8 mm
41 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
6.6 mm
42 Tà Lương (A Lưới)
6 mm
43 Hồng Thái (A Lưới)
5.8 mm
44 Hồ A Lá (A Lưới)
5.6 mm
45 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
5.6 mm
46 Lộc An
5.2 mm
47 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
4.6 mm
48 TT Phòng tránh và Giảm nhẹ thiên tai
4.2 mm
49 Thị trấn A Lưới (A Lưới)
4.2 mm
50 Xuân Lộc (Phú Lộc)
3.8 mm
51 Hòa Ninh
3 mm
52 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
2.4 mm
53 Phú Sơn (Hương Thủy)
2.4 mm
54 Hương Sơn (Phú Lộc)
2 mm
55 TT Khe Tre (Phú Lộc)
1.8 mm
56 Trạm bơm Sơn Bổn
1.6 mm
57 Hồng Vân (A Lưới)
1.4 mm
58 Bà Nà
1.4 mm
59 Nhâm (A Lưới)
1 mm
60 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
1 mm
61 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
0.8 mm
62 Hồ chứa nước Khe Ngang
0.8 mm
63 A Đớt (A Lưới)
0.2 mm
64 Thượng Quảng (Phú Lộc)
0.2 mm
65 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
0.2 mm
66 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
67 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
0 mm
68 Hòa Bắc
0 mm
Đã sao chép liên kết!