Xã Ninh Gia, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Ninh Gia

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 02:24:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 24°C
Mưa phùn
Gió
3km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
16

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
02:00
21°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
24°C
%
12:00
22°C
%
13:00
23°C
%
14:00
23°C
%
15:00
21°C
%
16:00
21°C
%
17:00
21°C
%
18:00
21°C
%
19:00
21°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 25°
15.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
19° | 26°
24.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
20° | 26°
5 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
20° | 27°
2.3 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
19° | 28°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
19° | 29°
2.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 27°
9.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
20° | 27°
18 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
20° | 27°
6.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
20° | 27°
10 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
20° | 26°
10.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
20° | 26°
3.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
20° | 24°
9.4 mm
Thứ Năm
24/09
Mưa rào
20° | 24°
9.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Ninh Gia, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Ninh Gia
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Ninh Gia 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Ninh Gia trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Ninh Gia dự báo dao động từ 19°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 16/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 59.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~24.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

29°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
59.5
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Ninh Gia ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 19°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 24.4 mm.
Hiện tại Xã Ninh Gia mưa phùn, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (16/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 24.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 19–26°C, mưa ~24.4 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 20–26°C, mưa ~5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Ninh Gia là 16 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 24°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Ninh Gia, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lộc Lâm - Bảo Lâm
35.2 mm
2 Đinh Trang Thượng - Di Linh
34 mm
3 Tân Thượng - Di Linh
30.2 mm
4 Tân Lâm
25.8 mm
5 Hồ Đa Glé
25.2 mm
6 Trường cao đẳng du lịch Đà Lạt
25 mm
7 Tà Nung - TP Đà Lạt
24 mm
8 Gung Ré
23.2 mm
9 Bảo Thuận - Di Linh
23 mm
10 Di Linh
21.8 mm
11 Đăk Ha, Đăk G'Long
20.8 mm
12 Quảng Khê
20.2 mm
13 Liên Đầm
20 mm
14 Phường 12 - Đà Lạt
18.2 mm
15 Đạ K'Nàng - Đam Rông
18.2 mm
16 Đa Mi
17.8 mm
17 Di Linh
15.6 mm
18 Tân Nghĩa - Di Linh
15 mm
19 Phường 10
14.6 mm
20 Lạc Dương
14 mm
21 B'Lá
13.6 mm
22 TLBT-Đaguiry (1)
13.4 mm
23 Bảo Thuận 2
13.4 mm
24 RS3 - DA KHAI
12.8 mm
25 Phi Tô - Lâm Hà
11.6 mm
26 Phường 7
11.2 mm
27 Phường 11 - Đà Lạt
11.2 mm
28 TLBT-Suối Đá (2)
11.2 mm
29 Lộc Ngãi
10.4 mm
30 Suối Vàng
10.2 mm
31 Sơn Điền PCTT
9.8 mm
32 Đạ Nhim - Lạc Dương
8.8 mm
33 Trung tâm hành chính - Đà Lạt
8.6 mm
34 Dân Hiệp
8.4 mm
35 TLBT-Sông Khán (1)
8.4 mm
36 Đạ Nhim
8.2 mm
37 Lộc Phú - Bảo Lâm
8 mm
38 Sơn Điền
8 mm
39 TLBT-Sông Quao (1)
7.6 mm
40 Hòa Bắc - Di Linh
7.4 mm
41 RS1 - XUAN THO
7.2 mm
42 Khu du lịch cáp treo Đà Lạt
7 mm
43 Đèo Mimosa
7 mm
44 Hòa Bắc
6.6 mm
45 Lộc Thành - Bảo Lâm
6.2 mm
46 TLBT-Suối Đá (1)
6.2 mm
47 Tân Rai
6.2 mm
48 TLBT-Sông Khán (2)
6.2 mm
49 Xuân Thọ - Đà Lạt
6 mm
50 Lộc Ngãi 3
5.8 mm
51 Thác Datanla
5.6 mm
52 RS4 - CA BAN
5.6 mm
53 Phúc Thọ - Lâm Hà
5.2 mm
54 RS2 - DA SAR
5 mm
55 TLBT-Sông Quao (3)
4.6 mm
56 RS5 - DA CHAIS
4.4 mm
57 Lộc Thành
4.2 mm
58 TLBT-Sông Quao (2)
4 mm
59 Đạ Sar
4 mm
60 Trạm Hành - TP Đà Lạt
3.6 mm
61 La Dạ 2
3.6 mm
62 RS6 - KLONG KLET
3 mm
63 Phước Hoà
3 mm
64 Đập tràn Hàm Thuận
2.8 mm
65 Nhà máy Hàm Thuận
2.8 mm
66 RS7 - DRAN
2.6 mm
67 TLBT-Cà Giây (1)
2.6 mm
68 D'Ran - Đơn Dương
2.4 mm
69 Đạ Đờn - Lâm Hà
2.2 mm
70 Phan Dũng
2.2 mm
71 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
2.2 mm
72 TLBT-Lòng Sông (1)
2 mm
73 Lạc Xuân - Đơn Dương
2 mm
74 Lộc Sơn - Bảo Lộc
1.8 mm
75 Ka Đô - Đơn Dương
1.6 mm
76 Bảo Lộc
1.6 mm
77 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
1.6 mm
78 S.Pha Km72
1.6 mm
79 Phan Điền
1.4 mm
80 Đinh Trang Hòa
1.4 mm
81 Đại Nga
1.4 mm
82 P'Róh - Đơn Dương
1.2 mm
83 Hoài Đức - Lâm Hà
1 mm
84 Thủy điện Đa Nhim
1 mm
85 Phan Rí Cửa
0.8 mm
86 Tân Hà - Lâm Hà
0.8 mm
87 Đông Thanh - Lâm Hà
0.8 mm
88 TLBT-Phan Dũng (1)
0.8 mm
89 BQL rừng Savin
0.8 mm
90 Nam Ban
0.6 mm
91 Hòa Sơn 4
0.6 mm
92 Vĩnh Hảo
0.4 mm
93 Xuân Trường - TP Đà Lạt
0.4 mm
94 Lạc Lâm - Đơn Dương
0.4 mm
95 Ma Nới 3
0.4 mm
96 Đà Loan - Đức Trọng
0.2 mm
97 Gia Hiệp
0.2 mm
98 Rô Men - Đam Rông
0.2 mm
99 Tu Tra - Đơn Dương
0.2 mm
100 Thạnh Mỹ
0 mm
Đã sao chép liên kết!