Xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quảng Khê

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 12:16:02

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
1km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
83%
US AQI
24

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
24°C
%
13:00
24°C
%
14:00
25°C
%
15:00
22°C
%
16:00
22°C
%
17:00
22°C
%
18:00
22°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 25°
16.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
20° | 28°
19.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
21° | 25°
4.7 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
21° | 28°
2.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
21° | 29°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 28°
0.9 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 26°
8.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 27°
9.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
21° | 26°
13.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
20° | 28°
13.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
20° | 25°
7.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
21° | 25°
11.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
20° | 26°
8.8 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
20° | 28°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quảng Khê, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quảng Khê
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quảng Khê 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quảng Khê trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quảng Khê dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 53.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~19.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
53.1
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quảng Khê ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 19.4 mm.
Hiện tại Xã Quảng Khê trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 83%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 19.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 20–28°C, mưa ~19.4 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 21–25°C, mưa ~4.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quảng Khê là 24 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 83% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Đa Glé
39.2 mm
2 Mỹ Đức
37.8 mm
3 Quốc Oai - Đạ Tẻh
36 mm
4 Lộc Lâm - Bảo Lâm
35.2 mm
5 Đinh Trang Thượng - Di Linh
34.2 mm
6 Tân Thượng - Di Linh
30.2 mm
7 Hương Lâm - Đạ Tẻh
28 mm
8 Thị trấn Cát Tiên - Cát Tiên
26.2 mm
9 Tân Lâm
26 mm
10 Đạ Tẻh
25.2 mm
11 Đạ Kho
25 mm
12 Gung Ré
23.4 mm
13 Hồ Thôn 4 Lộc Bắc
22.8 mm
14 Bảo Thuận - Di Linh
22.8 mm
15 Đăk Buk So, Tuy Đức
22 mm
16 Đức Phổ - Cát Tiên
20.8 mm
17 Liên Đầm
20.6 mm
18 Đăk Lua 4
20.4 mm
19 Quảng Khê
20.4 mm
20 Đăk Ha, Đăk G'Long
20.2 mm
21 Di Linh
20.2 mm
22 Nhân Cơ, Đăk R'lấp
19.6 mm
23 Đạo Nghĩa
19.4 mm
24 Đăk Wer, Đăk R'lấp
19 mm
25 Lộc Ngãi
18.8 mm
26 Đạo Nghĩa 2
18 mm
27 Nghĩa Thắng, Đăk R'lấp
16.2 mm
28 Quảng Tín, Đăk R'lấp
16.2 mm
29 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
15.8 mm
30 Đạ K'Nàng - Đam Rông
15.2 mm
31 Đắk Buk So
14.8 mm
32 Di Linh
14 mm
33 B'Lá
14 mm
34 Kiến Đức, Đắk R'lấp
13.6 mm
35 Bảo Thuận 2
13.4 mm
36 Nam Ninh - Cát Tiên
13.4 mm
37 Hưng Bình, Đăk R'lấp
12.8 mm
38 Đập, thủy điện Đăk Sin 1
12.6 mm
39 Nâm N’Jang, Đắk Song
12.4 mm
40 Đăk Sin
11.8 mm
41 Tân Nghĩa - Di Linh
11.6 mm
42 Hòa Bắc
11.4 mm
43 Phi Tô - Lâm Hà
11.4 mm
44 Đồng Nai Thượng - Cát Tiên
11.4 mm
45 Đạ Pal - Đạ Tẻh
11 mm
46 Kiến Thành, Đăk R'lấp
10.2 mm
47 Hòa Bắc - Di Linh
10 mm
48 Nghĩa Trung, Gia Nghĩa
8.8 mm
49 Đạ Tồn - Đạ Huoai
8.4 mm
50 Đăk Mool, Đắk Song
8.2 mm
51 Đăk R'Moan, Gia Nghĩa
8 mm
52 Lộc Phú - Bảo Lâm
8 mm
53 Gia Viễn - Cát Tiên
7.4 mm
54 Thuận Hà, Đắk Song
7.2 mm
55 Đăk N'Drung, Đắk Song
6.4 mm
56 Tân Rai
6.4 mm
57 Đồng Nai
6 mm
58 Lộc Ngãi 3
5.8 mm
59 Quảng Thành, Gia Nghĩa
5.6 mm
60 Lộc Thành - Bảo Lâm
5.6 mm
61 Phúc Thọ - Lâm Hà
4.6 mm
62 Đức An, Đắk Song
4.2 mm
63 B'Lá - Bảo Lâm
4 mm
64 An Nhơn - Đạ Tẻh
3.8 mm
65 Nâm Nung
3.4 mm
66 Lộc Thành
3.4 mm
67 Nâm N'Đir, Krông Nô
3.2 mm
68 Tiên Hoàng - Cát Tiên
3.2 mm
69 Khu bảo tồn Nâm Nung, Nâm N’Jang
3 mm
70 Đức Xuyên, Krông Nô
2.6 mm
71 Đạ Đờn - Lâm Hà
2 mm
72 Đinh Trang Hòa
1.8 mm
73 Lộc Sơn - Bảo Lộc
1.8 mm
74 Bảo Lộc
1.6 mm
75 Đại Nga
1.6 mm
76 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
1.6 mm
77 Ea R'Bin
1.6 mm
78 Hoài Đức - Lâm Hà
1.2 mm
79 Lộc Tân - Bảo Lâm
1 mm
80 Tân Hà - Lâm Hà
0.8 mm
81 Đăk Phơi
0.6 mm
82 Buôn Triết
0.6 mm
83 Đạ Tông - Đam Rông
0.2 mm
84 Rô Men - Đam Rông
0.2 mm
85 Đăk Hòa, Đắk Song
0.2 mm
86 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
87 Đạ Long
0 mm
88 Đạ Tông 2
0 mm
89 Quảng Hòa, Đắk G'Long
0 mm
90 Đăk Ru, Đăk R'lấp
0 mm
91 Quảng Ngãi - Cát Tiên
0 mm
92 Đắk Som, Đăk G'Long
0 mm
93 Quảng Tâm, Tuy Đức
0 mm
94 Gia Hiệp
0 mm
95 Đăk Ngo, Tuy Đức
0 mm
96 Đam Rông
0 mm
97 Krông Nô
0 mm
Đã sao chép liên kết!