Xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Dang Kang

Thứ Tư, 09/09/2026 - 12:32:11

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa phùn dày
Gió
14km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
92%
US AQI
39

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
25°C
%
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
22° | 25°
24.1 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 27°
28.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 28°
10.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
21° | 29°
8.9 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 27°
4 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
22° | 29°
6.8 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 30°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 29°
11.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 27°
12.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 25°
4.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
22° | 29°
13.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
22° | 29°
10.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
22° | 30°
4.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 63mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Dang Kang
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Dang Kang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Dang Kang trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Dang Kang dự báo dao động từ 21°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 83.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~28.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 28 km/h.

30°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
83.7
mm mưa/7 ngày
28
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Dang Kang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 22°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 28.1 mm.
Hiện tại Xã Dang Kang mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 28.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 21–29°C, mưa ~8.9 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 22–27°C, mưa ~4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 28 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Dang Kang là 39 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea Kmut
136.4 mm
2 Ea Kar
123.8 mm
3 Xuân Phú
122.8 mm
4 Ea Knốp
101 mm
5 Ea Tul
82.4 mm
6 Quảng Hòa, Đắk G'Long
79.2 mm
7 Tam Giang
79 mm
8 Cư Pơng
77.4 mm
9 Phú Lộc
74.4 mm
10 Ea Sin
73.6 mm
11 Ea Tar
70.8 mm
12 Ea H'đinh
68.6 mm
13 Cư Prao 2
61.8 mm
14 Ea Kiết
61 mm
15 Cư Prao
60.8 mm
16 Đam Rông
55.2 mm
17 Cư Yang
55.2 mm
18 Ea Ning
53 mm
19 Krông Bông
53 mm
20 Đạ Tông 2
51 mm
21 Ea Tóh
51 mm
22 Đưng K'Nớ
49.8 mm
23 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
49.4 mm
24 Ea H'MLay
49.4 mm
25 Cư Pui
49 mm
26 Yang Mao 5
49 mm
27 Đắk Gằn 3
48.4 mm
28 Rô Men - Đam Rông
46.8 mm
29 Đăk Phơi
46.4 mm
30 Yang Mao
45.2 mm
31 Ea Pôk
44.8 mm
32 Ea Bar
44.2 mm
33 Đạ Long
44 mm
34 Ea Yiêng
43.8 mm
35 Đạ Tông - Đam Rông
43.4 mm
36 Cư Króa
42.4 mm
37 Cư San
40.4 mm
38 Dang Kang
38.6 mm
39 Hòa Tiến
35.8 mm
40 Đạ Chais 2
34.6 mm
41 Vụ Bổn
34.6 mm
42 Ea Nuôl
34 mm
43 Ea Sô
33.8 mm
44 Ea Kao
33 mm
45 ĐLiê Ya 2
32.6 mm
46 Ea Trul
32.2 mm
47 Buôn Triết
31.8 mm
48 Dray Bhăng
31 mm
49 Nam Dong, Cư Jút
28.6 mm
50 Đạ Nhim - Lạc Dương
27.4 mm
51 Đắk Sôr, Krông Nô
26.6 mm
52 Yang Reh
26.2 mm
53 Buôn Trấp
25.6 mm
54 Đăk Mâm, Krông Nô
25.4 mm
55 Buôn Choah, Krông Nô
24.6 mm
56 Ea T'ling, Cư Jút
23.6 mm
57 Đạ Nhim
23.2 mm
58 Bình Hòa
22.2 mm
59 Ea Ly
20.6 mm
60 Ea Bông
20.4 mm
61 Ea R'Bin
20.2 mm
62 Đạ Chais 5
20 mm
63 Cư Klông
19.6 mm
64 RS3 - DA KHAI
19.2 mm
65 Đức Xuyên, Krông Nô
16.8 mm
66 RS5 - DA CHAIS
12 mm
67 Nâm Nung
10.6 mm
68 Nâm N'Đir, Krông Nô
10.4 mm
69 Ea Bar (Ea Bá)
10.4 mm
70 Ea Lâm
10.2 mm
71 Buôn Tăng, Krông Năng
6.2 mm
72 Ea Pil
0.2 mm
73 Hòa Phong
0 mm
74 Ea Ô
0 mm
75 Ea Knuếc
0 mm
76 Krông Nô
0 mm
77 Ea Pal
0 mm
78 Ea Weel
0 mm
79 Hòa Khánh
0 mm
80 Trúc Sơn, Cư Jút
0 mm
Đã sao chép liên kết!