Xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Tiến

Thứ Tư, 09/09/2026 - 21:50:46

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
94%
US AQI
42

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
27°C
%
15:00
25°C
%
16:00
24°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
22° | 27°
28.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 28°
27.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 28°
18.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
22° | 29°
14.7 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 30°
1.5 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 31°
0.3 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 31°
1.8 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
25° | 30°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 26°
6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 29°
3.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 27°
10.2 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
23° | 24°
38.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 29°
5.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 74mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Tiến
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Tiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Tiến trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Tiến dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 90.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~28.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
90.6
mm mưa/7 ngày
24
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Tiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 22°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 27.4 mm.
Hiện tại Xã Tân Tiến trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 28.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 22–29°C, mưa ~14.7 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~1.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Tiến là 42 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đam Rông
26.6 mm
2 Quảng Hòa, Đắk G'Long
24.4 mm
3 Nâm N'Đir, Krông Nô
23.4 mm
4 Đạ Tông - Đam Rông
22 mm
5 Ea Bar
21.4 mm
6 Đạ Tông 2
21 mm
7 Bình Hòa
19 mm
8 Đức Xuyên, Krông Nô
18.4 mm
9 Ea Kao
16.6 mm
10 Ea Nuôl
15.2 mm
11 Buôn Triết
15 mm
12 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
14.6 mm
13 Ea Kiết
14.4 mm
14 Buôn Trấp
14.2 mm
15 Buôn Choah, Krông Nô
14 mm
16 Ea R'Bin
14 mm
17 Ea H'đinh
13.4 mm
18 Ea Tar
12.8 mm
19 Ea Pôk
11.2 mm
20 Ea Súp
10.8 mm
21 Đăk Phơi
10.4 mm
22 Đạ Long
10.2 mm
23 Nam Dong, Cư Jút
9.6 mm
24 Ea Sin
9.4 mm
25 Ea Tir
9.2 mm
26 Đạ Chais 2
7 mm
27 Ea T'ling, Cư Jút
7 mm
28 Đưng K'Nớ
6.8 mm
29 Dray Bhăng
6.4 mm
30 Ea Bông
6 mm
31 Ea Trul
5.2 mm
32 Yang Reh
5 mm
33 Ea Tul
4.4 mm
34 Ea Ning
4.2 mm
35 Cư Pơng
3 mm
36 Ea Tóh
2.2 mm
37 Hòa Tiến
2.2 mm
38 Đạ Chais 5
2 mm
39 Ea Yiêng
2 mm
40 Dang Kang
1.6 mm
41 Krông Pa
1 mm
42 ĐLiê Ya 2
1 mm
43 Phú Lộc
0.6 mm
44 Cư Klông
0.4 mm
45 Krông Bông
0.4 mm
46 Cư Prao 2
0 mm
47 Ea Kmut
0 mm
48 Ea Bar (Ea Bá)
0 mm
49 Cư Prao
0 mm
50 Ea Sô
0 mm
51 Ea Kar
0 mm
52 Hòa Khánh
0 mm
53 Ea Pil
0 mm
54 Cư San
0 mm
55 Cư Yang
0 mm
56 Buôn Tăng, Krông Năng
0 mm
57 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
58 Ea H'MLay
0 mm
59 Xuân Phú
0 mm
60 Vụ Bổn
0 mm
61 Xã Ea Trang
0 mm
62 Ea Lâm
0 mm
63 Hòa Phong
0 mm
64 Tam Giang
0 mm
65 Yang Mao 5
0 mm
66 Yang Mao
0 mm
67 Ea Ô
0 mm
68 Cư Pui
0 mm
69 Ea Knuếc
0 mm
70 Krông Nô
0 mm
71 Ea Pal
0 mm
72 Buôn Khăm, Krông Pa
0 mm
73 Ea Ly
0 mm
74 Cư Króa
0 mm
75 Ea Bá
0 mm
76 Ea Knốp
0 mm
Đã sao chép liên kết!