Phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết B’Lao

Thứ Năm, 10/09/2026 - 12:24:30

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
9km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
91%
US AQI
18

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
23°C
%
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
23°C
%
16:00
23°C
%
17:00
21°C
%
18:00
21°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 25°
42.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
20° | 25°
18.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
20° | 26°
11.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
21° | 25°
7 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
21° | 25°
7.7 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 24°
6.9 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
20° | 28°
2.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 25°
3.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 24°
12.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
21° | 27°
10.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
21° | 25°
20.4 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
20° | 24°
17.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
20° | 22°
17.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
20° | 24°
1.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 73mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng B’Lao
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường B’Lao 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường B’Lao trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường B’Lao dự báo dao động từ 20°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 16/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 96.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~42.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

28°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
96.5
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường B’Lao ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 20°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 18.2 mm.
Hiện tại Phường B’Lao mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (16/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 42.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 20–26°C, mưa ~11.8 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 21–25°C, mưa ~7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường B’Lao là 18 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đạ MRi 1
50.8 mm
2 Đạ Kho
50 mm
3 Đạ Tồn - Đạ Huoai
48.8 mm
4 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
46.4 mm
5 Đạ Ploa 1
41.8 mm
6 Phúc Thọ - Lâm Hà
40.8 mm
7 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
33.8 mm
8 Đạ Pal - Đạ Tẻh
32.4 mm
9 Đạ Ploa - Đạ Huoai
32 mm
10 Đạ Tẻh
31.2 mm
11 TLBT-Đaguiry (1)
30.8 mm
12 Tân Hà - Lâm Hà
30.2 mm
13 Đoàn Kết
29.6 mm
14 Hoài Đức - Lâm Hà
29.4 mm
15 Mỹ Đức
29.4 mm
16 Nhà máy Hàm Thuận
25.8 mm
17 Sơn Điền PCTT
25.2 mm
18 Sơn Điền
25.2 mm
19 Đa Mi
24.4 mm
20 Đạ Đờn - Lâm Hà
24 mm
21 Tân Nghĩa - Di Linh
23.4 mm
22 Bảo Thuận 2
23.2 mm
23 Đạ K'Nàng - Đam Rông
23.2 mm
24 Đạo Nghĩa 2
22.8 mm
25 B'Lá
22.6 mm
26 Gia Hiệp
21.2 mm
27 Hồ Đa Glé
21 mm
28 Nam Ban
20.6 mm
29 Quốc Oai - Đạ Tẻh
20.4 mm
30 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
19.4 mm
31 Lộc Ngãi
18.8 mm
32 Nghĩa Trung, Gia Nghĩa
18.8 mm
33 Di Linh
18.4 mm
34 Tân Lâm
18.4 mm
35 Hòa Bắc
18.2 mm
36 Bảo Lộc
18 mm
37 Đập tràn Hàm Thuận
17.2 mm
38 Lộc Thành - Bảo Lâm
16.6 mm
39 La Dạ 2
16.6 mm
40 Hòa Bắc - Di Linh
16.4 mm
41 Hương Lâm - Đạ Tẻh
16.4 mm
42 Đức Phú
16.2 mm
43 Tân Thượng - Di Linh
15.8 mm
44 Lộc Phú - Bảo Lâm
15.6 mm
45 Ninh Loan - Đức Trọng
15.4 mm
46 Đại Nga
15.4 mm
47 Tà Hine - Đức Trọng
15.4 mm
48 B'Lá - Bảo Lâm
15.2 mm
49 Hồ Thôn 4 Lộc Bắc
15 mm
50 Gia An
14.8 mm
51 Tân Rai
14.6 mm
52 Hưng Bình, Đăk R'lấp
14.4 mm
53 Di Linh
14.2 mm
54 Lộc Thành
14.2 mm
55 TLBT-Sông Quao (2)
14 mm
56 Phi Tô - Lâm Hà
13.4 mm
57 Đức Hạnh
13.2 mm
58 Nghĩa Thắng, Đăk R'lấp
13.2 mm
59 TLBT-Sông Khán (2)
13.2 mm
60 Bảo Thuận - Di Linh
13.2 mm
61 Đập, thủy điện Đăk Sin 1
13.2 mm
62 Lộc Ngãi 3
13 mm
63 Đức Thuận
13 mm
64 Đồng Nai Thượng - Cát Tiên
13 mm
65 Lộc Sơn - Bảo Lộc
12.8 mm
66 Lộc Tân - Bảo Lâm
12.6 mm
67 Bắc Ruộng
11.8 mm
68 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
11.8 mm
69 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
11.6 mm
70 Đăk R'Moan, Gia Nghĩa
11.2 mm
71 Hồ Trà Tân
11.2 mm
72 TLBT-Sông Quao (1)
11.2 mm
73 Ku Kê
11 mm
74 Đinh Trang Hòa
10.8 mm
75 Quảng Tín, Đăk R'lấp
10.6 mm
76 Gia Viễn - Cát Tiên
10.6 mm
77 Thị trấn Cát Tiên - Cát Tiên
10.6 mm
78 Đinh Trang Thượng - Di Linh
10.4 mm
79 Liên Đầm
10.4 mm
80 Quảng Khê
10.4 mm
81 TLBT-Sông Khán (1)
10 mm
82 Kiến Đức, Đắk R'lấp
10 mm
83 Nam Ninh - Cát Tiên
10 mm
84 Dân Hiệp
9.8 mm
85 Đăk Sin
9.8 mm
86 Lộc Lâm - Bảo Lâm
9.6 mm
87 Suối Vàng
9.4 mm
88 Phan Tiến
8.8 mm
89 Gung Ré
8.6 mm
90 Đạo Nghĩa
8.6 mm
91 Tiên Hoàng - Cát Tiên
8.4 mm
92 TLBT-Suối Đá (2)
8.4 mm
93 TLBT-Suối Đá (1)
8.2 mm
94 TLBT-Sông Quao (3)
7.8 mm
95 Tà Nung - TP Đà Lạt
7.8 mm
96 Kiến Thành, Đăk R'lấp
6.4 mm
97 Hồng Phong
4.4 mm
98 Nhân Cơ, Đăk R'lấp
3.8 mm
99 Đăk Wer, Đăk R'lấp
3.4 mm
100 Đa Kai
1.4 mm
Đã sao chép liên kết!