Xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hàm Thuận

Thứ Tư, 09/09/2026 - 14:55:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn
Gió
9km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
80%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
24°C
%
15:00
24°C
%
16:00
23°C
%
17:00
21°C
%
18:00
20°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
21°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
24°C
%
13:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 26°
4.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 24°
11.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
19° | 23°
25.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
19° | 24°
23.5 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
19° | 24°
12.4 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
19° | 23°
12.7 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
18° | 25°
9.1 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
19° | 26°
3.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
19° | 27°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
19° | 24°
6.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
19° | 25°
1.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
19° | 25°
5.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
19° | 22°
8.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
19° | 20°
10.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hàm Thuận, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hàm Thuận
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hàm Thuận 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hàm Thuận trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hàm Thuận dự báo dao động từ 18°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 15/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 99 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~25.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

26°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
99
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hàm Thuận ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.2 mm.
Hiện tại Xã Hàm Thuận mưa phùn, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 25.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 19–24°C, mưa ~23.5 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 19–24°C, mưa ~12.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hàm Thuận là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
52.4 mm
2 Đạ Ploa 1
49.8 mm
3 Đạ Ploa - Đạ Huoai
34.4 mm
4 Đạ Pal - Đạ Tẻh
33 mm
5 Đạ Tồn - Đạ Huoai
32.2 mm
6 Mỹ Đức
28.4 mm
7 Đoàn Kết
27.8 mm
8 Bảo Thuận 2
22.8 mm
9 Quốc Oai - Đạ Tẻh
22 mm
10 TLBT-Cà Giây (2)
21.8 mm
11 TLBT-Cà Giang (1)
18.4 mm
12 TLBT-Đập Cô Kiều
14.2 mm
13 Di Linh
13.6 mm
14 Tân Phước
12.6 mm
15 Di Linh
12 mm
16 TLBT-Sông Phan (1)
11.2 mm
17 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
10.6 mm
18 Gia An
10.4 mm
19 Bắc Ruộng
10 mm
20 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
9.6 mm
21 Tân Lập
9.4 mm
22 Liên Đầm
7.8 mm
23 Đạ MRi 1
7.8 mm
24 Suối Kiết 4
7.6 mm
25 Tà Hine - Đức Trọng
7.4 mm
26 Đức Thuận
7 mm
27 TLBT-Cà Giây (1)
6.8 mm
28 Đa Mi
6.6 mm
29 La Dạ 2
6.6 mm
30 TLBT-Núi Đất (1)
6.4 mm
31 Lộc Thành - Bảo Lâm
6.2 mm
32 Tân Tiến
6.2 mm
33 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
5.8 mm
34 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
5.6 mm
35 TLBT-Tà Mon (1)
5.6 mm
36 Đinh Trang Hòa
5.4 mm
37 Bảo Thuận - Di Linh
5.4 mm
38 Đà Loan - Đức Trọng
5.2 mm
39 Lộc Tân - Bảo Lâm
5.2 mm
40 Bảo Lộc
5 mm
41 Phước Hội
4.6 mm
42 Lộc Thành
4.6 mm
43 Đức Phú
4.4 mm
44 Ninh Loan - Đức Trọng
3.8 mm
45 Đại Nga
3.2 mm
46 Nhà máy Hàm Thuận
3 mm
47 Lộc Sơn - Bảo Lộc
2.8 mm
48 Hồ Sông Phan
2.6 mm
49 TLBT-Đaguiry (1)
2 mm
50 TLBT-Đủ Đủ (1)
2 mm
51 Sơn Điền
2 mm
52 Đa Quyn - Đức Trọng
2 mm
53 Tiến Thành
1.8 mm
54 TLBT-LT Sông Dinh (1)
1.8 mm
55 Sơn Điền PCTT
1.6 mm
56 Gung Ré
1.6 mm
57 Suối Kiết 3
1.4 mm
58 TLBT-Sông Quao (3)
1.4 mm
59 TLBT-Sông Quao (2)
1.2 mm
60 Ku Kê
1 mm
61 Đập tràn Hàm Thuận
1 mm
62 Tân Đức
1 mm
63 Hàm Cần
0.8 mm
64 Hòa Bắc - Di Linh
0.8 mm
65 Hòa Bắc
0.6 mm
66 Đa Kai
0.6 mm
67 TLBT-Sông Móng (1)
0.4 mm
68 Đức Hạnh
0.4 mm
69 TLBT-Suối Đá (1)
0.4 mm
70 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
0.2 mm
71 TLBT-Suối Đá (2)
0.2 mm
72 TLBT-Sông Khán (2)
0.2 mm
73 TLBT-Sông Quao (1)
0.2 mm
74 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
0.2 mm
75 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
76 TLBT-Ba Bàu (1)
0 mm
77 Hồng Phong
0 mm
78 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
0 mm
79 Dân Hiệp
0 mm
80 Hàm Tiến
0 mm
81 TLBT-Sông Khán (1)
0 mm
82 TLBT-Ba Bàu (2)
0 mm
83 TLBT-Ba Bàu (3)
0 mm
84 TLBT-Hộc Tám (1)
0 mm
85 TLBT-Cẩm Hang (1)
0 mm
86 Phan Tiến
0 mm
Đã sao chép liên kết!