Xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hiệp Thạnh

Thứ Ba, 08/09/2026 - 18:01:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 22°C
Ít mây
Gió
8km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
88%
US AQI
28

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
20°C
%
19:00
19°C
%
20:00
18°C
%
21:00
19°C
%
22:00
18°C
%
23:00
18°C
%
00:00
18°C
%
01:00
18°C
%
02:00
18°C
%
03:00
18°C
%
04:00
18°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
19°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
22°C
%
11:00
23°C
%
12:00
23°C
%
13:00
20°C
%
14:00
20°C
%
15:00
21°C
%
16:00
22°C
%
17:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
08/09
Có mưa
18° | 24°
3.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
18° | 23°
15.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
18° | 22°
19.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
16° | 22°
17.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
17° | 22°
10.9 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
18° | 21°
1.4 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
17° | 23°
4.2 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
18° | 23°
3.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
18° | 24°
2.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
18° | 22°
4.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
17° | 24°
7.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
17° | 23°
4.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
18° | 20°
8.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
17° | 22°
8.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hiệp Thạnh, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hiệp Thạnh
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hiệp Thạnh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hiệp Thạnh trong 7 ngày tới

Từ 08/09/2026 đến 14/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hiệp Thạnh dự báo dao động từ 16°C đến 24°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (24°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 72.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~19.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

24°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
72.6
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hiệp Thạnh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (09/09): Có mưa; nhiệt độ từ 18°C đến 23°C; lượng mưa dự báo khoảng 15.5 mm.
Hiện tại Xã Hiệp Thạnh ít mây, nhiệt độ khoảng 20°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 24°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 19.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 17–22°C, mưa ~10.9 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 18–21°C, mưa ~1.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hiệp Thạnh là 28 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 20°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 22°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lạc Xuân - Đơn Dương
10.2 mm
2 Đạ Đờn - Lâm Hà
9.2 mm
3 Đạ Chais 5
7.4 mm
4 Đạ K'Nàng - Đam Rông
6.8 mm
5 Phi Tô - Lâm Hà
6.4 mm
6 Trung tâm hành chính - Đà Lạt
6.4 mm
7 Đèo Mimosa
6 mm
8 Tà Nung - TP Đà Lạt
5.6 mm
9 Đưng K'Nớ
5.4 mm
10 Đạ Long
5 mm
11 Thác Datanla
4.8 mm
12 Đạ Chais 2
4.8 mm
13 Phường 10
4.8 mm
14 Suối Vàng
4.6 mm
15 Trạm Hành - TP Đà Lạt
4 mm
16 Rô Men - Đam Rông
3.8 mm
17 Xuân Trường - TP Đà Lạt
3.6 mm
18 Đam Rông
3.6 mm
19 Phường 11 - Đà Lạt
3.2 mm
20 RS1 - XUAN THO
3 mm
21 Đạ Tông 2
3 mm
22 D'Ran - Đơn Dương
3 mm
23 Xuân Thọ - Đà Lạt
2.6 mm
24 Quảng Hòa, Đắk G'Long
2.6 mm
25 Trường cao đẳng du lịch Đà Lạt
2.6 mm
26 Phúc Thọ - Lâm Hà
2.4 mm
27 Đạ Sar
2.4 mm
28 Lạc Dương
2.4 mm
29 Phan Dũng
2.2 mm
30 Khu du lịch cáp treo Đà Lạt
2.2 mm
31 Đạ Tông - Đam Rông
2 mm
32 Nam Ban
2 mm
33 Đông Thanh - Lâm Hà
1.8 mm
34 Phường 12 - Đà Lạt
1.6 mm
35 Đập tràn Hàm Thuận
1.2 mm
36 RS3 - DA KHAI
1.2 mm
37 Thành Sơn 3
1.2 mm
38 RS2 - DA SAR
1 mm
39 Đạ Nhim - Lạc Dương
1 mm
40 Lạc Lâm - Đơn Dương
1 mm
41 Hồ Đa Glé
0.8 mm
42 RS7 - DRAN
0.8 mm
43 RS5 - DA CHAIS
0.8 mm
44 Tân Lâm
0.6 mm
45 Hoài Đức - Lâm Hà
0.6 mm
46 RS6 - KLONG KLET
0.6 mm
47 Đạ Nhim
0.4 mm
48 Bảo Thuận 2
0.4 mm
49 Tân Hà - Lâm Hà
0.4 mm
50 Đinh Trang Hòa
0.4 mm
51 Gia Hiệp
0.4 mm
52 Gung Ré
0.4 mm
53 Đạ Ròn - Đơn Dương
0.4 mm
54 Đinh Trang Thượng - Di Linh
0.2 mm
55 Liên Đầm
0.2 mm
56 P'Róh - Đơn Dương
0.2 mm
57 Hòa Bắc
0.2 mm
58 Tân Nghĩa - Di Linh
0.2 mm
59 Di Linh
0.2 mm
60 Thạnh Mỹ
0.2 mm
61 Tân Thượng - Di Linh
0.2 mm
62 Di Linh
0.2 mm
63 Bảo Thuận - Di Linh
0.2 mm
64 Tu Tra - Đơn Dương
0.2 mm
65 Ma Nới 3
0.2 mm
66 Sơn Hiệp
0 mm
67 BQL rừng Savin
0 mm
68 Phước Nam
0 mm
69 S.Pha Km72
0 mm
70 Thủy điện Đa Nhim
0 mm
71 Khánh Nam
0 mm
72 Phước Hoà
0 mm
73 Phước Thắng
0 mm
74 Hòa Sơn 4
0 mm
75 Phước Vinh
0 mm
76 Mỹ Sơn 2
0 mm
77 TLBT-Lòng Sông (1)
0 mm
78 Vĩnh Hảo
0 mm
79 Sơn Điền PCTT
0 mm
80 Phường 7
0 mm
81 TLBT-Cà Giây (2)
0 mm
82 Tà Hine - Đức Trọng
0 mm
83 Hòa Bắc - Di Linh
0 mm
84 Ka Đô - Đơn Dương
0 mm
85 Đa Quyn - Đức Trọng
0 mm
86 RS4 - CA BAN
0 mm
87 Đà Loan - Đức Trọng
0 mm
88 Đắk Som, Đăk G'Long
0 mm
89 TLBT-Cà Giây (1)
0 mm
90 Ninh Loan - Đức Trọng
0 mm
91 Sơn Điền
0 mm
92 TLBT-Phan Dũng (1)
0 mm
93 Krông Nô
0 mm
Đã sao chép liên kết!