Xã Nghị Đức, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nghị Đức

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 14:25:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa nhỏ
Gió
13km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
84%
US AQI
50

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
25°C
%
15:00
22°C
%
16:00
22°C
%
17:00
22°C
%
18:00
22°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
22°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
23°C
%
12:00
24°C
%
13:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
21° | 26°
23.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 26°
11.2 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
20° | 26°
23 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 25°
13.9 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 25°
15.7 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 25°
29.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
21° | 22°
26.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
20° | 21°
30 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
21° | 21°
31.4 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
21° | 22°
47.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
21° | 23°
48 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
21° | 24°
33.4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
21° | 22°
24.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
20° | 23°
44.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 58mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nghị Đức
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nghị Đức 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nghị Đức trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nghị Đức dự báo dao động từ 20°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 07/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 144.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~29.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

26°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
144.1
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nghị Đức ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.2 mm.
Hiện tại Xã Nghị Đức mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 29.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 21–26°C, mưa ~23.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–26°C, mưa ~11.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nghị Đức là 50 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nghị Đức, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đức Thuận
44 mm
2 La Ngà
43 mm
3 Đạ Tẻh
39.8 mm
4 Hòa Bắc
39.8 mm
5 Hòa Bắc - Di Linh
36.4 mm
6 Đoàn Kết
35.2 mm
7 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
34.8 mm
8 Đạ Ploa 1
34.6 mm
9 Lộc Thành - Bảo Lâm
34.4 mm
10 Đạ Tồn - Đạ Huoai
32.2 mm
11 Đạ Kho
31.6 mm
12 Nhà máy Hàm Thuận
30.4 mm
13 Đạ MRi 1
30.2 mm
14 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
29 mm
15 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
27 mm
16 TLBT-Sông Quao (1)
26.6 mm
17 Đại Lào - Bảo Lộc
25.8 mm
18 Phước Cát 2 - Cát Tiên
25.4 mm
19 Đạ Ploa - Đạ Huoai
24.6 mm
20 Túc Trưng
24.2 mm
21 Hương Lâm - Đạ Tẻh
23 mm
22 Đập tràn Hàm Thuận
22.6 mm
23 Đức Phú
22 mm
24 Lộc Thành
21.8 mm
25 Đăk Lua 4
21.6 mm
26 TLBT-Đaguiry (1)
19.6 mm
27 Đa Mi
19.2 mm
28 Mỹ Đức
18.4 mm
29 Thanh Sơn 1
17.2 mm
30 Đức Phổ - Cát Tiên
17.2 mm
31 Thị trấn Cát Tiên - Cát Tiên
17 mm
32 TLBT-Sông Quao (2)
15.4 mm
33 Đạ Pal - Đạ Tẻh
15 mm
34 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
14.6 mm
35 Bắc Ruộng
14.4 mm
36 Nam Ninh - Cát Tiên
14.4 mm
37 Gia Viễn - Cát Tiên
13.6 mm
38 Suối Kiết 3
13.2 mm
39 Gia An
12.2 mm
40 Đại Nga
12.2 mm
41 Quốc Oai - Đạ Tẻh
12.2 mm
42 TLBT-Sông Móng (1)
12 mm
43 Tân Lâm
12 mm
44 Bảo Lộc
12 mm
45 TLBT-LT Sông Dinh (1)
12 mm
46 La Dạ 2
11.4 mm
47 Sơn Điền PCTT
11 mm
48 Sơn Điền
10.8 mm
49 Đức Hạnh
10.4 mm
50 Tiên Hoàng - Cát Tiên
10.4 mm
51 Hồ Trà Tân
10.4 mm
52 Tân Thượng - Di Linh
9.6 mm
53 Ku Kê
9.6 mm
54 TLBT-Sông Khán (2)
9.6 mm
55 TLBT-Sông Quao (3)
9.2 mm
56 B'Lá - Bảo Lâm
9 mm
57 TLBT-Ba Bàu (1)
8.4 mm
58 Hồ Đa Glé
8 mm
59 Suối Kiết 4
7.8 mm
60 TLBT-Ba Bàu (3)
7.4 mm
61 TLBT-Ba Bàu (2)
7.2 mm
62 Đinh Trang Hòa
7 mm
63 Lộc Ngãi
6.8 mm
64 Lộc Phú - Bảo Lâm
6.4 mm
65 Lộc Sơn - Bảo Lộc
6.4 mm
66 Lộc Tân - Bảo Lâm
5.8 mm
67 TLBT-Suối Đá (1)
5.6 mm
68 B'Lá
5.4 mm
69 Gung Ré
5.2 mm
70 TLBT-Suối Đá (2)
4.8 mm
71 Dân Hiệp
4.8 mm
72 Hàm Cần
4.6 mm
73 TLBT-Sông Phan (1)
4.6 mm
74 TLBT-Sông Khán (1)
4.4 mm
75 Tân Đức
4.4 mm
76 Đồng Nai Thượng - Cát Tiên
4.2 mm
77 TLBT-Hộc Tám (1)
3.6 mm
78 Bảo Thuận - Di Linh
3 mm
79 TLBT-Cẩm Hang (1)
2.8 mm
80 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
2.6 mm
81 Hồ Thôn 4 Lộc Bắc
2.6 mm
82 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
2.4 mm
83 Hoài Đức - Lâm Hà
2.2 mm
84 Tân Nghĩa - Di Linh
1.8 mm
85 Đa Kai
1.6 mm
86 An Nhơn - Đạ Tẻh
1.6 mm
87 Hồ Sông Phan
1.6 mm
88 Bảo Thuận 2
1.6 mm
89 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
1.4 mm
90 Đinh Trang Thượng - Di Linh
1.2 mm
91 Lộc Ngãi 3
1.2 mm
92 Tân Rai
1.2 mm
93 Liên Đầm
1 mm
94 TLBT-Đủ Đủ (1)
1 mm
95 Gia Hiệp
1 mm
96 Cẩm Mỹ
0.8 mm
97 TLBT-Tà Mon (1)
0.8 mm
98 Tân Lập
0.6 mm
99 Di Linh
0.4 mm
100 Di Linh
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!