Xã Tri Lễ, tỉnh Lạng Sơn
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tri Lễ

Thứ Năm, 10/09/2026 - 05:21:31

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 24°C
Mưa phùn
Gió
13km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
94

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
22°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
23°C
%
14:00
24°C
%
15:00
24°C
%
16:00
23°C
%
17:00
23°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 28°
16.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
20° | 28°
0.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 28°
0.3 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
22° | 28°
9.9 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
22° | 27°
10.8 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
22° | 26°
21.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 30°
4.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 30°
5 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 31°
3 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 31°
2.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 29°
6.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tri Lễ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tri Lễ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tri Lễ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tri Lễ trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tri Lễ dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 38.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~16.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 27 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
38.1
mm mưa/7 ngày
27
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tri Lễ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.2 mm.
Hiện tại Xã Tri Lễ mưa phùn, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 16.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 22–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 27 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tri Lễ là 94 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 24°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tri Lễ, tỉnh Lạng Sơn; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lạng Sơn

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

64 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Hân
51 mm
2 Kim Hỷ
39.6 mm
3 Lương Thượng
34.2 mm
4 Lương Thượng
30.6 mm
5 Bình Gia
30.4 mm
6 Vũ Chấn
29 mm
7 Hợp Tiến
25.8 mm
8 Liên Minh
23.4 mm
9 Vũ Muộn
16.8 mm
10 Thượng Nung
16.8 mm
11 Tân Thành
15.8 mm
12 Yên Lạc
14.2 mm
13 Trại Cau
11.4 mm
14 Tân Khánh
10.8 mm
15 Tràng Xá
9.4 mm
16 Điềm He
6.4 mm
17 Côn Minh
5.6 mm
18 Cúc Đường
4.2 mm
19 Đình Cả
4.2 mm
20 Hà Châu
3.8 mm
21 Hảo Nghĩa
2.8 mm
22 Đổng Xá
2.2 mm
23 Dân Tiến
2 mm
24 Phú Bình
1.2 mm
25 Phương Giao
0.4 mm
26 Bình Long
0.4 mm
27 Yên Thế
0.4 mm
28 Lương Phú
0.2 mm
29 Na Sầm
0.2 mm
30 Nghinh Tường
0 mm
31 Lộc Bình
0 mm
32 Vạn Ninh
0 mm
33 Chi Lăng
0 mm
34 Cấm Sơn
0 mm
35 Xuân Hương
0 mm
36 Cống Trạng
0 mm
37 Suối Nứa
0 mm
38 Tân Hoa
0 mm
39 Phong Minh
0 mm
40 Đá Ong
0 mm
41 Kiên Lao
0 mm
42 Tân Yên
0 mm
43 Bảo Sơn
0 mm
44 Bố Hạ (BĐ)
0 mm
45 Khuôn Thần
0 mm
46 Lạng Giang
0 mm
47 Bố Hạ (NT)
0 mm
48 Tân Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!