Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nghĩa Trụ

Thứ Năm, 10/09/2026 - 16:24:32

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
12km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
88%
US AQI
151

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
24°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 29°
14.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 31°
8.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 33°
0.4 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 31°
5.3 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 28°
35.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 27°
17.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 29°
7.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 30°
9.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 31°
22 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
3.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nghĩa Trụ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nghĩa Trụ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nghĩa Trụ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nghĩa Trụ trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nghĩa Trụ dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 81.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~35.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
81.3
mm mưa/7 ngày
24
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nghĩa Trụ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.5 mm.
Hiện tại Xã Nghĩa Trụ trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 35.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–33°C, mưa ~0.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nghĩa Trụ là 151 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Châu

phường

Hồng Minh

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trâu Quỳ
59.8 mm
2 Văn Giang
53.2 mm
3 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
52.4 mm
4 Hương Sơn
51.6 mm
5 Thường Tín
46.8 mm
6 Phú Xuyên
42.6 mm
7 Thanh Lương
41 mm
8 Tiến Sơn
38.8 mm
9 Trúc Tay
38 mm
10 Thái Phương
36.6 mm
11 Kim Tiến
34.4 mm
12 Yên Phong
32.8 mm
13 Vân Đình
32.4 mm
14 Việt Yên
31.8 mm
15 Vĩnh Đồng
31.4 mm
16 Tiên Du
30.6 mm
17 Cầu Rậm
28.4 mm
18 Thanh Trì
28 mm
19 Thanh Hà
27.6 mm
20 Thị xã Từ Sơn
27.4 mm
21 Tam Dương
27.4 mm
22 Bình Xuyên
25.6 mm
23 Khai Quang
24.8 mm
24 Cao Răm
21.6 mm
25 Chợ Cháy
20.6 mm
26 Yên Phong PCTT
19.2 mm
27 Hợp Châu
18.6 mm
28 Cổ Pháp
18.2 mm
29 Lương Tài
18.2 mm
30 Sóc Sơn
18 mm
31 Bến Tắm
16 mm
32 Ba Sao
14.8 mm
33 Yên Dũng
13.6 mm
34 Ban Hàng Đồi
13.4 mm
35 Lạc Lương
13.2 mm
36 Quế Võ
12.8 mm
37 Thái Ninh
10.6 mm
38 Phổ Yên
10.2 mm
39 Đông Anh
9.2 mm
40 Hồ Sống Rắn
9 mm
41 Phúc Yên
8.4 mm
42 Bố Hạ (NT)
8.4 mm
43 Phủ Dực
8.2 mm
44 Thuyền Quan
7.8 mm
45 Quế Võ PCTT
7.4 mm
46 Kim Anh
7.4 mm
47 Thuận Thành
6.8 mm
48 Tiên Hưng
6.8 mm
49 Yên Lạc
6.6 mm
50 Trạm bơm Quỳnh Hoa
6.6 mm
51 Khoái Châu
6.6 mm
52 Xuân Hoà
6.4 mm
53 Trạm bơm Sa Lung
6.4 mm
54 Trà Giang
6.2 mm
55 Nuông Dăm
6 mm
56 Quỳnh Phụ
5.8 mm
57 Cổ ngựa
5.6 mm
58 Hà Châu
5.6 mm
59 Thanh Oai
5.6 mm
60 Tân Yên
5 mm
61 Vĩnh Bảo
5 mm
62 Đông Quang
5 mm
63 Miếu Môn
5 mm
64 Xuân Hương
4.6 mm
65 Gia Lương
4.4 mm
66 Bố Hạ (BĐ)
4 mm
67 Ninh Giang
4 mm
68 Gia Bình
3.8 mm
69 Vĩnh Tường
3.4 mm
70 An Khánh
3.4 mm
71 Chúc Sơn
3.4 mm
72 Xuân Mai
3.2 mm
73 Cẩm Phúc 2
1.8 mm
74 Tân Hòa
1.8 mm
75 Tứ Minh, Hải Dương
1.6 mm
76 Lạng Giang
1 mm
77 Hòa Mạc
1 mm
78 Lương Phú
0.8 mm
79 Phúc Thọ
0.8 mm
80 Thạch Thất
0.8 mm
81 Hoài Đức
0.4 mm
82 Bảo Sơn
0.2 mm
83 Tứ Kỳ
0.2 mm
84 Triều Dương
0.2 mm
85 Liên Mạc
0.2 mm
86 Đan Hội
0 mm
87 Cống Trạng
0 mm
88 Suối Nứa
0 mm
89 Mai Đình
0 mm
90 Đoan Hùng
0 mm
91 Cống Neo
0 mm
92 Đông Quang PCTT
0 mm
93 Ân Thi
0 mm
94 Kiến Xương
0 mm
95 Quốc Oai
0 mm
96 Đập Đáy
0 mm
Đã sao chép liên kết!