Xã Tiên La, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tiên La

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 04:47:25

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Ít mây
Gió
8km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
105

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 29°
3.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
23° | 29°
8.9 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 26°
55.1 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 27°
34.9 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 28°
67.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 28°
19.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 31°
1.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 31°
3.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 30°
12.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 32°
3 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
26° | 33°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 31°
2.6 mm
Thứ Năm
24/09
Mưa rào
24° | 31°
16.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tiên La, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tiên La
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tiên La 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tiên La trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tiên La dự báo dao động từ 23°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 12/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 189.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~67.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

30°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
189.8
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tiên La ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Tiên La ít mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 67.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 23–29°C, mưa ~8.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tiên La là 105 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tiên La, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Châu

phường

Hồng Minh

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cống Lân
33 mm
2 Trạm bơm Sa Lung
25.4 mm
3 Trà Giang
22.8 mm
4 Vụ Bản
16.6 mm
5 Đồng Sơn
15.4 mm
6 Trà Linh
14.8 mm
7 Quất Lâm
13.4 mm
8 Mỹ Lộc
12.6 mm
9 Thái Ninh
12.6 mm
10 Tân Hòa
12.2 mm
11 Gia Viễn
11.8 mm
12 Hải Đường
11.2 mm
13 Đa Cốc
10.8 mm
14 Hoa Lư
10.6 mm
15 Yên Chính
10.4 mm
16 Thụy Trường
10.2 mm
17 Kiến Xương
9.6 mm
18 Trung An
9.4 mm
19 Yên Lộc
9 mm
20 Đông Quang
8.6 mm
21 Quang Trung
8.4 mm
22 Thuyền Quan
7 mm
23 Đại An
7 mm
24 Cộng Hòa
6.8 mm
25 Quỳnh Phụ
6.6 mm
26 Tiên Hưng
5.8 mm
27 Liễu Đề
5.6 mm
28 Nam Toàn
5.2 mm
29 Thanh Oai
5.2 mm
30 Khánh Thành
5 mm
31 Yên Khánh
5 mm
32 Xuân Thủy
4.6 mm
33 Yên Mô
4.4 mm
34 Trực Đạo
3.4 mm
35 Ninh Hải
3.2 mm
36 Thạch Bình
2.8 mm
37 Thường Tín
2.6 mm
38 Đồng Giao
2.4 mm
39 Yên Sơn
2.2 mm
40 Trạm bơm Quỳnh Hoa
1.4 mm
41 Triều Dương
1.4 mm
42 Thái Phương
1.2 mm
43 Ninh Giang
0.8 mm
44 Cẩm Phúc 2
0.6 mm
45 Phủ Dực
0.6 mm
46 Vân Đình
0.4 mm
47 Thanh Trì
0.4 mm
48 Cổ ngựa
0.2 mm
49 Khoái Châu
0.2 mm
50 Văn Giang
0.2 mm
51 Phú Xuyên
0.2 mm
52 Liên Mạc
0 mm
53 Đông Triều
0 mm
54 An Khánh
0 mm
55 Chợ Cháy
0 mm
56 Hồ Sống Rắn
0 mm
57 An Bình
0 mm
58 Gia Lương
0 mm
59 Lương Tài
0 mm
60 Tiên Du
0 mm
61 Thuận Thành
0 mm
62 Gia Bình
0 mm
63 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
64 Thủy Nguyên
0 mm
65 Tứ Kỳ
0 mm
66 Vĩnh Bảo
0 mm
67 Vân Trường
0 mm
68 Đoan Hùng
0 mm
69 Đông Long
0 mm
70 Cống Neo
0 mm
71 Đông Quang PCTT
0 mm
72 Ân Thi
0 mm
73 Hòa Mạc
0 mm
74 Ba Sao
0 mm
75 Than Mạo Khê
0 mm
76 Trâu Quỳ
0 mm
77 Hồ Tân Yên
0 mm
78 Hương Sơn
0 mm
79 Chúc Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!