Xã Tân Thuận, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Thuận

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 03:59:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa nhỏ
Gió
7km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
84

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
22°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
9.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
23° | 28°
16.9 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 25°
92.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 26°
33.9 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 28°
57.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 27°
11.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 31°
2.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 31°
6.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 29°
19.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 32°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 31°
4 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
24° | 30°
15.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Thuận, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Thuận
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Thuận 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Thuận trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Thuận dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 12/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 221.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~92.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
221.5
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Thuận ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Tân Thuận mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 92.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 23–28°C, mưa ~16.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Thuận là 84 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Thuận, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Châu

phường

Hồng Minh

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cống Lân
28.2 mm
2 Trạm bơm Sa Lung
25.4 mm
3 Trà Giang
18.2 mm
4 Vụ Bản
16.4 mm
5 Kim Sơn
16 mm
6 Đồng Sơn
15.2 mm
7 Quất Lâm
13.4 mm
8 Tân Hòa
12.2 mm
9 Gia Viễn
11.4 mm
10 Thái Ninh
11.2 mm
11 Đa Cốc
10.8 mm
12 Hải Đường
10.8 mm
13 Hoa Lư
10.6 mm
14 Yên Chính
10.2 mm
15 Yên Đồng
9.8 mm
16 Trung An
9.4 mm
17 Mỹ Lộc
9 mm
18 Đông Quang
8.6 mm
19 Trà Linh
8.6 mm
20 Yên Lộc
8.6 mm
21 Quang Trung
8.4 mm
22 Kiến Xương
7.6 mm
23 Thuyền Quan
7 mm
24 Đại An
7 mm
25 Cộng Hòa
6.8 mm
26 Quỳnh Phụ
6.6 mm
27 Tiên Hưng
5.8 mm
28 Liễu Đề
5.4 mm
29 Nam Toàn
5.2 mm
30 Thanh Oai
5.2 mm
31 Khánh Thành
4.8 mm
32 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
4.8 mm
33 Xuân Thủy
4.4 mm
34 Yên Khánh
4.4 mm
35 Yên Mô
3.4 mm
36 Trực Đạo
3.4 mm
37 Thạch Bình
2.8 mm
38 Thường Tín
2.6 mm
39 Ninh Hải
2.4 mm
40 Đồng Giao
2 mm
41 Thụy Trường
1.8 mm
42 Yên Sơn
1.6 mm
43 Trạm bơm Quỳnh Hoa
1.4 mm
44 Triều Dương
1.4 mm
45 Thái Phương
1.2 mm
46 Ninh Giang
0.8 mm
47 Phủ Dực
0.6 mm
48 Vân Đình
0.4 mm
49 Cổ ngựa
0.2 mm
50 Khoái Châu
0.2 mm
51 Phú Xuyên
0.2 mm
52 Thủy Nguyên
0 mm
53 Tứ Kỳ
0 mm
54 Vĩnh Bảo
0 mm
55 Vân Trường
0 mm
56 Đoan Hùng
0 mm
57 Đông Long
0 mm
58 Cống Neo
0 mm
59 Đông Quang PCTT
0 mm
60 Ân Thi
0 mm
61 Hòa Mạc
0 mm
62 Ba Sao
0 mm
63 Hương Sơn
0 mm
64 Hà Lĩnh
0 mm
65 Bắc Sơn
0 mm
66 Chợ Cháy
0 mm
67 Vĩnh Thịnh
0 mm
68 Nga Thiện
0 mm
69 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0 mm
70 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
0 mm
71 An Bình
0 mm
Đã sao chép liên kết!