Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thái Bình

Thứ Năm, 10/09/2026 - 14:08:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
16km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
64%
US AQI
106

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 31°
5.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 30°
7.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
24° | 30°
0.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 31°
0.5 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
25° | 27°
37.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 26°
67.7 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
25° | 27°
22.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 27°
14.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 29°
11 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 30°
8.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 31°
6.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 31°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
26° | 31°
2.4 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 31°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thái Bình, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thái Bình
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Thái Bình 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Thái Bình trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Thái Bình dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 141.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~67.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
141.7
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Thái Bình ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.6 mm.
Hiện tại Phường Thái Bình mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 64%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 67.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 24–30°C, mưa ~0.4 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–31°C, mưa ~0.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Thái Bình là 106 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 64% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Châu

phường

Hồng Minh

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đồng Giao
49.2 mm
2 Thái Phương
36.6 mm
3 Yên Sơn
33.6 mm
4 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
30.6 mm
5 Hải Đường
28.8 mm
6 Liễu Đề
26.6 mm
7 Khánh Thành
26 mm
8 Yên Đồng
25.6 mm
9 Trực Đạo
24 mm
10 Yên Mô
21 mm
11 Gia Viễn
14.8 mm
12 Thụy Trường
14.4 mm
13 Cộng Hòa
14.2 mm
14 Ninh Hải
13.4 mm
15 Yên Chính
11.8 mm
16 Đại An
11.4 mm
17 Ba Sao
11.2 mm
18 Thái Ninh
10.6 mm
19 Kim Sơn
9.8 mm
20 Phủ Dực
8.2 mm
21 Thuyền Quan
7.8 mm
22 Đa Cốc
6.8 mm
23 Tiên Hưng
6.8 mm
24 Trạm bơm Sa Lung
6.4 mm
25 Trạm bơm Quỳnh Hoa
6.4 mm
26 Trà Linh
6.4 mm
27 Trà Giang
6.2 mm
28 Yên Khánh
6 mm
29 Quỳnh Phụ
5.8 mm
30 Cổ ngựa
5.2 mm
31 Vĩnh Bảo
5 mm
32 Đông Quang
5 mm
33 Ninh Giang
3.8 mm
34 Chợ Cháy
3.2 mm
35 Vụ Bản
3.2 mm
36 Mỹ Lộc
3 mm
37 Xuân Thủy
3 mm
38 Hoa Lư
2.4 mm
39 Yên Lộc
2.4 mm
40 Tân Hòa
1.8 mm
41 Đồng Sơn
1.6 mm
42 Nam Toàn
1.4 mm
43 Quất Lâm
1.4 mm
44 Yên Hưng
0.8 mm
45 Phong Cốc
0.8 mm
46 Thanh Trì
0.8 mm
47 Phú Xuyên
0.6 mm
48 Quang Trung
0.6 mm
49 Thường Tín
0.2 mm
50 Thủy Nguyên
0.2 mm
51 Cẩm Phúc 2
0.2 mm
52 Khoái Châu
0.2 mm
53 Cống Lân
0.2 mm
54 Triều Dương
0.2 mm
55 Bắc Sơn
0 mm
56 Nga Thiện
0 mm
57 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
58 Tứ Kỳ
0 mm
59 Vân Trường
0 mm
60 Đoan Hùng
0 mm
61 Đông Long
0 mm
62 Cống Neo
0 mm
63 Đông Quang PCTT
0 mm
64 Văn Giang
0 mm
65 Ân Thi
0 mm
66 Kiến Xương
0 mm
67 Trung An
0 mm
68 Hòa Mạc
0 mm
Đã sao chép liên kết!