Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Bán kính gió
Cấp độ gió (Beaufort): Vùng áp thấp (< Cấp 6) Áp thấp nhiệt đới (Cấp 6-7) Bão (Cấp 8-9) Bão mạnh (Cấp 10-11) Bão rất mạnh (Cấp 12-15) Siêu bão (Cấp 16-17)
Diễn biến: RUTH (1962)
Nhật ký quan trắc · Mùa bão 1962
56 mốc
Thời gian Tọa độ tâm Áp suất Sức gió Phân loại Bán kính gió (cấp 6+)
08:00 12/08/1962
10.5°N, 151.2°E 1010hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 12/08/1962
11.0°N, 150.7°E 1008hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 12/08/1962
11.6°N, 150.0°E 1008hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 13/08/1962
12.0°N, 149.4°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 13/08/1962
12.6°N, 148.8°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 13/08/1962
13.2°N, 148.1°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 13/08/1962
13.6°N, 147.5°E 1005hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 14/08/1962
14.0°N, 146.9°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 14/08/1962
14.6°N, 146.3°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 14/08/1962
15.3°N, 146.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 14/08/1962
16.0°N, 146.0°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 15/08/1962
16.7°N, 146.0°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 15/08/1962
17.4°N, 146.0°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 15/08/1962
18.3°N, 146.0°E 978hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 15/08/1962
19.4°N, 145.8°E 965hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 16/08/1962
20.5°N, 145.8°E 950hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 16/08/1962
21.6°N, 145.6°E 925hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 16/08/1962
22.4°N, 145.2°E 915hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 16/08/1962
23.5°N, 144.9°E 915hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 17/08/1962
24.6°N, 144.7°E 915hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 17/08/1962
25.9°N, 144.0°E 920hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 17/08/1962
27.2°N, 143.4°E 925hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 17/08/1962
28.4°N, 142.7°E 930hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 18/08/1962
29.6°N, 141.9°E 940hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 18/08/1962
30.4°N, 141.4°E 955hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 18/08/1962
30.9°N, 141.0°E 955hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 18/08/1962
31.4°N, 140.7°E 955hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 19/08/1962
31.8°N, 140.7°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 19/08/1962
32.4°N, 140.7°E 965hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 19/08/1962
32.8°N, 140.6°E 965hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 19/08/1962
33.0°N, 140.7°E 965hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 20/08/1962
33.3°N, 140.8°E 965hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 20/08/1962
33.6°N, 141.2°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 20/08/1962
34.3°N, 141.7°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 20/08/1962
35.1°N, 142.2°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 21/08/1962
35.9°N, 143.0°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 21/08/1962
36.5°N, 143.7°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 21/08/1962
37.2°N, 144.6°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 21/08/1962
37.8°N, 146.5°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 22/08/1962
38.5°N, 148.5°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 22/08/1962
39.3°N, 150.8°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 22/08/1962
40.0°N, 152.9°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 22/08/1962
40.7°N, 156.6°E 965hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 23/08/1962
41.0°N, 160.9°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 23/08/1962
40.9°N, 164.2°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 23/08/1962
41.3°N, 168.0°E 984hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 23/08/1962
42.3°N, 171.2°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 24/08/1962
43.8°N, 174.0°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 24/08/1962
45.0°N, 177.0°E 992hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 24/08/1962
46.3°N, 178.6°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 24/08/1962
49.0°N, 179.0°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 25/08/1962
50.0°N, 179.0°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 25/08/1962
54.0°N, 178.0°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 25/08/1962
55.0°N, 180.0°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 25/08/1962
56.0°N, 180.0°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 26/08/1962
57.8°N, 184.0°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
Để xem rõ thông tin bán kính vùng gió mạnh (từ cấp 6+), nhấn nút Xem tại cột Bán kính gió (cấp 6+) trong bảng diễn biến (track) bên phải.
Tổng quan khái quát toàn bộ cơn bão
Hành trình, cường độ đỉnh, xếp hạng trong năm & các đặc điểm bất thường — tổng hợp tự động từ chuỗi quan trắc JMA và các dũ liệu quốc tế khác
Khái quát
Hồ sơ khái quát cơn bão
RUTH · 1962
Số hiệu 196212 · Nguồn quan trắc: JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản)
Vùng áp thấp
Ghi nhận cuối: 23408 ngày trước (02:00 26/08/1962)
0 km/hGió đỉnh (~0 kt)Sức gió mạnh nhất bão đạt được trong cả vòng đời — càng cao thì bão càng dữ dội.
915 hPaÁp suất thấp nhấtÁp suất tại tâm bão; con số càng thấp thì bão càng mạnh.
8,029 kmQuãng đườngTổng chiều dài đường đi mà tâm bão đã vạch ra từ đầu đến cuối.
13 ngày 18 giờThời gian hoạt độngKhoảng thời gian từ lúc bão hình thành đến khi tan hẳn.
#12/30Mạnh nhất năm 1962Thứ hạng sức gió của bão so với mọi cơn bão trong cùng mùa.
Theo dõi đầu tiên Thành bão Đạt đỉnh Ghi nhận cuối Địa danh lấy từ BigDataCloud
Ghi nhận theo dõi đầu tiên
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
08:00 12/08/1962
10.50°N, 151.20°E
Vùng áp thấp 1010 hPa
Chính thức mạnh lên thành bão
Không đạt cấp bão
Hệ thống chưa từng đạt cấp 8 trong vòng đời.
Đạt cường độ đỉnh
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
14:00 16/08/1962
22.40°N, 145.20°E
Áp thấp nhiệt đới 915 hPa
Ghi nhận cuối cùng
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
02:00 26/08/1962
57.80°N, 184.00°E
Vùng áp thấp 986 hPa
Tương tác đất liền — phân tích đổ bộ
Tâm bão chỉ quét qua đất liền dưới 5 phút (1 lần) nên không được tính là đổ bộ — xem như di chuyển trên biển. Các lần chạm đất quá ngắn thường do sai số nội suy đường đi/đường bờ nên đã được lược bỏ.
Mức độ mạnh trong năm
#12 trên tổng 30 cơn bão mùa 1962
(xếp theo gió mạnh nhất)
Tăng cường nhanh (RI)
0kt/24h
Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h).
Mức sụt áp tối đa
25hPa/6h
40hPa/12h
63hPa/24h
85hPa/48h
Sụt áp bùng nổ Áp suất tâm lao dốc 63 hPa/24h — mức "bom khí tượng", bão bùng nổ cường độ cực nhanh.
Sụt áp càng lớn trong thời gian ngắn cho thấy bão tăng cấp càng dữ dội. Mốc ~24 hPa/24h là ngưỡng "bom khí tượng" (bão bùng nổ cường độ).
Đặc điểm & bất thường trong di chuyển
  • Có giai đoạn di chuyển rất chậm/gần như đứng yên (khoảng 4 km/h).
  • Có giai đoạn di chuyển rất nhanh (đạt 75 km/h).
24.3Tốc độ TB (km/h)
75Tốc độ tối đa (km/h)
1.35×Độ uốn khúc
Kết cấu gió & năng lượng
Bán kính gió mạnh: —
Đường kính vùng bão: —
ACE: 0 ×10⁴ kt²
PDI: 0 ×10⁶ kt³
Tuỳ chỉnh hệ số quy đổi gió 10′ → 1′ (ACE & PDI)

ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.

Nhiệt độ bề mặt biển (SST) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 09/1981 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích SST (NOAA OISST v2.1).
Độ sâu đáy biển dọc đường đi tâm bão
Không lấy được dữ liệu độ sâu (các điểm nằm trên đất liền hoặc dịch vụ GEBCO tạm gián đoạn).
Nhiệt lượng đại dương (OHC) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 1980 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích đại dương NOAA GODAS.
Độ ẩm đất (Soil Moisture) & hiệu ứng đại dương nâu
Trong toàn bộ vòng đời, tâm bão không đi vào đất liền nên không xét độ ẩm đất — hiệu ứng đại dương nâu chỉ xảy ra khi bão ở trên đất liền. Hiệu ứng đại dương nâu chỉ có ý nghĩa khi tâm bão ở trên đất liền: nếu đất đủ ẩm ướt, bốc hơi mạnh như mặt biển sẽ cấp nhiệt-ẩm giúp bão duy trì/mạnh thêm sau khi đổ bộ thay vì suy yếu ngay.
Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung & độ đứt gió thẳng đứng
Không lấy được dữ liệu môi trường khí quyển (NOAA NCEP/NCAR Reanalysis chưa cập nhật tới thời điểm cơn bão hoặc dịch vụ tạm gián đoạn) — sẽ tự thử lại khi dữ liệu tái phân tích được công bố.
Dòng dẫn đường tầng cao (steering flow)
Không lấy được trường gió dẫn đường tầng cao (NOAA NCEP/NCAR chưa cập nhật tới thời điểm cơn bão hoặc dịch vụ tạm gián đoạn) — sẽ tự thử lại khi dữ liệu tái phân tích được công bố.
Biểu đồ vòng đời cường độ
Sức gió (km/h)Áp suất (hPa)
Bản đồ đường đi & cường độ (tự dựng từ best track JMA · bấm vào từng mốc để xem chi tiết)
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS bão RUTH
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS (đổi theo mốc thời gian đang chọn)

Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.

Tóm tắt bằng lời — toàn bộ hành trình & cường độ bão kể lại thành đoạn văn dễ đọc
Bão RUTH (1962) được JMA ghi nhận theo dõi đầu tiên tại vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương lúc 08:00 12/08/1962. Trong suốt vòng đời, hệ thống chưa chính thức đạt cấp bão (cấp 8). Bão đạt cường độ đỉnh gần vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương với sức gió 0 km/h (~0 kt), phân loại Vùng áp thấp, áp suất tâm thấp nhất 915 hPa. Xét theo gió mạnh nhất, đây là cơn bão mạnh thứ 12/30 của mùa bão 1962. Bão được ghi nhận lần cuối tại vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương lúc 02:00 26/08/1962. Tổng quãng đường di chuyển khoảng 8029 km trong 13 ngày 18 giờ (tốc độ trung bình ~24 km/h). Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h). Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão chỉ quét qua đất liền dưới 5 phút (1 lần) nên không được tính là đổ bộ; xem như di chuyển trên biển.
Tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ & hiệu ứng Fujiwhara
Đang phân tích tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ…
Hình ảnh vệ tinh
Ảnh mây vệ tinh ghi nhận trong quá trình hoạt động
Vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin liên quan về cơn bão
Thiệt hại, tỉnh/thành ảnh hưởng, bão cùng tên & gợi ý liên quan — chọn từng mục để xem
Liên quan
Đang tải dữ liệu thiệt hại...

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

1994
Bão
Gió mạnh nhất 74km/h
Áp suất thấp 992hPa
Xem chi tiết
1991
Siêu bão
Gió mạnh nhất 213km/h
Áp suất thấp 895hPa
Xem chi tiết
1987
Bão
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp 992hPa
Xem chi tiết
1983
Bão mạnh
Gió mạnh nhất 93km/h
Áp suất thấp 992hPa
Xem chi tiết
1980
Bão mạnh
Gió mạnh nhất 102km/h
Áp suất thấp 980hPa
Xem chi tiết
1977
Bão mạnh
Gió mạnh nhất 111km/h
Áp suất thấp 975hPa
Xem chi tiết
1973
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 960hPa
Xem chi tiết
1970
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 996hPa
Xem chi tiết
1967
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 940hPa
Xem chi tiết
1965
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 994hPa
Xem chi tiết
1955
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 925hPa
Xem chi tiết
1951
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 924hPa
Xem chi tiết
KUJIRA
Bão mạnh Năm 2020
Gió mạnh nhất 111km/h
Áp suất thấp nhất 980hPa
Xem chi tiết
JOAN
KXĐ Năm 1962
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 985hPa
Xem chi tiết
YANYAN
Bão Năm 2003
Gió mạnh nhất 65km/h
Áp suất thấp nhất 1000hPa
Xem chi tiết
LUPIT
Bão rất mạnh Năm 2009
Gió mạnh nhất 176km/h
Áp suất thấp nhất 930hPa
Xem chi tiết
KEN
Bão Năm 1979
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp nhất 984hPa
Xem chi tiết
NO-NAME
KXĐ Năm 1954
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 990hPa
Xem chi tiết
POLLY
KXĐ Năm 1952
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 975hPa
Xem chi tiết
THERESE
KXĐ Năm 1967
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 990hPa
Xem chi tiết