Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Bán kính gió
Cấp độ gió (Beaufort): Vùng áp thấp (< Cấp 6) Áp thấp nhiệt đới (Cấp 6-7) Bão (Cấp 8-9) Bão mạnh (Cấp 10-11) Bão rất mạnh (Cấp 12-15) Siêu bão (Cấp 16-17)
Diễn biến: HOPE (1955)
Nhật ký quan trắc · Mùa bão 1955
71 mốc
Thời gian Tọa độ tâm Áp suất Sức gió Phân loại Bán kính gió (cấp 6+)
01:00 03/08/1955
12.2°N, 139.0°E 1008hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 03/08/1955
13.3°N, 138.0°E 1008hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 03/08/1955
14.2°N, 137.3°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 03/08/1955
15.1°N, 136.7°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 04/08/1955
16.2°N, 136.0°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 04/08/1955
17.3°N, 135.7°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 04/08/1955
18.3°N, 135.6°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 04/08/1955
19.0°N, 135.6°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 05/08/1955
19.6°N, 135.6°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 05/08/1955
20.3°N, 135.5°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 05/08/1955
21.1°N, 135.5°E 992hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 05/08/1955
22.2°N, 135.6°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 06/08/1955
23.3°N, 135.6°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 06/08/1955
24.5°N, 135.8°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 06/08/1955
25.3°N, 136.0°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 06/08/1955
26.3°N, 136.4°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 07/08/1955
27.2°N, 136.9°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 07/08/1955
29.3°N, 137.8°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 07/08/1955
29.3°N, 138.2°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 07/08/1955
29.5°N, 138.6°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 08/08/1955
29.9°N, 138.7°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 08/08/1955
30.2°N, 139.2°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 08/08/1955
30.6°N, 139.2°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 08/08/1955
31.3°N, 139.7°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 09/08/1955
31.4°N, 140.3°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 09/08/1955
31.7°N, 140.7°E 988hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 09/08/1955
32.0°N, 140.8°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 09/08/1955
32.0°N, 141.1°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 10/08/1955
31.6°N, 141.4°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 10/08/1955
31.5°N, 142.1°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 10/08/1955
31.8°N, 143.2°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 10/08/1955
32.1°N, 144.2°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 11/08/1955
32.3°N, 145.1°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 11/08/1955
32.6°N, 146.1°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 11/08/1955
32.8°N, 148.2°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 11/08/1955
33.1°N, 150.6°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 12/08/1955
33.4°N, 152.9°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 12/08/1955
34.3°N, 155.2°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 12/08/1955
36.5°N, 157.6°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 12/08/1955
38.5°N, 157.4°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 13/08/1955
40.3°N, 157.0°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 13/08/1955
41.5°N, 156.5°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 13/08/1955
42.5°N, 156.0°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 13/08/1955
43.5°N, 155.4°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 14/08/1955
44.0°N, 154.9°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 14/08/1955
44.5°N, 154.5°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 14/08/1955
45.0°N, 154.6°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 14/08/1955
45.5°N, 155.2°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 15/08/1955
46.0°N, 156.0°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 15/08/1955
47.0°N, 156.0°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 15/08/1955
47.5°N, 156.0°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 15/08/1955
48.0°N, 156.0°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 16/08/1955
48.3°N, 156.0°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 16/08/1955
48.6°N, 156.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 16/08/1955
49.0°N, 156.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 16/08/1955
49.0°N, 156.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 17/08/1955
49.0°N, 156.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 17/08/1955
49.0°N, 156.0°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 17/08/1955
49.4°N, 156.0°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 17/08/1955
50.0°N, 156.1°E 992hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 18/08/1955
50.5°N, 156.2°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 18/08/1955
52.0°N, 158.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 18/08/1955
52.5°N, 159.0°E 1003hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 18/08/1955
53.1°N, 160.9°E 1005hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 19/08/1955
53.8°N, 162.0°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 19/08/1955
54.7°N, 163.9°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 19/08/1955
55.7°N, 165.4°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
19:00 19/08/1955
57.0°N, 166.5°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
01:00 20/08/1955
58.0°N, 167.9°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
07:00 20/08/1955
58.8°N, 169.0°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
13:00 20/08/1955
59.5°N, 169.9°E 1005hPa
K.xác định
Chưa rõ --
Để xem rõ thông tin bán kính vùng gió mạnh (từ cấp 6+), nhấn nút Xem tại cột Bán kính gió (cấp 6+) trong bảng diễn biến (track) bên phải.
Tổng quan khái quát toàn bộ cơn bão
Hành trình, cường độ đỉnh, xếp hạng trong năm & các đặc điểm bất thường — tổng hợp tự động từ chuỗi quan trắc JMA và các dũ liệu quốc tế khác
Khái quát
Hồ sơ khái quát cơn bão
HOPE · 1955
Số hiệu 195514 · Nguồn quan trắc: JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản)
Vùng áp thấp
Ghi nhận cuối: 25970 ngày trước (13:00 20/08/1955)
0 km/hGió đỉnh (~0 kt)Sức gió mạnh nhất bão đạt được trong cả vòng đời — càng cao thì bão càng dữ dội.
975 hPaÁp suất thấp nhấtÁp suất tại tâm bão; con số càng thấp thì bão càng mạnh.
7,273 kmQuãng đườngTổng chiều dài đường đi mà tâm bão đã vạch ra từ đầu đến cuối.
17 ngày 12 giờThời gian hoạt độngKhoảng thời gian từ lúc bão hình thành đến khi tan hẳn.
#14/28Mạnh nhất năm 1955Thứ hạng sức gió của bão so với mọi cơn bão trong cùng mùa.
Theo dõi đầu tiên Thành bão Đạt đỉnh Ghi nhận cuối Địa danh lấy từ BigDataCloud
Ghi nhận theo dõi đầu tiên
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
01:00 03/08/1955
12.20°N, 139.00°E
Vùng áp thấp 1008 hPa
Chính thức mạnh lên thành bão
Không đạt cấp bão
Hệ thống chưa từng đạt cấp 8 trong vòng đời.
Đạt cường độ đỉnh
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
07:00 12/08/1955
34.30°N, 155.20°E
Vùng áp thấp 975 hPa
Ghi nhận cuối cùng
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
13:00 20/08/1955
59.50°N, 169.90°E
Vùng áp thấp 1005 hPa
Tương tác đất liền — phân tích đổ bộ
2Số lần đổ bộ
6.5 giờThời gian trên đất
KXĐGió mạnh nhất khi vào bờ
Ngoài biểnVị trí ghi nhận cuối
Chỉ tính là đổ bộ khi tâm bão nằm trên đất liền từ 5 phút trở lên; các lần chỉ quét qua đất dưới 5 phút được xem là không đáng kể và không đưa vào thống kê.
1Lần đổ bộ 1
Khi vào bờ
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
01:34 18/08/1955
KXĐ · 998 hPa
Vùng áp thấp · 50.64, 156.37
8 phút
Khi trở ra biển
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
01:42 18/08/1955
KXĐ · 998 hPa
Vùng áp thấp · 50.68, 156.41
Gió mạnh nhất khi trên đất: KXĐ Không có dữ liệu để xác định biến thiên sức gió khi qua đất.
Mô phỏng lần đổ bộ #1 — hình đất liền dựng gần giống thực tế quanh khu vực đổ bộ (từ dữ liệu đường bờ biển), không phải ảnh vệ tinh thực.
2Lần đổ bộ 2
Khi vào bờ
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
03:00 18/08/1955
KXĐ · 999 hPa
Vùng áp thấp · 51, 156.8
6 giờ 20 phút
Khi trở ra biển
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
09:20 18/08/1955
KXĐ · 1001 hPa
Vùng áp thấp · 52.19, 158.39
Gió mạnh nhất khi trên đất: KXĐ Không có dữ liệu để xác định biến thiên sức gió khi qua đất.
Mô phỏng lần đổ bộ #2 — hình đất liền dựng gần giống thực tế quanh khu vực đổ bộ (từ dữ liệu đường bờ biển), không phải ảnh vệ tinh thực.
Lưu ý quan trọng về sức gió: Mọi trị số sức gió ở phần này (ký hiệu dấu ~) đều là giá trị NỘI SUY giữa các điểm track — được ước lượng tại điểm bão vào/ra bờ nằm GIỮA hai bản tin quan trắc, KHÔNG phải số đo thực tế tại thời điểm đó. Khi bản tin gốc không có dữ liệu gió, hệ thống ghi KXĐ (không xác định) thay vì 0 km/h. Vị trí đổ bộ được xác định bằng cách nội suy đường đi tâm bão (~5 km/điểm) rồi đối chiếu dữ liệu đường bờ biển; địa danh điểm vào/ra lấy từ OpenStreetMap. Cường độ là của TÂM bão, hoàn lưu & mưa có thể ảnh hưởng đất liền sớm hơn.
Mức độ mạnh trong năm
#14 trên tổng 28 cơn bão mùa 1955
(xếp theo gió mạnh nhất)
Tăng cường nhanh (RI)
0kt/24h
Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h).
Mức sụt áp tối đa
6hPa/6h
10hPa/12h
15hPa/24h
16hPa/48h
Sụt áp nhanh Giảm 15 hPa/24h — bão tăng cấp rõ rệt.
Sụt áp càng lớn trong thời gian ngắn cho thấy bão tăng cấp càng dữ dội. Mốc ~24 hPa/24h là ngưỡng "bom khí tượng" (bão bùng nổ cường độ).
Đặc điểm & bất thường trong di chuyển
  • Có giai đoạn di chuyển rất chậm/gần như đứng yên (khoảng 0 km/h).
  • Có giai đoạn di chuyển rất nhanh (đạt 55 km/h).
17.3Tốc độ TB (km/h)
54.6Tốc độ tối đa (km/h)
1.24×Độ uốn khúc
Kết cấu gió & năng lượng
Bán kính gió mạnh: —
Đường kính vùng bão: —
ACE: 0 ×10⁴ kt²
PDI: 0 ×10⁶ kt³
Tuỳ chỉnh hệ số quy đổi gió 10′ → 1′ (ACE & PDI)

ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.

Nhiệt độ bề mặt biển (SST) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 09/1981 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích SST (NOAA OISST v2.1).
Độ sâu đáy biển & cao độ địa hình dọc đường đi tâm bão & ảnh hưởng tới cường độ
5,839 m Rất thuận lợi

Đánh giá kho nhiệt đại dương: Biển rất sâu (≥ 1000 m) — kho nhiệt đại dương khổng lồ, gần như không có phản hồi nước lạnh khi bão khuấy trộn, điều kiện lý tưởng để duy trì và tăng cường.

4,275 mĐộ sâu trung bình
9,117 mSâu nhất
29 mNông nhất
5,839 mTại điểm đạt đỉnh
97%Điểm ≥ 200 m
Đường phía trên là sức gió của bão; khối bên dưới là mặt cắt đáy biển; phần đất nâu nhô lên trên mặt biển là địa hình khi bão đã vào bờ. Chạm/bấm vào từng điểm để xem độ sâu (hoặc cao độ) & sức gió tại đó.
Đáy biển (tô theo độ sâu) Sức gió tâm bão Ranh giới biển sâu 200 m Nước nông ven bờ Địa hình đất liền (nhô trên mặt biển)
0 km/hGió TB khi ở biển sâu (≥ 200 m)
0 km/hGió TB khi ở nước nông (< 200 m)
▲ 121 mCao độ địa hình TB khi tâm bão trên đất liền (1 điểm)
▲ 121 mĐịa hình cao nhất tâm bão đi qua sau khi vào bờ
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Độ sâu / Cao độ Phân loại Sức gió
01:00 03/08/1955 12.20°N, 139.00°E 4,993 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 03/08/1955 13.30°N, 138.00°E 4,952 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 03/08/1955 14.20°N, 137.30°E 4,730 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 03/08/1955 15.10°N, 136.70°E 5,479 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 04/08/1955 16.20°N, 136.00°E 5,064 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 04/08/1955 17.30°N, 135.70°E 5,056 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 04/08/1955 18.30°N, 135.60°E 4,508 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 04/08/1955 19.00°N, 135.60°E 4,740 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 05/08/1955 19.60°N, 135.60°E 5,383 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 05/08/1955 20.30°N, 135.50°E 5,603 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 05/08/1955 21.10°N, 135.50°E 5,673 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 05/08/1955 22.20°N, 135.60°E 5,014 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 06/08/1955 23.30°N, 135.60°E 5,522 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 06/08/1955 24.50°N, 135.80°E 5,390 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 06/08/1955 25.30°N, 136.00°E 2,911 m Biển sâu KXĐ
19:00 06/08/1955 26.30°N, 136.40°E 5,026 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 07/08/1955 27.20°N, 136.90°E 4,745 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 07/08/1955 29.30°N, 137.80°E 4,205 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 07/08/1955 29.30°N, 138.20°E 4,099 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 07/08/1955 29.50°N, 138.60°E 3,693 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 08/08/1955 29.90°N, 138.70°E 2,908 m Biển sâu KXĐ
07:00 08/08/1955 30.20°N, 139.20°E 2,082 m Biển sâu KXĐ
13:00 08/08/1955 30.60°N, 139.20°E 1,900 m Biển sâu KXĐ
19:00 08/08/1955 31.30°N, 139.70°E 1,420 m Biển sâu KXĐ
01:00 09/08/1955 31.40°N, 140.30°E 1,388 m Biển sâu KXĐ
07:00 09/08/1955 31.70°N, 140.70°E 2,690 m Biển sâu KXĐ
13:00 09/08/1955 32.00°N, 140.80°E 2,642 m Biển sâu KXĐ
19:00 09/08/1955 32.00°N, 141.10°E 2,955 m Biển sâu KXĐ
01:00 10/08/1955 31.60°N, 141.40°E 4,445 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 10/08/1955 31.50°N, 142.10°E 9,117 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 10/08/1955 31.80°N, 143.20°E 5,789 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 10/08/1955 32.10°N, 144.20°E 5,681 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 11/08/1955 32.30°N, 145.10°E 6,017 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 11/08/1955 32.60°N, 146.10°E 5,912 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 11/08/1955 32.80°N, 148.20°E 3,546 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 11/08/1955 33.10°N, 150.60°E 6,132 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 12/08/1955 33.40°N, 152.90°E 6,000 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 12/08/1955 34.30°N, 155.20°E 5,839 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 12/08/1955 36.50°N, 157.60°E 4,441 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 12/08/1955 38.50°N, 157.40°E 5,707 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 13/08/1955 40.30°N, 157.00°E 5,629 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 13/08/1955 41.50°N, 156.50°E 5,576 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 13/08/1955 42.50°N, 156.00°E 5,788 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 13/08/1955 43.50°N, 155.40°E 5,465 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 14/08/1955 44.00°N, 154.90°E 5,356 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 14/08/1955 44.50°N, 154.50°E 5,087 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 14/08/1955 45.00°N, 154.60°E 5,018 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 14/08/1955 45.50°N, 155.20°E 4,894 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 15/08/1955 46.00°N, 156.00°E 4,795 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 15/08/1955 47.00°N, 156.00°E 4,223 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 15/08/1955 47.50°N, 156.00°E 6,203 m Vực sâu đại dương KXĐ
19:00 15/08/1955 48.00°N, 156.00°E 6,848 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 16/08/1955 48.30°N, 156.00°E 5,900 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 16/08/1955 48.60°N, 156.00°E 4,854 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 16/08/1955 49.00°N, 156.00°E 2,642 m Biển sâu KXĐ
19:00 16/08/1955 49.00°N, 156.00°E 2,642 m Biển sâu KXĐ
01:00 17/08/1955 49.00°N, 156.00°E 2,642 m Biển sâu KXĐ
07:00 17/08/1955 49.00°N, 156.00°E 2,642 m Biển sâu KXĐ
13:00 17/08/1955 49.40°N, 156.00°E 641 m Biển sâu vừa KXĐ
19:00 17/08/1955 50.00°N, 156.10°E 100 m Thềm lục địa KXĐ
01:00 18/08/1955 50.50°N, 156.20°E 29 m Biển nông KXĐ
07:00 18/08/1955 52.00°N, 158.00°E ▲ 121 m Trung du KXĐ
13:00 18/08/1955 52.50°N, 159.00°E 2,176 m Biển sâu KXĐ
19:00 18/08/1955 53.10°N, 160.90°E 3,143 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 19/08/1955 53.80°N, 162.00°E 2,986 m Biển sâu KXĐ
07:00 19/08/1955 54.70°N, 163.90°E 6,023 m Vực sâu đại dương KXĐ
13:00 19/08/1955 55.70°N, 165.40°E 2,816 m Biển sâu KXĐ
19:00 19/08/1955 57.00°N, 166.50°E 3,693 m Vực sâu đại dương KXĐ
01:00 20/08/1955 58.00°N, 167.90°E 3,637 m Vực sâu đại dương KXĐ
07:00 20/08/1955 58.80°N, 169.00°E 2,645 m Biển sâu KXĐ
13:00 20/08/1955 59.50°N, 169.90°E 1,774 m Biển sâu KXĐ
Dọc hành trình, độ sâu đáy biển nơi tâm bão đi qua dao động 29–9,117 m (trung bình ~4,275 m); 97% số điểm lấy mẫu nằm trên vùng biển sâu ≥ 200 m. Độ sâu là chỉ dấu gián tiếp cho bề dày lớp nước ấm (nhiệt lượng đại dương khả dụng): biển càng sâu, nước lạnh tầng dưới càng khó bị khuấy lên làm mát mặt biển, nên bão càng được tiếp nhiệt bền bỉ. Khi đạt cường độ đỉnh, tâm bão nằm trên vùng biển rất sâu ~5,839 m — kho nhiệt gần như vô hạn so với nhu cầu của bão, hoàn toàn phù hợp để bão đạt và giữ phân loại Vùng áp thấp. Khi tâm bão đã đi vào bờ (1 điểm mẫu trên đất liền), phần này hiển thị CAO ĐỘ ĐỊA HÌNH thay cho độ sâu biển — địa hình cao trung bình ~121 m, nơi cao nhất ~121 m so với mực nước biển. Trên đất, bão mất hẳn nguồn cấp nhiệt ẩm từ đại dương và chịu thêm ma sát địa hình, nên suy yếu nhanh; địa hình càng cao (đồi núi) thì quá trình phá vỡ hoàn lưu càng mạnh.
Nguồn dữ liệu độ sâu & cao độ: GEBCO 2020 (lưới ~450 m) · Open Topo Data (GEBCO 2020 bao gồm cả địa hình đất liền). Giá trị âm = độ sâu đáy biển, dương = cao độ địa hình so với mực nước biển. Ngưỡng 200 m ≈ mép thềm lục địa — ranh giới giữa biển sâu (tiếp nhiệt tốt) và biển nông (dễ bị làm lạnh).
Nhiệt lượng đại dương (OHC) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 1980 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích đại dương NOAA GODAS.
Độ ẩm đất (Soil Moisture) & hiệu ứng đại dương nâu khi bão ở trên đất liền
0.43 m³/m³ Bão hòa nước tại điểm đạt đỉnh trên đất

Tiềm năng đại dương nâu: Đất gần như bão hòa nước (≥ 0,40 m³/m³) — bề mặt bốc hơi mạnh gần như mặt biển, cấp dòng nhiệt-ẩm tiềm ẩn dồi dào; điều kiện lý tưởng cho hiệu ứng đại dương nâu giúp bão duy trì, thậm chí mạnh thêm sau khi đổ bộ.

0.43Độ ẩm đất TB (m³/m³)
0.43Cao nhất
0.43Thấp nhất
0.43Tại điểm đạt đỉnh
100%Điểm đất rất ẩm ≥ 0,30
Hiệu ứng đại dương nâu (Brown Ocean Effect) là hiện tượng bão nhiệt đới duy trì hoặc mạnh thêm sau khi đổ bộ thay vì suy yếu như thường lệ. Thông thường vào bờ bão mất nguồn nhiệt-ẩm từ biển; nhưng nếu nền đất đủ ẩm ướt (m³/m³ cao — vừa mưa lớn, đầm lầy, đồng bằng ngập nước), bề mặt đất bốc hơi mạnh gần như mặt biển, cấp dòng nhiệt tiềm ẩn nuôi đối lưu và giữ cho hoàn lưu bão sống lâu hơn. Vì thế độ ẩm đất là yếu tố then chốt bổ sung cho SST/OHC (chỉ có trên biển) để đánh giá đầy đủ số phận của bão khi đã vào đất liền.
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Độ ẩm đất Nhiệt độ đất Sức gió
07:00 18/08/1955 52.00°N, 158.00°E 0.43 m³/m³ (Đất bão hòa nước) 11.0°C KXĐ
Độ ẩm đất tầng mặt (0–7 cm) tại các điểm tâm bão nằm trên đất liền dao động 0.43–0.43 m³/m³ (trung bình ~0.43 m³/m³); 100% số điểm đạt mức đất rất ẩm (≥ 0,30 m³/m³). Hiệu ứng "đại dương nâu" xảy ra khi đất đủ ẩm để bốc hơi mạnh như mặt biển, cấp dòng nhiệt-ẩm tiềm ẩn nuôi đối lưu — nhờ đó một số cơn bão vẫn duy trì hoặc mạnh thêm sau khi đổ bộ thay vì suy yếu ngay. Tại/gần thời điểm bão đạt cường độ đỉnh khi ở trên đất liền, độ ẩm đất ~0.43 m³/m³ (Bão hòa nước). Bão suy yếu dần trên đất liền (từ ~0 xuống ~0 km/h) — nền đất không đủ ẩm để bù nguồn nhiệt-ẩm đã mất khi rời biển. Nhiệt độ đất tầng mặt trung bình ~11.0°C — đất càng ấm thì bốc hơi càng thuận lợi cho hiệu ứng này.
Nguồn dữ liệu độ ẩm đất: Open-Meteo ERA5-Land (~9 km) — độ ẩm & nhiệt độ đất 0–7 cm. Chỉ tính tại các điểm tâm bão nằm trên đất liền. Ngưỡng đất rất ẩm ~0,30 m³/m³ là mức thuận lợi cho hiệu ứng đại dương nâu.
Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung & độ đứt gió thẳng đứng

Độ ẩm tầng trung (500–700 hPa)

77% Rất thuận lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Tầng giữa khí quyển rất ẩm (≥ 70%) — nuôi dưỡng đối lưu sâu, hạn chế không khí khô xâm nhập vào lõi bão.

79%Trung bình 52–100%Dao động 89%Điểm ≥ 60%

Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa)

21.0m/s · Rất bất lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Đứt gió rất cao (> 30 hải lý/giờ) — phá vỡ cấu trúc thẳng đứng của bão, gây suy yếu nhanh.

12.6TB (m/s) 4.7–21.0Dao động 33%Điểm < 20kt
Độ ẩm tầng trung (%) Độ đứt gió (m/s) Ngưỡng thuận lợi
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Độ ẩm tầng trung Độ đứt gió Sức gió
01:00 03/08/1955 12.20°N, 139.00°E 71% 17.0 m/s KXĐ
01:00 04/08/1955 16.20°N, 136.00°E 65% 14.7 m/s KXĐ
01:00 05/08/1955 19.60°N, 135.60°E 55% 6.7 m/s KXĐ
01:00 06/08/1955 23.30°N, 135.60°E 52% 13.6 m/s KXĐ
01:00 07/08/1955 27.20°N, 136.90°E 63% 11.3 m/s KXĐ
07:00 08/08/1955 30.20°N, 139.20°E 72% 17.4 m/s KXĐ
07:00 09/08/1955 31.70°N, 140.70°E 70% 13.0 m/s KXĐ
07:00 10/08/1955 31.50°N, 142.10°E 76% 20.5 m/s KXĐ
07:00 11/08/1955 32.60°N, 146.10°E 78% 13.7 m/s KXĐ
07:00 12/08/1955 34.30°N, 155.20°E 77% 21.0 m/s KXĐ
07:00 13/08/1955 41.50°N, 156.50°E 83% 15.3 m/s KXĐ
07:00 14/08/1955 44.50°N, 154.50°E 100% 4.7 m/s KXĐ
07:00 15/08/1955 47.00°N, 156.00°E 99% 9.9 m/s KXĐ
13:00 16/08/1955 49.00°N, 156.00°E 87% 5.1 m/s KXĐ
13:00 17/08/1955 49.40°N, 156.00°E 93% 14.0 m/s KXĐ
13:00 18/08/1955 52.50°N, 159.00°E 93% 15.5 m/s KXĐ
13:00 19/08/1955 55.70°N, 165.40°E 100% 5.2 m/s KXĐ
13:00 20/08/1955 59.50°N, 169.90°E 83% 8.1 m/s KXĐ
Độ ẩm tầng trung khí quyển (trung bình 500–700 hPa) dao động 52–100% (trung bình 79%); 89% số điểm đạt mức ẩm thuận lợi (≥ 60%). Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa) dao động 4.7–21.0 m/s (trung bình 12.6 m/s ≈ 25 hải lý/giờ). Khi đạt đỉnh, đứt gió ở mức cao (21.0 m/s) dù tầng giữa còn ẩm — độ đứt gió là yếu tố kìm hãm chính đối với cơn bão này.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (2.5°, 4 obs synoptic/ngày) — RH tầng trung 500–700 hPa & đứt gió 200–850 hPa. Độ ẩm tầng trung ≥ 60% và độ đứt gió < 20 hải lý/giờ (~10 m/s) là các điều kiện thuận lợi cho bão. Độ đứt gió = độ lớn hiệu vector gió giữa 200 hPa và 850 hPa.
Dòng dẫn đường tầng cao (steering flow) dọc đường đi tâm bão

Gió trung bình theo khối lượng lớp dẫn đường 850–200 hPa chính là "dòng chảy" lái cơn bão. So sánh vector dòng dẫn (xanh) với vector di chuyển thực của tâm bão (đỏ) suy từ hai điểm quỹ đạo liên tiếp cho biết bão có bám theo dòng môi trường hay không; phần lệch còn lại phản ánh beta-drift và các tác động khác.

Sai lệch góc trung bình

44°
Lệch vừa phải · lớn nhất 108°

Tốc độ dẫn đường vs thực

20 / 20 km/h
Dòng dẫn đủ mạnh để lái bão

Hướng dòng dẫn chủ đạo

bắc
phương vị ~342°
Vector dòng dẫn đường (850–200 hPa) Vector di chuyển thực của tâm bão Quỹ đạo bão
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Dòng dẫn đường Di chuyển thực Sai lệch góc
01:00 03/08/1955 12.20°N, 139.00°E 18.5 km/h · tây bắc 27.2 km/h · tây bắc 8°
01:00 04/08/1955 16.20°N, 136.00°E 23.3 km/h · tây bắc 21.1 km/h · bắc 14°
01:00 05/08/1955 19.60°N, 135.60°E 19.7 km/h · tây bắc 13.1 km/h · bắc 23°
01:00 06/08/1955 23.30°N, 135.60°E 23.7 km/h · bắc 22.5 km/h · bắc 7°
01:00 07/08/1955 27.20°N, 136.90°E 16.0 km/h · bắc 41.6 km/h · bắc 12°
07:00 08/08/1955 30.20°N, 139.20°E 38.5 km/h · đông bắc 7.4 km/h · bắc 40°
07:00 09/08/1955 31.70°N, 140.70°E 8.1 km/h · bắc 5.8 km/h · bắc 27°
07:00 10/08/1955 31.50°N, 142.10°E 13.3 km/h · tây bắc 18.2 km/h · đông 103°
07:00 11/08/1955 32.60°N, 146.10°E 5.3 km/h · đông nam 33.0 km/h · đông 30°
07:00 12/08/1955 34.30°N, 155.20°E 30.2 km/h · đông bắc 54.6 km/h · đông bắc 17°
07:00 13/08/1955 41.50°N, 156.50°E 29.6 km/h · tây bắc 19.8 km/h · bắc 18°
07:00 14/08/1955 44.50°N, 154.50°E 25.9 km/h · tây 9.4 km/h · bắc 88°
07:00 15/08/1955 47.00°N, 156.00°E 8.1 km/h · tây 9.3 km/h · bắc 108°
13:00 16/08/1955 49.00°N, 156.00°E 25.2 km/h · tây 0.0 km/h · bắc 93°
13:00 17/08/1955 49.40°N, 156.00°E 16.6 km/h · tây bắc 11.2 km/h · bắc 62°
13:00 18/08/1955 52.50°N, 159.00°E 25.8 km/h · bắc 24.0 km/h · đông bắc 57°
13:00 19/08/1955 55.70°N, 165.40°E 19.7 km/h · bắc 26.6 km/h · đông bắc 47°
13:00 20/08/1955 59.50°N, 169.90°E 6.7 km/h · bắc 15.5 km/h · đông bắc 43°
Dòng dẫn đường tầng cao (gió trung bình theo khối lượng lớp 850–200 hPa) dọc đường đi có tốc độ trung bình ~20 km/h, hướng chủ đạo về phía bắc. Bão di chuyển thực tế trung bình ~20 km/h; sai lệch góc trung bình giữa hướng dòng dẫn và hướng đi thực khoảng 44° (Lệch vừa phải), lớn nhất ~108°. Hướng di chuyển lệch vừa phải khỏi dòng dẫn — ngoài dòng môi trường, chuyển động của bão còn chịu tác động của beta-drift và tương tác với các hệ thống lân cận. Thời điểm bão đổi hướng mạnh nhất (~61° quanh 07:00 13/08/1955) TRÙNG với lúc dòng dẫn đổi hướng (~96°) — chuyển hướng do dòng môi trường xoay theo (thường là qua rãnh/rìa áp cao cận nhiệt).
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (gió u,v theo mực áp) — trung bình lớp dẫn đường 850–200 hPa. Hướng dòng dẫn = hướng gió trung bình lớp thổi về (0°=Bắc, 90°=Đông); hướng di chuyển suy từ 2 điểm quỹ đạo liên tiếp. Sai lệch nhỏ (ở Bắc bán cầu thường lệch về tây bắc) là biểu hiện của beta-drift.
Biểu đồ vòng đời cường độ
Sức gió (km/h)Áp suất (hPa)
Bản đồ đường đi & cường độ (tự dựng từ best track JMA · bấm vào từng mốc để xem chi tiết)
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS bão HOPE
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS (đổi theo mốc thời gian đang chọn)

Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.

Tóm tắt bằng lời — toàn bộ hành trình & cường độ bão kể lại thành đoạn văn dễ đọc
Bão HOPE (1955) được JMA ghi nhận theo dõi đầu tiên tại vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương lúc 01:00 03/08/1955. Trong suốt vòng đời, hệ thống chưa chính thức đạt cấp bão (cấp 8). Bão đạt cường độ đỉnh gần vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương với sức gió 0 km/h (~0 kt), phân loại Vùng áp thấp, áp suất tâm thấp nhất 975 hPa. Xét theo gió mạnh nhất, đây là cơn bão mạnh thứ 14/28 của mùa bão 1955. Bão được ghi nhận lần cuối tại vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương lúc 13:00 20/08/1955. Tổng quãng đường di chuyển khoảng 7273 km trong 17 ngày 12 giờ (tốc độ trung bình ~17 km/h). Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h). Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung ~79% (Rất thuận lợi), đứt gió thẳng đứng ~12.6 m/s (Rất bất lợi). Về độ sâu đáy biển: bão đi qua vùng biển sâu trung bình ~4,275 m (Rất thuận lợi cho việc tiếp nhiệt), tại điểm đạt đỉnh độ sâu ~5,839 m — biển càng sâu, lớp nước ấm càng dày và bão càng ít bị vệt nước lạnh làm suy yếu. Về hiệu ứng đại dương nâu: khi tâm bão ở trên đất liền, độ ẩm đất tầng mặt trung bình ~0.43 m³/m³ (Bão hòa nước — ngưỡng đất rất ẩm ~0,30 m³/m³). Về tương tác đất liền: tâm bão đổ bộ 2 lần, lần đầu tại vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương với sức gió ~0 km/h (Vùng áp thấp); khi trở ra biển suy yếu còn ~0 km/h. Tổng thời gian tâm bão nằm trên đất liền khoảng 6.5 giờ.
Tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ & hiệu ứng Fujiwhara
Đang phân tích tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ…
Hình ảnh vệ tinh
Ảnh mây vệ tinh ghi nhận trong quá trình hoạt động
Vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin liên quan về cơn bão
Thiệt hại, tỉnh/thành ảnh hưởng, bão cùng tên & gợi ý liên quan — chọn từng mục để xem
Liên quan
Đang tải dữ liệu thiệt hại...

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

1989
Bão
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
1985
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 167km/h
Áp suất thấp 950hPa
Xem chi tiết
1982
Bão mạnh
Gió mạnh nhất 102km/h
Áp suất thấp 980hPa
Xem chi tiết
1979
Siêu bão
Gió mạnh nhất 204km/h
Áp suất thấp 900hPa
Xem chi tiết
1976
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 965hPa
Xem chi tiết
1973
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 998hPa
Xem chi tiết
1970
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 900hPa
Xem chi tiết
1967
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 984hPa
Xem chi tiết
1964
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 975hPa
Xem chi tiết
1962
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 980hPa
Xem chi tiết
1951
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 980hPa
Xem chi tiết
PHYLLIS
KXĐ Năm 1966
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 1000hPa
Xem chi tiết
BILLIE
KXĐ Năm 1955
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 990hPa
Xem chi tiết
NURI
Bão Năm 2020
Gió mạnh nhất 74km/h
Áp suất thấp nhất 996hPa
Xem chi tiết
BING
Bão rất mạnh Năm 1997
Gió mạnh nhất 157km/h
Áp suất thấp nhất 940hPa
Xem chi tiết
PAT
Bão rất mạnh Năm 1994
Gió mạnh nhất 130km/h
Áp suất thấp nhất 965hPa
Xem chi tiết
NO-NAME
KXĐ Năm 1953
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 998hPa
Xem chi tiết
HARRIET
KXĐ Năm 1956
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 953hPa
Xem chi tiết
GIL
Bão Năm 1998
Gió mạnh nhất 74km/h
Áp suất thấp nhất 992hPa
Xem chi tiết