Trang này chỉ hiển thị dữ liệu của bão HOPE từ một nguồn duy nhất là đài JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản). Nếu bạn muốn xem và đối chiếu thêm dữ liệu từ các đài khác như JTWC, CMA, KMA, HKO... hãy chuyển sang phiên bản V4.
| Thời gian | Tọa độ tâm | Áp suất | Sức gió | Phân loại | Bán kính gió (cấp 6+) |
|---|---|---|---|---|---|
|
19:00
25/07/1979
|
11.3°N, 144.0°E | 1006hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
26/07/1979
|
11.2°N, 143.7°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
26/07/1979
|
11.1°N, 142.6°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
26/07/1979
|
11.1°N, 141.6°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
26/07/1979
|
12.0°N, 140.8°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
27/07/1979
|
12.4°N, 140.3°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
27/07/1979
|
13.0°N, 139.7°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
27/07/1979
|
13.7°N, 139.2°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
27/07/1979
|
14.5°N, 138.6°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
28/07/1979
|
15.2°N, 138.1°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
28/07/1979
|
16.2°N, 137.8°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
28/07/1979
|
16.4°N, 137.2°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
28/07/1979
|
16.5°N, 136.6°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
29/07/1979
|
16.6°N, 136.1°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
29/07/1979
|
16.7°N, 135.5°E | 994hPa |
65km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
13:00
29/07/1979
|
16.7°N, 135.4°E | 975hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
19:00
29/07/1979
|
16.7°N, 134.7°E | 970hPa |
120km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
30/07/1979
|
16.7°N, 134.0°E | 965hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
07:00
30/07/1979
|
16.9°N, 133.2°E | 955hPa |
139km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
13:00
30/07/1979
|
17.1°N, 132.7°E | 950hPa |
148km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
30/07/1979
|
17.6°N, 131.6°E | 940hPa |
148km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
31/07/1979
|
18.0°N, 130.7°E | 935hPa |
167km/h
Cấp 15
|
Bão rất mạnh | |
|
07:00
31/07/1979
|
18.5°N, 129.4°E | 920hPa |
167km/h
Cấp 15
|
Bão rất mạnh | |
|
13:00
31/07/1979
|
19.2°N, 127.8°E | 905hPa |
167km/h
Cấp 15
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
31/07/1979
|
19.6°N, 126.2°E | 900hPa |
204km/h
Cấp 17
|
Siêu bão | |
|
01:00
01/08/1979
|
20.1°N, 124.7°E | 900hPa |
204km/h
Cấp 17
|
Siêu bão | |
|
07:00
01/08/1979
|
20.7°N, 123.2°E | 905hPa |
204km/h
Cấp 17
|
Siêu bão | |
|
13:00
01/08/1979
|
20.9°N, 121.6°E | 915hPa |
194km/h
Cấp 16
|
Siêu bão | |
|
19:00
01/08/1979
|
21.5°N, 119.9°E | 925hPa |
185km/h
Cấp 16
|
Siêu bão | |
|
01:00
02/08/1979
|
21.8°N, 118.1°E | 930hPa |
176km/h
Cấp 15
|
Bão rất mạnh | |
|
07:00
02/08/1979
|
22.3°N, 116.5°E | 940hPa |
167km/h
Cấp 15
|
Bão rất mạnh | |
|
13:00
02/08/1979
|
22.5°N, 114.3°E | 960hPa |
148km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
02/08/1979
|
22.6°N, 112.1°E | 970hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
03/08/1979
|
22.7°N, 110.2°E | 975hPa |
111km/h
Cấp 11
|
Bão mạnh | |
|
07:00
03/08/1979
|
22.0°N, 108.0°E | 990hPa |
65km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
13:00
03/08/1979
|
21.0°N, 106.4°E | 994hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
03/08/1979
|
20.5°N, 105.0°E | 994hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
04/08/1979
|
20.1°N, 104.0°E | 996hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
04/08/1979
|
19.8°N, 102.5°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
04/08/1979
|
19.5°N, 100.0°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
04/08/1979
|
19.0°N, 99.0°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.
Cơn bão đã tích luỹ 18.914 ×10⁴ kt² năng lượng (ACE) — bão mạnh và duy trì cường độ lâu.
PDI đo tổng "sức tàn phá" tích luỹ theo lập phương của sức gió — càng cao thì tiềm năng gây thiệt hại của bão càng lớn.
Đánh giá kho nhiệt đại dương: Biển rất sâu (≥ 1000 m) — kho nhiệt đại dương khổng lồ, gần như không có phản hồi nước lạnh khi bão khuấy trộn, điều kiện lý tưởng để duy trì và tăng cường.
| Thời điểm (giờ VN) | Tọa độ tâm bão | Độ sâu / Cao độ | Phân loại | Sức gió |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 25/07/1979 | 11.30°N, 144.00°E | 6,507 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 01:00 26/07/1979 | 11.20°N, 143.70°E | 6,619 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 07:00 26/07/1979 | 11.10°N, 142.60°E | 7,397 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 13:00 26/07/1979 | 11.10°N, 141.60°E | 9,242 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 19:00 26/07/1979 | 12.00°N, 140.80°E | 3,735 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 01:00 27/07/1979 | 12.40°N, 140.30°E | 4,009 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 07:00 27/07/1979 | 13.00°N, 139.70°E | 4,658 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 13:00 27/07/1979 | 13.70°N, 139.20°E | 5,134 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 19:00 27/07/1979 | 14.50°N, 138.60°E | 4,797 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 01:00 28/07/1979 | 15.20°N, 138.10°E | 4,333 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 07:00 28/07/1979 | 16.20°N, 137.80°E | 5,011 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 13:00 28/07/1979 | 16.40°N, 137.20°E | 5,495 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 19:00 28/07/1979 | 16.50°N, 136.60°E | 5,082 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 01:00 29/07/1979 | 16.60°N, 136.10°E | 4,958 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 07:00 29/07/1979 | 16.70°N, 135.50°E | 5,163 m | Vực sâu đại dương | 65 km/h |
| 13:00 29/07/1979 | 16.70°N, 135.40°E | 4,534 m | Vực sâu đại dương | 83 km/h |
| 19:00 29/07/1979 | 16.70°N, 134.70°E | 5,210 m | Vực sâu đại dương | 120 km/h |
| 01:00 30/07/1979 | 16.70°N, 134.00°E | 5,482 m | Vực sâu đại dương | 130 km/h |
| 07:00 30/07/1979 | 16.90°N, 133.20°E | 5,689 m | Vực sâu đại dương | 139 km/h |
| 13:00 30/07/1979 | 17.10°N, 132.70°E | 6,080 m | Vực sâu đại dương | 148 km/h |
| 19:00 30/07/1979 | 17.60°N, 131.60°E | 5,948 m | Vực sâu đại dương | 148 km/h |
| 01:00 31/07/1979 | 18.00°N, 130.70°E | 5,839 m | Vực sâu đại dương | 167 km/h |
| 07:00 31/07/1979 | 18.50°N, 129.40°E | 5,883 m | Vực sâu đại dương | 167 km/h |
| 13:00 31/07/1979 | 19.20°N, 127.80°E | 5,541 m | Vực sâu đại dương | 167 km/h |
| 19:00 31/07/1979 | 19.60°N, 126.20°E | 5,467 m | Vực sâu đại dương | 204 km/h |
| 01:00 01/08/1979 | 20.10°N, 124.70°E | 5,796 m | Vực sâu đại dương | 204 km/h |
| 07:00 01/08/1979 | 20.70°N, 123.20°E | 5,572 m | Vực sâu đại dương | 204 km/h |
| 13:00 01/08/1979 | 20.90°N, 121.60°E | 2,691 m | Biển sâu | 194 km/h |
| 19:00 01/08/1979 | 21.50°N, 119.90°E | 3,098 m | Vực sâu đại dương | 185 km/h |
| 01:00 02/08/1979 | 21.80°N, 118.10°E | 1,042 m | Biển sâu | 176 km/h |
| 07:00 02/08/1979 | 22.30°N, 116.50°E | 47 m | Biển nông | 167 km/h |
| 13:00 02/08/1979 | 22.50°N, 114.30°E | — | Biển · thiếu dữ liệu độ sâu | 148 km/h |
| 19:00 02/08/1979 | 22.60°N, 112.10°E | ▲ 232 m | Trung du | 130 km/h |
| 01:00 03/08/1979 | 22.70°N, 110.20°E | ▲ 142 m | Trung du | 111 km/h |
| 07:00 03/08/1979 | 22.00°N, 108.00°E | ▲ 238 m | Trung du | 65 km/h |
| 13:00 03/08/1979 | 21.00°N, 106.40°E | ▲ 3 m | Đồng bằng ven biển | KXĐ |
| 19:00 03/08/1979 | 20.50°N, 105.00°E | ▲ 494 m | Đồi núi thấp | KXĐ |
| 01:00 04/08/1979 | 20.10°N, 104.00°E | ▲ 1,185 m | Vùng núi | KXĐ |
| 07:00 04/08/1979 | 19.80°N, 102.50°E | ▲ 1,211 m | Vùng núi | KXĐ |
| 13:00 04/08/1979 | 19.50°N, 100.00°E | ▲ 383 m | Đồi núi thấp | KXĐ |
| 19:00 04/08/1979 | 19.00°N, 99.00°E | ▲ 356 m | Đồi núi thấp | KXĐ |
Tiềm năng đại dương nâu: Đất gần như bão hòa nước (≥ 0,40 m³/m³) — bề mặt bốc hơi mạnh gần như mặt biển, cấp dòng nhiệt-ẩm tiềm ẩn dồi dào; điều kiện lý tưởng cho hiệu ứng đại dương nâu giúp bão duy trì, thậm chí mạnh thêm sau khi đổ bộ.
| Thời điểm (giờ VN) | Tọa độ tâm bão | Độ ẩm đất | Nhiệt độ đất | Sức gió |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 02/08/1979 | 22.60°N, 112.10°E | 0.45 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 30.3°C | 130 km/h |
| 01:00 03/08/1979 | 22.70°N, 110.20°E | 0.49 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 28.9°C | 111 km/h |
| 07:00 03/08/1979 | 22.00°N, 108.00°E | 0.43 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 27.9°C | 65 km/h |
| 13:00 03/08/1979 | 21.00°N, 106.40°E | 0.43 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 27.5°C | KXĐ |
| 19:00 03/08/1979 | 20.50°N, 105.00°E | 0.48 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 24.7°C | KXĐ |
| 01:00 04/08/1979 | 20.10°N, 104.00°E | 0.45 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 21.4°C | KXĐ |
| 07:00 04/08/1979 | 19.80°N, 102.50°E | 0.51 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 20.4°C | KXĐ |
| 13:00 04/08/1979 | 19.50°N, 100.00°E | 0.45 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 25.4°C | KXĐ |
| 19:00 04/08/1979 | 19.00°N, 99.00°E | 0.47 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 27.4°C | KXĐ |
Độ ẩm tầng trung (500–700 hPa)
Độ ẩm tầng trung dồi dào (≥ 60%) — điều kiện tốt để duy trì mây dông quanh tâm bão.
Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa)
Đứt gió rất thấp (< 10 hải lý/giờ) — lõi bão thẳng đứng, không bị "xé", điều kiện lý tưởng để tổ chức và mạnh lên.
| Thời điểm (giờ VN) | Tọa độ tâm bão | Độ ẩm tầng trung | Độ đứt gió | Sức gió |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 25/07/1979 | 11.30°N, 144.00°E | 62% | 7.8 m/s | KXĐ |
| 07:00 26/07/1979 | 11.10°N, 142.60°E | 69% | 11.9 m/s | KXĐ |
| 01:00 27/07/1979 | 12.40°N, 140.30°E | 68% | 6.7 m/s | KXĐ |
| 13:00 27/07/1979 | 13.70°N, 139.20°E | 71% | 12.9 m/s | KXĐ |
| 01:00 28/07/1979 | 15.20°N, 138.10°E | 79% | 17.0 m/s | KXĐ |
| 19:00 28/07/1979 | 16.50°N, 136.60°E | 57% | 12.7 m/s | KXĐ |
| 07:00 29/07/1979 | 16.70°N, 135.50°E | 65% | 15.9 m/s | 65 km/h |
| 19:00 29/07/1979 | 16.70°N, 134.70°E | 70% | 15.8 m/s | 120 km/h |
| 13:00 30/07/1979 | 17.10°N, 132.70°E | 74% | 11.7 m/s | 148 km/h |
| 01:00 31/07/1979 | 18.00°N, 130.70°E | 70% | 5.0 m/s | 167 km/h |
| 19:00 31/07/1979 | 19.60°N, 126.20°E | 69% | 4.6 m/s | 204 km/h |
| 07:00 01/08/1979 | 20.70°N, 123.20°E | 82% | 7.9 m/s | 204 km/h |
| 19:00 01/08/1979 | 21.50°N, 119.90°E | 79% | 4.0 m/s | 185 km/h |
| 13:00 02/08/1979 | 22.50°N, 114.30°E | 85% | 9.4 m/s | 148 km/h |
| 01:00 03/08/1979 | 22.70°N, 110.20°E | 93% | 10.2 m/s | 111 km/h |
| 13:00 03/08/1979 | 21.00°N, 106.40°E | 88% | 15.0 m/s | KXĐ |
| 07:00 04/08/1979 | 19.80°N, 102.50°E | 100% | 18.2 m/s | KXĐ |
| 19:00 04/08/1979 | 19.00°N, 99.00°E | 94% | 13.0 m/s | KXĐ |
Gió trung bình theo khối lượng lớp dẫn đường 850–200 hPa chính là "dòng chảy" lái cơn bão. So sánh vector dòng dẫn (xanh) với vector di chuyển thực của tâm bão (đỏ) suy từ hai điểm quỹ đạo liên tiếp cho biết bão có bám theo dòng môi trường hay không; phần lệch còn lại phản ánh beta-drift và các tác động khác.
Sai lệch góc trung bình
Tốc độ dẫn đường vs thực
Hướng dòng dẫn chủ đạo
| Thời điểm (giờ VN) | Tọa độ tâm bão | Dòng dẫn đường | Di chuyển thực | Sai lệch góc |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 25/07/1979 | 11.30°N, 144.00°E | 17.0 km/h · tây | 5.8 km/h · tây | 3° |
| 07:00 26/07/1979 | 11.10°N, 142.60°E | 3.9 km/h · tây nam | 18.2 km/h · tây | 37° |
| 01:00 27/07/1979 | 12.40°N, 140.30°E | 10.9 km/h · tây nam | 15.5 km/h · tây bắc | 73° |
| 13:00 27/07/1979 | 13.70°N, 139.20°E | 14.3 km/h · bắc | 18.3 km/h · tây bắc | 40° |
| 01:00 28/07/1979 | 15.20°N, 138.10°E | 16.2 km/h · tây | 19.3 km/h · bắc | 57° |
| 19:00 28/07/1979 | 16.50°N, 136.60°E | 10.6 km/h · tây | 9.1 km/h · tây | 29° |
| 07:00 29/07/1979 | 16.70°N, 135.50°E | 17.6 km/h · nam | 1.8 km/h · tây | 78° |
| 19:00 29/07/1979 | 16.70°N, 134.70°E | 17.1 km/h · tây | 12.4 km/h · tây | 20° |
| 13:00 30/07/1979 | 17.10°N, 132.70°E | 20.3 km/h · tây nam | 21.6 km/h · tây bắc | 48° |
| 01:00 31/07/1979 | 18.00°N, 130.70°E | 22.8 km/h · tây | 24.7 km/h · tây | 31° |
| 19:00 31/07/1979 | 19.60°N, 126.20°E | 42.4 km/h · tây | 27.7 km/h · tây | 39° |
| 07:00 01/08/1979 | 20.70°N, 123.20°E | 30.6 km/h · tây nam | 28.0 km/h · tây | 39° |
| 19:00 01/08/1979 | 21.50°N, 119.90°E | 42.4 km/h · tây | 31.5 km/h · tây | 29° |
| 13:00 02/08/1979 | 22.50°N, 114.30°E | 44.6 km/h · tây | 37.7 km/h · tây | 23° |
| 01:00 03/08/1979 | 22.70°N, 110.20°E | 48.4 km/h · tây nam | 39.9 km/h · tây | 16° |
| 13:00 03/08/1979 | 21.00°N, 106.40°E | 12.8 km/h · tây | 26.0 km/h · tây | 12° |
| 07:00 04/08/1979 | 19.80°N, 102.50°E | 21.3 km/h · tây | 44.0 km/h · tây | 1° |
| 19:00 04/08/1979 | 19.00°N, 99.00°E | 11.9 km/h · tây bắc | 19.8 km/h · tây nam | 71° |
Quy mô vùng gió của bão — không chỉ gió mạnh đến đâu mà còn trải rộng bao xa — quyết định phạm vi và mức độ tàn phá. Mô phỏng bên dưới dựng theo số liệu bán kính gió lớn nhất trong best track JMA.
Không chỉ tại thời điểm bán kính lớn nhất — dưới đây là những mốc đáng chú ý khác dọc đường đi, mỗi mốc phản ánh một đặc điểm riêng về cách trường gió của bão mở rộng, siết chặt hay lệch hướng theo từng pha.
Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.
Khi hai cơn bão (xoáy thuận) tiến lại đủ gần nhau — thường trong khoảng ~1.400 km — chúng bắt đầu quay quanh một điểm chung nằm giữa hai tâm, gọi là khối tâm chung. Hiện tượng này được nhà khí tượng Nhật Bản Sakuhei Fujiwhara mô tả năm 1921 nên mang tên ông.
Ở Bắc bán cầu, hai xoáy quay quanh nhau theo chiều ngược kim đồng hồ, khiến quỹ đạo cả hai bị bẻ cong và hướng di chuyển thay đổi khó lường. Tùy vào khoảng cách và chênh lệch cường độ, tương tác có thể dẫn tới ba kết cục chính:
Vì vậy đây là yếu tố quan trọng khi dự báo đường đi của bão đôi.
Bên dưới là phân tích cụ thể mức độ tương tác giữa cơn bão này với từng cơn bão cùng thời kỳ, kèm mô phỏng chuyển động hai tâm bão.
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 09:02 03/08/1979 |
3 giờ 32 phút đến 12:34 03/08/1979 |
43→5 km/h max 43 km/h | Cấp 6 Cấp 3 |
| 2 | Lạng Sơn | 09:24 03/08/1979 |
1 giờ 22 phút đến 10:46 03/08/1979 |
39→24 km/h max 39 km/h | Cấp 6 Cấp 4 |
| 3 | Bắc Ninh | 10:50 03/08/1979 |
1 giờ 4 phút đến 11:55 03/08/1979 |
23→12 km/h max 23 km/h | Cấp 4 |
| 4 | Hải Phòng | 12:38 03/08/1979 |
1 giờ 26 phút đến 14:04 03/08/1979 |
4 km/h max 4 km/h | Cấp 3 Cấp ??? |
| 5 | Hưng Yên | 14:09 03/08/1979 |
55 phút đến 15:04 03/08/1979 |
→ ??? | Cấp ??? |
| 6 | Hà Nội | 15:09 03/08/1979 |
1 giờ 0 phút đến 16:09 03/08/1979 |
→ ??? | Cấp ??? |
| 7 | Phú Thọ | 16:13 03/08/1979 |
2 giờ 9 phút đến 18:23 03/08/1979 |
→ ??? | Cấp ??? |
| 8 | Thanh Hóa | 18:27 03/08/1979 |
2 giờ 44 phút đến 21:12 03/08/1979 |
→ ??? | Cấp ??? |