Bão MARY (1974)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
70 kt
130 km/h |
70 kt
130 km/h gió gốc |
61 kt
114 km/h |
~ | 131 | 7,229 | 12.675 | 7.4411 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
70 kt
130 km/h |
70 kt
130 km/h gió gốc |
61 kt
114 km/h |
~ | 131 | 7,229 | 12.675 | 7.4411 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
70 kt
130 km/h |
70 kt
130 km/h gió gốc |
61 kt
114 km/h |
~ | 129 | 6,803 | 12.7194 | 7.3762 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
70 kt
130 km/h |
70 kt
130 km/h gió gốc |
61 kt
114 km/h |
965 | 131 | 7,229 | 12.675 | 7.4411 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 965 | 137 | 8,290 | ~ | ~ | Không xác định |
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
68 kt
126 km/h |
71 kt
131 km/h |
62 kt
115 km/h |
964 | 129 | 8,219 | 14.881 | 9.1039 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
60 kt
111 km/h |
68 kt
127 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
965 | 119 | 6,851 | 13.5052 | 7.9014 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 965 | 121 | 7,748 | ~ | ~ | Không xác định |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.4411 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 390h (16.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 261h (10.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 18/08/1974
28.9°N, 128.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 37.6°N | |
| Kinh độ | 119.8°E – 152.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.4411 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 390h (16.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 261h (10.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 18/08/1974
28.9°N, 128.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 37.6°N | |
| Kinh độ | 119.8°E – 152.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.7194 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.3762 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 384h (16 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 261h (10.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 25/08/1974
26.8°N, 132.7°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 34.5°N | |
| Kinh độ | 119.8°E – 152.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.4411 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -24 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 390h (16.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 261h (10.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 18/08/1974
28.9°N, 128.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 37.6°N | |
| Kinh độ | 119.8°E – 152.4°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 408h (17 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 14.5°N – 44.3°N | |
| Kinh độ | 119.8°E – 152.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 14.881 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 9.1039 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -16 kt (-30 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -24 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 384h (16 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 270h (11.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 18/08/1974
28.6°N, 129.9°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 44.5°N | |
| Kinh độ | 120.2°E – 153°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 13.5052 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 7.9014 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 354h (14.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 267h (11.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 18/08/1974
29°N, 128.6°E |
|
| Vĩ độ | 15.3°N – 34.7°N | |
| Kinh độ | 119°E – 152.3°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 360h (15 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 17.8°N – 44°N | |
| Kinh độ | 119.5°E – 153°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MARY (08:00 10/08/1974 → 08:00 27/08/1974).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.