Bão HALONG (2019)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
905 | 71 | 4,332 | 20.0821 | 20.791 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
165 kt
306 km/h |
165 kt
306 km/h gió gốc |
145 kt
268 km/h |
888 | 71 | 4,356 | 24.885 | 29.4271 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
905 | 71 | 4,323 | 20.0821 | 20.791 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
132 kt
244 km/h |
143 kt
264 km/h |
125 kt
232 km/h |
905 | 67 | 4,011 | 21.6469 | 23.463 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
135 kt
250 km/h |
154 kt
285 km/h |
135 kt
250 km/h gió gốc |
905 | 51 | 2,731 | 24.4384 | 29.042 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
109 kt
202 km/h |
124 kt
230 km/h |
109 kt
202 km/h gió gốc |
910 | 53 | 2,751 | 19.4275 | 19.0558 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 20.0821 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 20.791 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -70 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/11/2019
19.9°N, 150.8°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 32.6°N | |
| Kinh độ | 150.5°E – 170.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.885 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 29.4271 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +72 kt (+133 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -12 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -72 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
22:00 05/11/2019
20.1°N, 150.7°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 32.4°N | |
| Kinh độ | 150.5°E – 170.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 19:00 04/11/2019 (GMT+7) |
11,734 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 04/11/2019 (GMT+7) |
41,647 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 19:00 04/11/2019 (GMT+7) |
151,394 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 20.0821 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 20.791 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -15 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -70 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/11/2019
19.9°N, 150.8°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 32.7°N | |
| Kinh độ | 150.5°E – 170.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 05/11/2019 (GMT+7) |
38,791 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 05/11/2019 (GMT+7) |
387,913 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 21.6469 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 23.463 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +44 kt (+81 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 105h (4.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 06/11/2019
20.3°N, 150.5°E |
|
| Vĩ độ | 10.7°N – 32.6°N | |
| Kinh độ | 150.4°E – 168.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 24.4384 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 29.042 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -60 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/11/2019
19.9°N, 150.8°E |
|
| Vĩ độ | 13.2°N – 30.6°N | |
| Kinh độ | 150.5°E – 160.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 19.4275 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 19.0558 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 06/11/2019
20.3°N, 150.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.9°N – 31.2°N | |
| Kinh độ | 150.5°E – 160.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 06/11/2019 (GMT+7) |
31,152 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 06/11/2019 (GMT+7) |
242,338 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HALONG (19:00 01/11/2019 → 13:00 10/11/2019).