Phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Cư Bao

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 17:42:09

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 27°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
11km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
86%
US AQI
38

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
26°C
%
15:00
25°C
%
16:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 26°
6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 27°
7.7 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 27°
8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 26°
11.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 25°
14.7 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 24°
15.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
21° | 24°
20.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
21° | 23°
18.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
21° | 22°
18.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
21° | 24°
24 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
21° | 26°
17 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 25°
10 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 26°
7 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
21° | 26°
14.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Cư Bao, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Cư Bao
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Cư Bao 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Cư Bao trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Phường Cư Bao dự báo dao động từ 21°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 06/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 09/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 83.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~20.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

27°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
83.9
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Cư Bao ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.7 mm.
Hiện tại Phường Cư Bao trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 86%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 20.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–26°C, mưa ~6 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–27°C, mưa ~7.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Cư Bao là 38 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 86% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea H'đinh
23.2 mm
2 Ea Yiêng
18.6 mm
3 Ea Tar
17 mm
4 Ea Kiết
17 mm
5 Ea Tul
16.2 mm
6 Ea Ning
15.2 mm
7 Ea R'Bin
15.2 mm
8 Hòa Tiến
14.2 mm
9 Ea Sin
13.8 mm
10 Cư Kbang
13.6 mm
11 Ea Pôk
13.4 mm
12 Ea Bar
12.2 mm
13 Đắk Gằn, Đăk Mil
11.8 mm
14 Buôn Choah, Krông Nô
11.6 mm
15 Ea Rốk
11.4 mm
16 Ea Trul
11 mm
17 Nam Xuân, Krông Nô
10.8 mm
18 Đắk Gằn 2
10.4 mm
19 Dray Bhăng
10.4 mm
20 Buôn Trấp
10.2 mm
21 Vụ Bổn
10 mm
22 Ea Tir
9.8 mm
23 Ea Tóh
9.8 mm
24 Đức Xuyên, Krông Nô
9.4 mm
25 Yang Reh
9.4 mm
26 Ea Súp
9.2 mm
27 Đăk Phơi
8.8 mm
28 Buôn Triết
8.6 mm
29 Đắk Gằn 3
8.4 mm
30 Dang Kang
8.2 mm
31 Đắk Sôr, Krông Nô
7.8 mm
32 Ya Tờ Mốt
7.8 mm
33 Ea Weel
7.6 mm
34 Bình Hòa
7.4 mm
35 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
7.2 mm
36 Ea Bông
6.2 mm
37 Cư Yang
6.2 mm
38 Đăk Mâm, Krông Nô
5.8 mm
39 Nâm N'Đir, Krông Nô
5.6 mm
40 Phú Lộc
5.4 mm
41 Tam Giang
5 mm
42 Cư Pơng
4.8 mm
43 Ea Knốp
4.2 mm
44 Nam Dong, Cư Jút
3.8 mm
45 Ea Kao
3.8 mm
46 Nâm Nung
3.6 mm
47 Ea Nuôl
3.6 mm
48 Krông Bông
3.2 mm
49 Ea T'ling, Cư Jút
3 mm
50 Ea Kar
2.8 mm
51 Đăk Drông, Cư Jút
2.4 mm
52 Ea Kmut
2.4 mm
53 ĐLiê Ya 2
2.4 mm
54 Cư A Mung
2.4 mm
55 Cư Klông
2.2 mm
56 Ea Ô
1.6 mm
57 Ea Sol
1.4 mm
58 Ea Pal
1.2 mm
59 Ia Rsươm
1 mm
60 Buôn Dù, Ia Mláh
0.8 mm
61 Chư Drăng
0.6 mm
62 Chư Gu
0.4 mm
63 Krông Pa
0.4 mm
64 Xuân Phú
0.4 mm
65 Ea Pil
0.4 mm
66 Trúc Sơn, Cư Jút
0.4 mm
67 Cư Pui
0.2 mm
68 Cư San
0.2 mm
69 Hồ chứa nước Ia Rtô
0.2 mm
70 Buôn Nung, Chư Drăng
0.2 mm
71 Hòa Phong
0 mm
72 Yang Mao 5
0 mm
73 Yang Mao
0 mm
74 Tân Thành, Krông Nô
0 mm
75 Ea Knuếc
0 mm
76 Cư Prao 2
0 mm
77 Cư Prao
0 mm
78 Ea Sô
0 mm
79 Hòa Khánh
0 mm
80 Uar
0 mm
81 Buôn Tăng, Krông Năng
0 mm
82 Ia R'Mok
0 mm
83 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
Đã sao chép liên kết!