Xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tuy An Đông

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 09:53:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 34°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
10km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
75%
US AQI
55

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
27°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 30°
21.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 30°
12.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 31°
8.5 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 31°
8.3 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
26° | 33°
2.1 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 33°
9.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 29°
24.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 30°
11.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 29°
5.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 26°
17.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 27°
17.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 28°
7.2 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
24° | 29°
3.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tuy An Đông, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tuy An Đông
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tuy An Đông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tuy An Đông trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tuy An Đông dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 17/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 64.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~21.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
64.2
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tuy An Đông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 12.8 mm.
Hiện tại Xã Tuy An Đông trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 75%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (17/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 21.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 24–30°C, mưa ~12.8 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 24–31°C, mưa ~8.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tuy An Đông là 55 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 75% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xuân Thịnh
126.2 mm
2 Hòa Xuân Đông
81.2 mm
3 Hòa Hiệp Trung
77.2 mm
4 Lưu vực (Suối Đá Bàn) HCN Mỹ Lâm
71.2 mm
5 Hòa Vinh
69.8 mm
6 Lưu vực (Suối Ngã Hai) HCN Mỹ Lâm
66.8 mm
7 Sơn Xuân
58.2 mm
8 Hòa Tâm
57.4 mm
9 Hòa Thịnh
57 mm
10 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
52.6 mm
11 An Chấn
51.6 mm
12 An Nghiệp
48.4 mm
13 Xuân Thọ 2
48 mm
14 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
47.2 mm
15 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
46 mm
16 Đập - HCN Đồng Tròn
45.8 mm
17 Hòa Xuân Nam
45.8 mm
18 Núi Bà Hỏa
42.4 mm
19 Xuân Sơn
42 mm
20 An Mỹ
42 mm
21 An Xuân
41.2 mm
22 An Ninh Đông
40.6 mm
23 Sơn Định
39.4 mm
24 Hòa Trị
38.4 mm
25 Xuân Lộc
37 mm
26 Hà Văn Trên
36 mm
27 Khu vực 7
35.6 mm
28 Xã Canh Hòa
35.4 mm
29 Chí Thạnh
32.8 mm
30 An Lĩnh
32 mm
31 Đập - HCN Suối Vực
30.8 mm
32 An Hải
30.6 mm
33 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
30.2 mm
34 Xuân Lâm
29.2 mm
35 TT Sông Hinh
28.8 mm
36 Chi cục Thủy lợi
28.6 mm
37 Hòa Thắng
28.4 mm
38 Diêm Trường
27.6 mm
39 Sơn Nguyên
26.8 mm
40 Hồ Quang Hiển
26.6 mm
41 Ea Bá
26 mm
42 Xuân Bình
24.8 mm
43 Hòa Quang Bắc
24.4 mm
44 Hồ Núi Một
24.2 mm
45 Hồ Long Mỹ
23.6 mm
46 Ea Ly
23.4 mm
47 Hồ Đá Mài
23.2 mm
48 Phú Hòa
22.4 mm
49 Sơn Thành Tây
21.2 mm
50 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
21 mm
51 Sơn Thành Đông
21 mm
52 Làng Cát
20 mm
53 Đập Tràn
16 mm
54 Đập - HCN Phú Xuân
15.2 mm
55 Xã Canh Liên
15 mm
56 Cà Lúi
14.8 mm
57 Buôn Khăm, Krông Pa
13.4 mm
58 Phú Mỡ 3
12.6 mm
59 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
12.4 mm
60 Phú Mỡ
11.6 mm
61 Lãnh Cao
10.8 mm
62 Xuân Lãnh
10.8 mm
63 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
10.8 mm
64 Ea Bar (Ea Bá)
10.4 mm
65 Đất Bằng
9.4 mm
66 Cà Lúi PCTT
8.8 mm
67 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
7.8 mm
68 Phước Tân
7.6 mm
69 Ea Lâm
5.6 mm
70 Krông Pa
5.2 mm
71 Thôn Tân Hải, Phước Tân
4.6 mm
72 Xã Đăk Pling
2.8 mm
73 Chư Ngọc
1 mm
74 Làng Chồm
0 mm
75 Xuân Phước
0 mm
Đã sao chép liên kết!