Xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Dray Bhăng

Thứ Năm, 10/09/2026 - 20:13:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa nhỏ
Gió
1km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
29

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
29°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 27°
36.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Nhiều mây
22° | 30°
3.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
21° | 30°
25.9 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
23° | 29°
3.6 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 30°
0.3 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 31°
2.4 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
23° | 31°
1.8 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
23° | 28°
8.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
22° | 27°
10.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
22° | 30°
10 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 29°
8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
22° | 26°
10.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
22° | 30°
6.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
22° | 29°
5.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 66mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Dray Bhăng
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Dray Bhăng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Dray Bhăng trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Dray Bhăng dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 16/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 73.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~36.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
73.9
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Dray Bhăng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.2 mm.
Hiện tại Xã Dray Bhăng mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (16/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 36.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 21–30°C, mưa ~25.9 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 23–29°C, mưa ~3.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Dray Bhăng là 29 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Hòa
77.4 mm
2 Buôn Choah, Krông Nô
63.8 mm
3 Đăk R'La, Đăk Mil
63.6 mm
4 Ea Kao
62.6 mm
5 Đức Xuyên, Krông Nô
61 mm
6 Long Sơn, Đăk Mil
59 mm
7 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
58.4 mm
8 Ea Kiết
57.8 mm
9 Đăk Ha, Đăk G'Long
53.6 mm
10 Ea Bông
53 mm
11 Buôn Triết
50.4 mm
12 Buôn Trấp
50.4 mm
13 Quảng Hòa, Đắk G'Long
50.2 mm
14 Ea Bar
49.4 mm
15 Nâm N'Đir, Krông Nô
45.8 mm
16 Xuân Phú
44.8 mm
17 Đạ Chais 2
42.6 mm
18 Ea Tar
41 mm
19 Đam Rông
41 mm
20 Đạ Chais 5
40.6 mm
21 Nam Xuân, Krông Nô
39.8 mm
22 Đưng K'Nớ
38.4 mm
23 Ea Pôk
38.2 mm
24 Nâm Nung
37 mm
25 Đạ Tông 2
36.6 mm
26 Ea R'Bin
36.4 mm
27 Ea Knuếc
33.8 mm
28 Đạ Tông - Đam Rông
33.2 mm
29 RS3 - DA KHAI
32.8 mm
30 Ea Tul
32.6 mm
31 Đạ Nhim
32.2 mm
32 Ea Nuôl
32 mm
33 Đạ Nhim - Lạc Dương
31.8 mm
34 Ea Kar
31.2 mm
35 Đăk N'Drot, Đăk Mil
31.2 mm
36 Ea Knốp
30.8 mm
37 Phú Lộc
30.4 mm
38 Ea Tóh
29.6 mm
39 Đăk Mâm, Krông Nô
28.8 mm
40 Ea H'đinh
28.2 mm
41 Đạ Long
28 mm
42 RS5 - DA CHAIS
27 mm
43 Cư Pơng
26.8 mm
44 Đắk Sôr, Krông Nô
26.4 mm
45 Ea Ning
25.6 mm
46 Ea Sô
24.6 mm
47 Tam Giang
24.2 mm
48 Hòa Tiến
23.6 mm
49 Yang Mao 5
21.8 mm
50 Đắk Gằn 3
21.6 mm
51 Yang Mao
21.6 mm
52 Cư Pui
21.2 mm
53 Nam Dong, Cư Jút
21 mm
54 Đắk Gằn 2
20.2 mm
55 Rô Men - Đam Rông
20 mm
56 Đăk Phơi
18.6 mm
57 RS2 - DA SAR
18 mm
58 Ea T'ling, Cư Jút
17.6 mm
59 Dray Bhăng
17.6 mm
60 Ea Kmut
17 mm
61 Đắk Gằn, Đăk Mil
16.8 mm
62 Ea Trul
16.8 mm
63 Đăk Drông, Cư Jút
14.6 mm
64 Ea Weel
14.6 mm
65 Yang Reh
14.4 mm
66 Ea Pal
14 mm
67 Cư Yang
13.4 mm
68 Ea Yiêng
9.6 mm
69 Dang Kang
4.6 mm
70 Vụ Bổn
4.6 mm
71 Krông Bông
4 mm
72 Ea Pil
1.4 mm
73 Trúc Sơn, Cư Jút
0 mm
74 Tân Thành, Krông Nô
0 mm
75 Hòa Phong
0 mm
76 Ea Ô
0 mm
77 Krông Nô
0 mm
78 Hòa Khánh
0 mm
Đã sao chép liên kết!